Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị nâng cao chất lượng đời sống văn hóa, thuộc chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị nâng cao chất lượng đời sống văn hóa, thuộc chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không giao tự chủ được UBND tỉnh phân bổ tại quyết định số 5138/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 và Sở Tài chính Quyết định giao dự toán kinh phí Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 11:07:00 đến ngày 2022-07-16 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ… thay thế cho sản hỏng lỗi cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị nâng cao chất lượng đời sống văn hóa, thuộc chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2021 Hỗ trợ trang thiết bị nâng cao chất lượng đời sống văn hóa, thuộc Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không giao tự chủ được UBND tỉnh phân bổ tại quyết định số 5138/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 và Sở Tài chính Quyết định giao dự toán kinh phí Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho năm 2020, 2021 điều kiện sau: (1). Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.(2). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. (3). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i). Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii).Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii). Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iiii).Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (iiiii) Các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm (C/O, C/Q) - Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của sản phẩm, tiêu chuẩn sản phẩm (đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, chất lượng hàng hóa...) - Các thông số kỹ thuật chi tiết phải được thể hiện trên website chính thức của chính hãng, catalog màuvà cam kết bảo hành bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các chi phí di chuyển, vận chuyển, quản lý, thi công lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành các chi phí khác liên quan để hoàn thiện công việc và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm (C/O, C/Q) - Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của sản phẩm, tiêu chuẩn sản phẩm (đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, chất lượng hàng hóa...) - Các thông số kỹ thuật chi tiết phải được thể hiện trên website chính thức của chính hãng, catalog màuvà cam kết bảo hành bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự gói thầu này. - Nhà thầu trình bày được kế hoạch, cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau bán hàng, khả năng lắp đặtthiết bị, hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh đúng lĩnh vực yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An. Địa chỉ: Số 74, Đường Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383.3831516; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA. Địa chỉ: Số 25A- Ngõ 9 - Đ.Phan Thái Ất - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoai: 0886963999; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An. Địa chỉ: Số 74, Đường Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An -Số 22, đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Full bass 40 BOK F-156:Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng - Hệ thống loa full 2 đường tiếng, 2 loa thùng; Công suất 800W (min) – 1.500W(max); Bass 40 cm(từ NEO, coil 75mm); Treble 150mm; Độ nhạy 110dB; Trở kháng: 6 Ohm; Dải tần 30Hz-20kHz.-Trọng lượng 20kg/thùng, 1 cặp 40kg; Kích thước 410*385*710mm(Hoặc tương đương) | Loa Full bass 40 BOK F-156 | 18 | Cặp | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng - Hệ thống loa full 2 đường tiếng, 2 loa thùng; Công suất 800W (min) – 1.500W(max); Bass 40 cm(từ NEO, coil 75mm); Treble 150mm; Độ nhạy 110dB; Trở kháng: 6 Ohm; Dải tần 30Hz-20kHz.-Trọng lượng 20kg/thùng, 1 cặp 40kg; Kích thước 410*385*710mm | |
| 2 | Vang cơ - thiết bị dùng để trộn âm thanh dùng trong hệ thống karaokeSản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng-Điện áp: AC 220V/50-60Hz; Đầu vào: Rack AV, Optical, Coaxial, Bluetooth; Mức đầu vào tối đa: 1.5V-Music; Mức đầu ra tối đa: 3V-Mic/Music 80; Độ nhạy: Mic-15V/Music-180mV; Trở kháng đầu vào: 10K (unbalance); Trở kháng đầu ra: 47K (unbalance); Chống hú: Chế độ chống hú tự động;-Kích thước: (H*W*D) IU – 45*485*200mm: Trọng lượng 5,5kg.(Hoặc tương đương) | Vang cơ - thiết bị dùng để trộn âm thanh dùng trong hệ thống karaoke | 18 | Cái | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng-Điện áp: AC 220V/50-60Hz; Đầu vào: Rack AV, Optical, Coaxial, Bluetooth; Mức đầu vào tối đa: 1.5V-Music; Mức đầu ra tối đa: 3V-Mic/Music 80; Độ nhạy: Mic-15V/Music-180mV; Trở kháng đầu vào: 10K (unbalance); Trở kháng đầu ra: 47K (unbalance); Chống hú: Chế độ chống hú tự động;-Kích thước: (H*W*D) IU – 45*485*200mm: Trọng lượng 5,5kg. | |
| 3 | AmplySản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng-Công suất 8 Ω: 2CH*900W; Công suất 4Ω: 2CH*1.300W; Điện áp: AC 220W/50Hz-60Hz; Dải tần đáp ứng: 20Hz-20Hz.-Kích thước đóng gói: 590*580*150mm; Trọng lượng 20,5kg.(Hoặc tương đương) | Amply | 18 | Chiếc | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng-Công suất 8 Ω: 2CH*900W; Công suất 4Ω: 2CH*1.300W; Điện áp: AC 220W/50Hz-60Hz; Dải tần đáp ứng: 20Hz-20Hz.-Kích thước đóng gói: 590*580*150mm; Trọng lượng 20,5kg. | |
| 4 | Micro không dây CA-M9 Plus:Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng.- Băng tần hoạt động: UHF; Khoảng cách kênh: 250KHz; Ổn định tần số: +-0,005%; Phạm vi hoạt động: 50m; Độ lệch đỉnh: +-45KHz; Phản ứng âm thanh: 80Hz-18KHz(+-3dB); SNR toàn diện: SNR > 105dB; Biến dạng toàn diện: | Micro không dây CA-M9 Plus | 36 | Bộ | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng.- Băng tần hoạt động: UHF; Khoảng cách kênh: 250KHz; Ổn định tần số: +-0,005%; Phạm vi hoạt động: 50m; Độ lệch đỉnh: +-45KHz; Phản ứng âm thanh: 80Hz-18KHz(+-3dB); SNR toàn diện: SNR > 105dB; Biến dạng toàn diện: | |
| 5 | Loa Kéo BOK HAB 215-29:Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng Loa cắm trực tiếp diện 220V, không có ắc quy;Loa bass 40cm*2 (từ 170,coll 51); Treble 450*2; Vang cơ f9 plus; Đẩy công suất V500; Mic BOK Ha31; Kết nối bluetooth, line in, USB; Công suất tối đa 3.000W(Hoặc tương đương) | Loa Kéo BOK HAB 215-29 | 30 | Chiếc | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng Loa cắm trực tiếp diện 220V, không có ắc quy;Loa bass 40cm*2 (từ 170,coll 51); Treble 450*2; Vang cơ f9 plus; Đẩy công suất V500; Mic BOK Ha31; Kết nối bluetooth, line in, USB; Công suất tối đa 3.000W | |
| 6 | Tivi Samsung UA50AU7200:Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng tháng Loại tivi: Smart Tivi 4K; Kích thước màn hình: 50inch; Độ phân giải: 3840*2160 pixels;Cổng HDMI; 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC); Cổng Internet (LAN): Có; Wifi: Có; USB: 1 cổng USB A; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0; Công nghệ xử lý hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K, Chuyển động mượt Motion Xcelerator, Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus, Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode, Dynamic Crytal Color, Giarm độ trể chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM), HDR 10+, HLG, Kiểm soát đèn nền UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColor; Tương tác thông minh: Chế độ máy tính PC trên tivi; Các ứng dụng có sẵn: YouTube, trình duyệt web.kho ứng dụng; Chiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Screen MiroringTap View; - Kích thước có chân/đặt bàn: Ngang 111,6cm; Cao 71,9 cm; Dày 25 cm; Khối lượng 11,6kg.(Hoặc tương đương) | Tivi Samsung UA50AU7200 | 30 | Cái | Sản xuất năm 2022; Bảo hành 12 tháng tháng Loại tivi: Smart Tivi 4K; Kích thước màn hình: 50inch; Độ phân giải: 3840*2160 pixels;Cổng HDMI; 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC); Cổng Internet (LAN): Có; Wifi: Có; USB: 1 cổng USB A; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0; Công nghệ xử lý hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K, Chuyển động mượt Motion Xcelerator, Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus, Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode, Dynamic Crytal Color, Giarm độ trể chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM), HDR 10+, HLG, Kiểm soát đèn nền UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColor; Tương tác thông minh: Chế độ máy tính PC trên tivi; Các ứng dụng có sẵn: YouTube, trình duyệt web.kho ứng dụng; Chiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Screen MiroringTap View; - Kích thước có chân/đặt bàn: Ngang 111,6cm; Cao 71,9 cm; Dày 25 cm; Khối lượng 11,6kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ… thay thế cho sản hỏng lỗi cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên nghành Điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên nghành Công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi