Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường Mạc Thiên Tích và đường Nguyễn Văn Tư (từ đường 30 tháng 4 đến đường Võ Văn Kiệt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SƠN HẢI NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường Mạc Thiên Tích và đường Nguyễn Văn Tư (từ đường 30 tháng 4 đến đường Võ Văn Kiệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vận động tài trợ 6 tỷ đồng; Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ: 3.969.462.538 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 13:15:00 đến ngày 2022-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,867,443,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự bao gồm:* Đối với nhà thầu độc lập:Tương tự về bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, cầu thép và kè BTCT gia cố bờ kênh. Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng. Hoặc tương tự về quy mô công việc: Có 02 hợp đồng thi công trong đó có 01 hợp đồng thi công là công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, cầu thép và 01 hợp đồng thi công có hạng mục kè BTCT gia cố bờ kênh và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có các hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, mỗi hợp đồng tương tự phải phù hợp với tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh, phù hợp với yêu cầu đối với nhà thầu độc lập. 2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Kèm theo bản sao có chứng thực: + Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Hoàn đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh, nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu thép, có giá trị ≥ 5.500.00.000 đồng, kèm tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (kẻm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị xem là không đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: Có tối thiểu là 02 người, trong đó:2.1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu đường: 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu - đường bộ, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục kè: 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu – đường bộ, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.Cả 02 nhân sự trên đáp ứng các yêu cầu sau:- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị xem là không đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành – trọng lượng ≥16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất ≥110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ - trọng tải ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đóng cọc ≥ 1,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SƠN HẢI NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường Mạc Thiên Tích và đường Nguyễn Văn Tư (từ đường 30 tháng 4 đến đường Võ Văn Kiệt) Đường Mạc Thiên Tích và đường Nguyễn Văn Tư (từ đường 30 tháng 4 đến đường Võ Văn Kiệt) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vận động tài trợ 6 tỷ đồng; Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ: 3.969.462.538 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Công ty TNHH MTV Xây dựng Sơn Hải Nam, số 262 Quang Trung, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Sơn Hải Nam, số 262 Quang Trung, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Phòng tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẢN BỊ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,12 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,4 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 9,12 | tấn | |
| B | CÔNG TÁC GIA CỐ AO MƯƠNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 92,832 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,4175 | 100m | |
| 3 | Trải ni long sọc gia cố ao mương (VDĐM Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | 4,21 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1354 | tấn | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,9859 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 8,169 | 100m3 | |
| C | CÔNG TÁC KÈ MÉP KÊNH: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,6065 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 1,9286 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,995 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 23,5667 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,756 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,352 | 100m | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | 1,1605 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,35 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 50 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5426 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,216 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,5 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,7574 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 1,5977 | 100m3 | |
| D | CÔNG TÁC NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 23,3055 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 5,8212 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,8212 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 92,002 | 100m2 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 28,6409 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 26,0372 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,837 | 100m3 | |
| 8 | Trải nilon dưới lớp BTXM (VDĐM Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | 156,2276 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 9,0029 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2.843,64 | m3 | |
| E | CÔNG TÁC XÂY DỰNG CẤU BÀ NGÒ: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,7305 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 3,1222 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,1136 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,464 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,872 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,576 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 28,56 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,7485 | 100m | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,19 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0153 | tấn | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3386 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 1,0068 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0559 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,0045 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | 0,2244 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,069 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,25 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 8 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,0471 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước - Đường kính cốt thép 10mm | 0,0698 | 100kg | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,6387 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm | 0,0688 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 0,5953 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,6934 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 16,0205 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt bulong gối cầ (VDĐM Lắp đặt neo cáp dự ứng lực) | 8 | Cái | |
| 28 | Cung cấp dàn cầu thép NT5.2MF | 21 | Mét | |
| 29 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | 12,6 | tấn | |
| F | ĐƯỜNG VÀO CẦU BÀ NGÒ: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1591 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,6733 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3728 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,84 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,944 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,4057 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0113 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,132 | m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5986 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0607 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0371 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1624 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,2109 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,264 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2688 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0518 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2206 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6806 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 140,053 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Trám mối nối tấm lục giác (VDĐM Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30), không tính gạch | 22,688 | m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,22 | 100m3 | |
| 25 | Trải nilon chống mất nước nền đường (ĐMVD Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công)trình | 1,14 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,4393 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,096 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,176 | m3 | |
| G | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp cột biển báo ĐK 90mm; L=3,0m | 4 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo các loại | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự bao gồm:* Đối với nhà thầu độc lập:Tương tự về bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, cầu thép và kè BTCT gia cố bờ kênh. Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng. Hoặc tương tự về quy mô công việc: Có 02 hợp đồng thi công trong đó có 01 hợp đồng thi công là công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, cầu thép và 01 hợp đồng thi công có hạng mục kè BTCT gia cố bờ kênh và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có các hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, mỗi hợp đồng tương tự phải phù hợp với tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh, phù hợp với yêu cầu đối với nhà thầu độc lập. 2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Kèm theo bản sao có chứng thực: + Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Hoàn đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh, nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu thép, có giá trị ≥ 5.500.00.000 đồng, kèm tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (kẻm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị xem là không đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: Có tối thiểu là 02 người, trong đó:2.1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu đường: 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu - đường bộ, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục kè: 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu – đường bộ, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu là 03 năm.Cả 02 nhân sự trên đáp ứng các yêu cầu sau:- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị xem là không đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | - | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥10 tấn | - | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | - | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành – trọng lượng ≥16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | - | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất ≥110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | - | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ - trọng tải ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) | - | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | - | 1 |
| 8 | Thiết bị đóng cọc ≥ 1,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | - | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi