Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 13:14:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07068E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21413E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cải tạo xây dựng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công cải tạo xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 283.298.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, hoá đơn VAT hợp lệ. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư, hoá đơn VAT hợp lệ cho phần công việc đã thực hiện.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.298.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.894.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥849.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cốt thép.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường Tiểu học Phú Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Phú Định; Số 15 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TPHCM
Điện thoại: 028.3875.2083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường tiểu học Phú Định; Số 15 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TPHCM Điện thoại: 028.3875.2083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Phú Định; Số 15 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TPHCM Điện thoại: 028.3875.2083 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường tiểu học Phú Định; Số 15 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TPHCM Điện thoại: 028.3875.2083 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - Phần Sửa chữa phía trong trường học: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng (Bậc tam cấp) Khu vực Sân trường (Chiều cao bậc: 0.30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép (Khu vực cột cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm Hiện hữu bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch Granit lát mặt trên bồn hoa (Số lượng: 06 Bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5616 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét mương thoát nước xung quanh sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 8 | Đào đất nền khu vực cột cờ, sâu 0.10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 1m3 |
| 9 | Đổ Bê tông lót móng nền cột cờ, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn nền cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng (Khu vực cột cờ), Đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Đổ Bê tông móng (Khu vực cột cờ) bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 13 | Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gỗ thành bao xung quanh vị trí cột cờ - Chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông nền (Khu vực cột cờ) bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông xung quanh 2 thành mương thoát nước (Vị trí Sân trường) bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø10mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn gỗ thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép neo 2 bên thành mương thoát nước + Gờ đỡ tấm đan, Đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 18 | Đổ Bê tông Thành mương thoát nước xung quanh Sân trường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày 20cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 21 | Đắp nền sân trường, dày 9cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8722 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 23 | Đổ Bê tông nền bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (Dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,929 | m3 |
| 24 | Xây tường thành bồn hoa lên cao 0.30m bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 (SL.06 Bồn Hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,38 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 (SL: 06 Bồn) (Tận dụng lại đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5616 | m2 |
| 27 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ 60x120mm, vữa XM M75, PCB40 (SL: 06 Bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,8 | m2 |
| 29 | Lát nền sân trường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,8 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6012 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6012 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6012 | m3 |
| B | II - Phần Sửa chữa phía ngoài trường học: | |||
| 1 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp Bê tông nhựa, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7376 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7376 | 1m3 |
| 4 | Đổ Bê tông ram dốc vị trí cổng chính vào trường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0674 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5606 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Trong phạm vi 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0692 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07068E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21413E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cải tạo xây dựng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công cải tạo xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 283.298.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, hoá đơn VAT hợp lệ. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư, hoá đơn VAT hợp lệ cho phần công việc đã thực hiện.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.298.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.894.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥849.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cốt thép.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đục bê tông | khoan, đục bê tông | 2 |
| 2 | Máy phát điện ≥ 20Kw | phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Máy cắt ≥ 5Kw | cắt | 2 |
| 4 | Máy trộn 250L | trộn vữa bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | vận chuyển | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | định vị cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi