Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684419-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220674137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SNKT NST và nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NST năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:16:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,380,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0070996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0141992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.672.929.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có cùng loại, cấp công trình), trong đó có ít nhất 1 công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có cùng loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng toàn bộ ≥10T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 6-8T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10-12T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥14T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥600m3/h, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị công suất 100-140CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110 CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ vạch, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng toàn bộ ≥1,0 T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥5T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1 Kw, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Sửa chữa ĐT310 đoạn Km3+600 - Km5+600 và Km7+100 - Km9+600 (địa phận huyện Bình Xuyên)
120 Ngày
E-CDNT 3 SNKT NST và nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NST năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Minh Cường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Ông Đinh Mạnh Dũng. SĐT: 0979.961.818
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũCắt mặt đường BTXM để phá dỡ156,06m
2Phá dỡ mặt đường BTXM cũPhá dỡ mặt đường BTXM, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ38,3m3
3Bê tông mặt đườngĐổ lại tấm bê tông mặt đường M250, đá 2x438,3m3
4Vệ sinh, Vá lại các vị trí khe co giãnVệ sinh, Vá bằng Carboncor779,65m
5Tưới nhựa dính bám mặt đườngBằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m27.470m2
6Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhBằng vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh loại 100Kn7.470m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường (Cả vuốt rẽ)Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m227.666,14m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5)Sản xuất (hoặc mua) BTN, hàm lượng nhựa 5%, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm và lớp bù vênh day trung bình 1,43cm19.410,27m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5)Sản xuất (hoặc mua) BTN, hàm lượng nhựa 5%, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm5.140,76m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19)Sản xuất (hoặc mua) BTN, hàm lượng nhựa 4,8%, vận chuyển, rải thảm, lu lèn lớp bù vênh có chiều dày trung bình 5,72cm3.115,11m2
B RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông móng rãnh tam giácĐổ bê tông móng M150, đá 1x24,82m3
2Bê tông rãnh tam giácĐổ bê tông M250, đá 1x229,45m3
C MẶT CẦU SUỐI H
1Cắt lớp BTXM mặt cầu cũCắt lớp BTXM mặt cầu cũ dày 8cm để phá dỡ67,5m
2Phá dỡ lớp BTXM mặt cầu cũPhá dỡ lớp BTXM mặt cầu cũ dày 8cm và vận chuyển đổ bỏ45,67m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường (trước khi thảm C19)Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2531,97m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường (trước khi thảm C12.5)Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2531,97m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)Sản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 5cm531,97m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CSản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 5cm531,97m2
7Lớp phòng nước mặt cầuDạng dung dịch531,97m2
8Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuLắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu 33,75m
D RÃNH DỌC B= 50CM
1Đào móng rãnhĐào móng, vận chuyển đổ bỏ đất cấp III257,54m3
2Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt K= 0,95, đất tận dụng109,21m3
3Thi công cấp phối đá dăm đệm móng rãnhCấp phối đá dăm đầm chặt14,18m3
4Bê tông móng rãnhĐổ bê tông móng M150, đá 2x421,27m3
5Xây rãnh thoát nướcXây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7543,03m3
6Trát rãnh thoát nướcTrát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75195,6m2
7Bê tông mũ tườngĐổ bê tông M200, đá 1x212,06m3
8Tấm bản đậy rãnhLàm mới; BTCT M250 đá 1x2, KT(100x60x10)cm163cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT1.381,92m2
2Sơn kẻ vạch mặt đường dày 3mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT56,02m2
3Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT39,6m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0070996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0141992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.464.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.672.929.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có cùng loại, cấp công trình), trong đó có ít nhất 1 công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có cùng loại, cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng toàn bộ ≥10T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu2
2 Máy lu bánh thép tải trọng 6-8T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
3 Máy lu bánh thép tải trọng 10-12T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
4 Máy lu bánh lốp tải trọng ≥14T (có tài liệu chứng minh), có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
5 Máy nén khí công suất ≥600m3/h, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
6 Máy rải BTN công suất 100-140CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
7 Máy ủi công suất 110 CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
8 Máy đào có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
9 Ô tô tưới nhựa Dung tích bồn ≥ 5m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
10 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ vạch, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
11 Ô tô tải thùng tải trọng toàn bộ ≥1,0 T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
12 Cần trục ô tô sức nâng ≥5T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
13 Ô tô tưới nước ≥5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
14 Máy đầm bàn ≥ 1,1 Kw, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->