Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714168-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220712322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:04:00 đến ngày 2022-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,116,183,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2174274646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.681.328.000 VND (bao gồm chi phí xây dựng ≥ 5.079.834.000 VND và chi phí thiết bị thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … ≥ 436.019.000 VND).- Hoặc 02 hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự;- Hoặc 03 hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị hoặc HĐ có hạng mục cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư công nghệ điện tử hoặc chuyên ngành tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí:
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng tự do:
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh , địa chỉ: xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quản lý dự án: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TDT Địa chỉ: Số 16 - L4 - MBQH1862, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Xây dựng và Thương mại Trường Thịnh. Địa chỉ: Lô G1.12 khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán Thăng Long Địa chỉ: VP09-T10 Tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Xây dựng cơ bản -Ngân hàng Chính sách xã hội. Địa chỉ: 69 Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh. Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh , địa chỉ: xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Quyền- Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư: Ông Đào Văn Giáp - Phó giám đốc NHCSXH tỉnh Thanh Hóa, Tổ trưởng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Tình- Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TDT ( tư vấn QLDA) Địa chỉ: Số 16 - L4 - MBQH1862, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,4529100m2
2Tháo dỡ alu bọc mái sảnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,5154100m2
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung mái sảnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,0288tấn
4Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần cột mới và kết cấu hiện trạngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24lỗ khoan
5Bulong M16, L200Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
6Bulong M16, L400Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,28tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,28tấn
9ốp cột Alu (đã bao gồm khung xương thép hộp 30x30x1,2)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,9978m2
10Gia công vì kèo thép hìnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,5522tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,5522tấn
12Gia công xà gồ thépTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,652tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,652tấn
14Kính dán 2 lớp mái sảnh dày 11,52mm (Bao gồm CL 5mm + 1,52mm PVB + 5mm CL)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT49,5087m2
15Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 1 chân (Tương đương Kim Long)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
16Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 2 chân (Tương đương Kim Long)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18bộ
17Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 4 chân (Tương đương Kim Long)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT28bộ
18Máng thu nước Inox304 bóng mờ U60 dày 1mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,02md
19Cầu chắn rác D140 bằng Inox 304Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2bộ
20Chít mạch phần tiếp giáp giữa mái sảnh và tường bằng keo silicol A500Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1ht
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
23Vệ sinh và tẩy ố mặt ngoài kínhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT559,96m2
24Bóc keo Silicon cũ + bơm keo mới A500 vào các khe, cạnh, mối nối, các vị trí lớp keo cũ bị lão hóa (tạm tính 30% DT mặt ngoài)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT167,988m2
25Thay kính 8.38 phản quang màu xanhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,6805m2
26Trổ cửa sổ cánh nhôm hệ (Tương đương Xingfa VN hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,1264m2
27Thay thế các chốt cửa sổTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
28Thay thế chống sao cửa hấtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT40cái
29Sửa chữa gia cố các thanh lam nhôm trang trí các tầng (Thay các tay đỡ hai đầu)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
31Tháo dỡ biến tên quảng cáoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1biển
32Gia công hệ giá đỡ giàn nóng điều hòaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,2833tấn
33Lắp dựng hệ giá đỡ điều hòaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,2833tấn
34Sơn mạ kẽm điện phân sàn thao tácTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1.283,3kg
35Vít nở sắt D16x12 (Inox 304)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT108bộ
36Tháo dỡ gạch ốp tường Inax nứt vỡTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT197,5068m2
37Ốp lại tường gạch InaxTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT49,1772m2
38Ốp Granit phân tầng, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT152,1604m2
39Quét dung dịch chống thấm tường CT-10Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT411,93m2
40Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT888,7641m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm màu ghi theo chỉ đinh 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT888,7641m2
42Phá dỡ đá lát nền tam cấpTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT61,5285m2
43Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT98,0145m2
44Lắp dựng lan can Inox304 D80x1mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,3md
45Tháo dỡ biến trụ sở cũ + giàn đèn trang trí mặt tiềnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
46Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1ly. Mặt biển nền nhôm Alcorest dày 3ly, độ dày nhôm 0.1mm, keo Silicol Apolo trung tính, mã nhôm EV 2018. Kích thước : 9m x 1.4mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1biển
47Bộ chữ "NGAN HANG CSXH" chất liệu nhôm CN màu trắng mã EV : 2002, chân nổi 3cm, kích thước chữ 21.3cm x 22cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT22chữ
48Bộ chữ "CHI NHÁNH TỈNH THANH HÓA" chất liệu nhôm CN màu trắng, mã EV : 2002, chân uốn nổi 4cm, kích thước chữ 36.5cm x 34.2cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20chữ
49Bộ chữ "ĐỊA CHỈ + ĐIỆN THOẠI + FAX" chất liệu nhôm màu trắng dày 3mm, chân bằng fomech nổi 1cm, chữ cao 11.1cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT78chữ
50"Bộ logo chất liệu nền nhôm CN màu trắng mã EV 2002, nổi 2.5cm, họa tiết cánh sen màu hồng gắn nổi 5cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
51V4 gia cố đỡ biển + sơnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8md
52Vận chuyển + lắp đặt + Vật liệu phụ (đinh ốc, giá đỡ…)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1biển
53Vận chuyển phế thải mái sảnh cũTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,405m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,405m3
56Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,405m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,405m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,405m3
59Lưới chắn bụi công trìnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1.967,16m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,504100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT19,2526100m2
B HẠNG MỤC: TẦNG 1
1Tháo dỡ vách ngănTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,2m2
2Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,61m2
3Phá dỡ tường xây gạchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,9669m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18,1305m2
5Tháo dỡ nền gạch cũTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT30,9724m2
6Tháo dỡ trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT25,4024m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,1728m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT743,63m2
9Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT50,31m2
10Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT30,9724m2
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,9088m2
12Khung thép hộp 40x40x4 liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,4md
13Bulong liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,92m2
15Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,76m2
16Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,4m2
17Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,74md
18Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,91m2
19Vách ngăn u PVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (Tương đương TechWindow)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,724m2
20Cửa sổ nhựa lõi thép u PVC gia cường, kính trắng 6,38mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,72m2
21Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,75m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT58,776m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT58,776m2
24Quét dung dịch chống thấm tường CT-10Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT58,776m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT397,7216m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT397,7216m2
27Tẩy rửa vệ sinh ốp đá thang máyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,819m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6921m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6921m3
30Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6921m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6921m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6921m3
C HẠNG MỤC: TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,2557m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT39,996m2
3Tháo dỡ nền gạch látTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT189,9575m2
4Tháo dỡ trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT189,9575m2
5Tháo dỡ vách gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,16m2
6Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,18m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,721m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT159,502m2
9Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT46,251m2
10Lát nền gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT180,4515m2
11Lát nền gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,506m2
12Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,506m2
13Trần thạch cao khung xương chìm tấm tiêu chuẩn dày 9mm chịu ẩmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,11m2
14Trần thạch cao khung xương chìm tấm tiêu chuẩn dày 9mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT189,8869m2
15Trần lam nhôm trang trí sàn giao dịchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,72m2
16Lắp dựng và hoàn thiện cửa ra thang thoát hiểm (Cửa chống cháy )Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
17Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,85m2
18Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PUTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,36md
19Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,98m2
20Vách kính cố định dán kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ Eurohouse VN (Bao gồm khóa, phụ kiện, bản lề đồng bộ...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,07m2
21Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,7m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT142,1888m2
23Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,0987m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,6682m2
25Phào chỉ nhựa composite vân gỗ rộng 30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT74,62md
26Phào chỉ trần rộng 80mm nhựa composite vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,2md
27Len chân tường rộng 100mm nhựa composite vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,2md
28Trải thảm sàn chất liệu Polypropylene dày 5mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,2m2
29Ốp cột cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT113,7985m2
30Ốp tấm nền MDF dày 9mm dán mica màu xanh dày 7mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,7775m2
31Ốp tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,673m2
32Tường ốp gỗ cos MDF dày 17mm dán tấm PVC vân đáTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,195m2
33Chỉ chân cột bản rộng 10-12mm nhựa composite vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,02md
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,2513m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,2513m3
36Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,2513m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,2513m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,2513m3
39Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, cánh cửa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
D HẠNG MỤC: TẦNG 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT45,445m3
2Tháo dỡ lan can gỗ trong các phòng:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,8m
3Tháo dỡ trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT139,4392m2
4Tháo dỡ vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,87m2
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,07m2
6Tháo dỡ vách ngăn WCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,1m2
7Phá dỡ nền gạchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT195,9892m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT29,214m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,0333m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT113,6697m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT113,6697m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT96,372m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT210,0417m2
14Lát nền 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT164,1705m2
15Sàn nâng phòng máy chủ (Tấm sàn HPL 600x600x35 bề mặt phủ lớp High Pressure Laminate chống tĩnh điện dày 1,2mm)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT78,734m2
17Trần lam gỗ nhựaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,096m2
18Làm trần thạch cao xương chìm, giật cấpTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44,66m2
19Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,2m2
20Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT105,759m2
21Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,06m2
22Khung thép hộp 30x30x1,2 liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,6md
23Bulong liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,6m2
25Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT23,8m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,2m2
27Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,2m2
28Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,95m2
29Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
30Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PU hoàn thiệnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,36md
31Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,44md
32Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,42m2
33Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,83m2
34Sửa chữa lắp dựng vách khung nhôm kính phòng máy chủ từ tầng 6 xuống tầng 3Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
35Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT34,0065m2
36Lam nhựa Composite bản 20x30mm vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,019m2
37Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,757m2
38Lam nhựa Composite bản 20x30mm vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,052m2
39Phào nhựa composite vân gỗ chân tường bản 10mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,945md
40Phào trần bản 8mm nhựa composite vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,525md
41Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT42,668m2
42Ốp tường cos MDF dày 17mm, phủ MelamineTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT29,736m2
43Phào chân tường bản 10mm nhựa composite vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18,34md
44Trãi thảm sàn các phòng chất liệu Polypropylene dày 5mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT151m2
45Rèm cầu vồng vách kính dày 0,3mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT73,848m2
46Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
47Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
49Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,6772m3
52Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
E HẠNG MỤC: TẦNG 4
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,54m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
3Tháo dỡ nền gạch cũ hành langTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,14m2
4Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
5Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,6905m2
6Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,6m2
7Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,86m2
8Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT27md
9Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
10Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,83m2
11Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,0232m2
12Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT51,43m2
13Lát nền 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
14Quét dung dịch chống thấm WC chungTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
16Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
17Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT138,787m2
18Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
20Trám vá matit vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT30m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
22Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT25,714md
23Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,8314m2
24Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,901m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,4504m2
26Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT81,34md
27Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17md
28Phào chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,15md
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
32Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
35Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
F HẠNG MỤC: TẦNG 5
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,54m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
3Tháo dỡ nền gạch cũ hành langTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,14m2
4Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
5Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,6905m2
6Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa cửa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,07m2
7Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT37,36md
8Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
9Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,83m2
10Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,0232m2
11Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT51,43m2
12Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
13Lát nền 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
14Quét dung dịch chống thấm WC chungTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
16Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT138,787m2
17Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
19Trám vá matit vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT50m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
21Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT25,714md
22Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,8314m2
23Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,901m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,4504m2
25Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT81,34md
26Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17md
27Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,15md
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
31Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
34Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
G HẠNG MỤC: TẦNG 6
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,54m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
3Tháo dỡ nền gạch cũ hành langTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,14m2
4Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
5Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,6905m2
6Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa cửa...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,83m2
7Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT37,36md
8Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
9Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,83m2
10Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,0232m2
11Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT51,43m2
12Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,713m2
13Lát nền 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
14Quét dung dịch chống thấm WC chungTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,71m2
16Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT138,787m2
17Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT67,047m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
19Trám vá matit vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT70m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT354,4731m2
21Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT25,714md
22Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,8314m2
23Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16,901m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,4504m2
25Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT81,34md
26Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17md
27Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,15md
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
31Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,6028m3
34Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
H HẠNG MỤC: TẦNG 7
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT30,875m2
2Tháo dỡ trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT143,983m2
3Tháo dỡ gỗ ốp sàn + tam cấp bị mối mọt hư hỏngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT37,26m2
4Tháo dỡ lan can sắt xung quanh phòngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,919md
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,86m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT48,294m2
7Tháo dỡ nền gạch cũ hành langTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT66,29m2
8Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63,97m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM M50Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,62m2
10Trãi thảm sàn hội trường chất liệu Polypropylene dày 5mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT116,91m2
11Lát sàn gỗ dày 12mm (đã bao gồm phào nẹp)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT35,5m2
12Trám vá matit vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT50m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT207,465m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT218,635m2
15Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT47,844m2
16Vách ngăn V-CleanTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,58m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,62m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,62m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT126,256m2
20Trần hội trường thanh lam gỗ nhựa theo yêu cầu thiết kếTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT36,4m2
21Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,6822m2
22Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
23Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT37,96md
24Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm khóa, bản lề...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14,15m2
25Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,18m2
26Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,93m2
27Ốp cột tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT41,133m2
28Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15,605md
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
32Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,9284m3
35Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
I HẠNG MỤC: TẦNG 8
1Tháo dỡ các tấm đan chống nóng trên máiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT101,7333cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,5355m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT22,7123m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,6453m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT46,682m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếpTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12,96m2
7Phá dỡ bàn bếpTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1ht
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,0588m3
9Tháo dỡ vách ngăn kính phòng GymTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT35m2
10Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,45m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn (Thống kê)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,5m
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT136,296m2
13Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần cột mới và kết cấu hiện trạngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT48lỗ khoan
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Tương đương ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,835m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,4137tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0603tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,252100m2
18Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần dầm mớii và dầm hiện trạngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT44lỗ khoan
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,2958m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,7351tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0738tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,4012100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,1234m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,6556tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,9123100m2
26Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,6703m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT86,8273m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,1006m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,1001100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0183tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0808tấn
32Gia công xà gồ thépTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,6009tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,6009tấn
34Lợp tôn mái dày 0,45mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,4402100m2
35Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,5md
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT19m2
37Láng nền tạo dốc về hố thoát nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,5m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT36,4377m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT191,3614m2
40Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT39,0052m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT115,7646m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT230,3614m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT230,3614m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm màu ghi theo chỉ đinh 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT115,7646m2
45Xây cầu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,2843m3
46Lắp dựng cốt thép bê tông nền sàn D6mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0411tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,9137m3
48Lát gỗ nhựa phòng ăn nhỏ dày 12mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18,2731m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 50Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT187,9275m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM mác 50Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,49m2
51Vách kính nhôm hệ (Tương đương Eurohouse VN, kính 8,38mm) (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT22,348m2
52Cửa sổ mở hất (Tương đương Eurohouse VN, kính 6,38mm) (phụ kiện đồng bộ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24,5642m2
53Cửa sổ mở trượt (Tương đương Eurohouse VN, kính 6,38mm) (phụ kiện đồng bộ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,65m2
54Cửa cường lực kính dày 12mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,73m2
55Bản lề âm sànTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
56Tay nắm cửa dài 600mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
57Kẹp vuông trên, dướiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
58Khóa sànTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,025m2
60Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,75m2
61Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PUTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20,92md
62Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,18md
63Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm khóa, bản lề...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7,88m2
64Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVCTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,8m2
65Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,588m2
66Vách ngăn V-Clean dày 18mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,71m2
67Khung thép hộp 30x30x1,2mm liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,76md
68Bulong liên kết vào tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,488m2
70Quét dung dịch chống thấmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,8m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17,8m2
72Khung bếp bằng nhựa Picomat dày 17mm, Hậu Aluminium dày 6mm, cánh phủ Melamine dày 17mm, Mặt đá kim sa dày 20mm, kẹp lợi 40mm rộng 60cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,025md
73Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0558m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,3858m2
75Tấm màng Komic khò nhiệt chống thấmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5,0988m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3,7518m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT189,14m2
78Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18,58m2
79Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT19,8527m2
80Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT65,8133m2
81Ốp cột cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,656m2
82Tấm cắt CNC cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ (trong tấm lót MDF dày 9mm, gương Bỉ dày 5mm)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT19,0275m2
83Phào chỉ chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT28,675md
84Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT33,755md
85Nẹp chỉ tường trang trí nhựa Composite vân gỗ rộng 20-30mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT82,56md
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT34,4084m2
87Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT55,48md
88Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
89Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
91Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT52,6688m3
94Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trọn gói
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẦU THANG BỘ
1Tháo dỡ lan can gỗTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT34,3m
2Thay mới lan can cầu thang bộTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT34,3m
3Sơn PU, lắp đặt tay vị cầu thangTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24,01m
4Gia công lắp đặt tay vịn tròn cầu thangTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10,29m
5Tẩy rửa vệ sinh bậc đá mặt bậcTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT111,145m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO THANG THOÁT HIỂM
1Tháo dỡ sàn chiếu nghỉTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,8609tấn
2Sửa chữa lan can cầu thang thoát hiểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1ht
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT302,788m2
4Sản xuất chiếu nghỉ bằng tôn nhám 3 lyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,8609tấn
5Lắp dựng kết cấu thép chiếu nghỉ bằng tôn nhám 3 lyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,8609tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT367,31m2
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1.088m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20m
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,45 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,45 nút
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT22hộp
7Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,310 đầu
8Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,910 đầu
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 trung tâm
10Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
11Ắc quy dự phòngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1chiếc
12Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT371m
15Gen SP D16Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT737m
16Lắp đặt đèn sự cốTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,45 đèn
17Lắp đặt đèn ExítTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,25 đèn
18Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26bình
19Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3-3 kGTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13bình
20Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13bộ
21Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11hộp
22Vòi chữa cháy 16at D50Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14cuộn
23Cáp đồng điều khiển có màn chắn chống nhiễu , cáp treo 8 lõi 0,6/1kV DVV/SC - 8x2,5 mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT139md
24Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14cái
25Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14cái
26Vòi chữa cháy 16at D65 (ngoài nhà)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cuộn
27Trụ cứu hỏaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
28Sơn lại hộp chứa lăng vòiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
29Bảo dưỡng cụm van họng cứu hỏaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
30Thay thế cầu dao 3 pha bơm cứu hỏaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
31Bảo dưỡng máy bơm điện cứu hỏaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình cải tạoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT990,01m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT207lỗ khoan
3Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT61,8408m2
N HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT629,07m2
2Lát gạch Terrazo sân trước, XM PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT629,07m2
3Tháo dỡ đá ốp trụ cổngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,88m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ràoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT469,56m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT469,56m2
7Thay mới bộ chữ Inox tên trụ sở và địa chỉ Chi nhánhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1gói
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT74,7388m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT89,7388m2
12Tháo dỡ nền gạchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,23m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13,23m2
14Sơn sắt thép cửa sổTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4,861m2
15Thông hút bể phốt toàn nhàTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8,01m3
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT MÁI + HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT27,4051m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,1792100m3
3Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,483m3
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,4351000v
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,0948100m3
6Cát đenTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,483m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9,483m3
8Gạch tuy nen đặc KT: 220x105x60mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT435viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,4351000v
10Vải nhựa bảo vệ cápTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26,1m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,261100m2
12Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại dày 1,2mm KT 400x300x150mm, chiều cao lắp đặt Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-32ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 32ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25 mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,62100 m
16Cáp đồng ngầm 2 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 2x6 mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT66m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 2 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 2x6 mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,66100m
18Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 6 modul lắp mớiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6hộp
19Nắp + Hộp đấu nối rẽ nhánh cáp điện tại 3 gốc câyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3hộp
20Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-6ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 6ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25 mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,74100 m
23Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x4 mm2 (0,5 lần giá cáp DSTA 2x4(7/0.85))Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT105m
24Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2 (0,5 lần giá cáp DSTA 2x2,5(7/0.67))Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT70m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x4 mm2 + DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,75100m
26Lắp đặt ống nhựa cứng D20 bảo vệ 2 sợi cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2 đoạn trục đứng lên mái sảnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9m
27Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC 0,6-1kV ( 2x1,5) mm2 ; Rẽ nhánh lên đèn pha chiếu hắt câyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT30m
28Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ dây dẫn điện CU\PVC\PVC 2x1,5mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT29m
29Kẹp nhẽ nhánh cáp điệnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5Cái
30Lắp đặt Đèn pha led 20W đổi màu chiếu hắt gốc câyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
31Lắp đặt Chuông cửa trọn bộTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động bật tắt đèn chiếu sángTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đèn LED tấm panen 40W âm trần kích thước 300x1200mm (Đèn LED Panel 300×1200 40W tương đương Sino)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT26bộ
34Lắp đặt đèn LED tấm panen 40W âm trần kích thước 600x600mm (Đèn LED Panel 600×600 40W tương đương Sino)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT27bộ
35Đèn LED dây hắt trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT119m
36Bộ điều khiển đèn led dây hắt trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5Bộ
37Lắp đặt Bộ điều khiển đèn led dây hắt trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
38Lắp đặt đèn LED đôi chữ nhật 210x120x120mm 220V/2x5WTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT58bộ
39Lắp đặt đèn LED mắt trâu chiếu rọi âm trần 5W lỗ khoét/đường kính D76/110mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT96bộ
40Lắp đặt đèn LED vuông lắp nổi 12W KT 170x170mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18bộ
41Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 24W KT: 247x247mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT19bộ
42Lắp đặt đèn chiếu gương cảm biến 8WTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m lắp vào máng có sẵn gắn trần lắp nổiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt đèn LED tuýp T8 dài 1,2m 220V/1x20W lắp vào máng 2 bóng có sẵn có chóa phản quang loại âm trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12bộ
45Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m 220V/1x10W lắp vào máng 3 bóng có sẵn gắn trần lắp nổiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT336bộ
46Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m lắp vào chụp chống cháy có sẵn loại nổiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14bộ
47Lắp đặt đèn LED bulb 220V-5W (55x100mm) lắp vào bộ Downlight D150 có sẵn âm trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT161bộ
48Lắp đặt đèn ống bơ lắp nổi 220V-12W (Lắp ở mái sảnh kính tầng 2)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9bộ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm 220V-10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm 220V-10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
51Lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp chìm 220V-10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
52Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều lắp chìm 220V-10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
53Lắp đặt ổ cắm ba loại 3 cực lắp âm tường , thành bàn làm việc hoặc gắn trần 220V/16ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT110cái
54Lắp đặt Ổ điện ba loại 3 cực lắp âm sàn 220V/16ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
55Mặt hộp Automat Bình đun + nguồn ổ cắm từ UPSTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3Cái
56Đế âm chống cháyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1450.0
57Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x4) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT789m
58Lắp đặt ống nhựa cứng D25 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x4) + E4Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT250m
59Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x2,5) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15m
60Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x2.5) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1.102m
61Lắp đặt ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x2.5) + E2,5Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT387m
62Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x1.5) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1.433m
63Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x1.5)mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT716m
64Lắp đặt Cáp dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x10) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15m
65Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC (1x10)E mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15m
66Lắp đặt Cáp dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x4) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT64m
67Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC (1x4)E mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT64m
68Lắp đặt máng cáp nhựa vuông có nắp đậy 100x60mm bảo vệ cáp 2x10mm2 + Cáp 2x4mm2 ; Đoạn cáp đi âm trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT46m
69Lắp đặt ống nhựa cứng D32 bảo vệ cáp 2x10mm2 ; Đoạn cáp đi âm tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5m
70Lắp đặt ống nhựa cứng D25 bảo vệ cáp Cáp 2x4mm2 + Cáp tiếp địa CU/PVC (1x10)E + Cáp tiếp địa CU/PVC (1x4)E ; Đoạn cáp đi âm tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17m
71Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 8 modul lắp mớiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6hộp
72Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-32A ; MCB-40ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7cái
73Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-20A ; MCB-16A ; MCB-10A ; MCB-6ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT39cái
74Lắp đặt automat chống giật 1 pha 30mATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 6ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
76Nhân công tháo dỡ , phá dỡ ổ cắm điện đôi 3 cực (vận dụng định mức Lắp đặt ổ cắm đôi)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
77Kim thu sét là thép D16 mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện lắp đặtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10Bộ
78Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
79Thép D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT75,6kg
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT120m
81Sơn 1 nước chống gỉ 1 nước màu đen thép tròn D10 cũ dẫn và thoát sét từ mái xuống hệ thống cọc nối đấtTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,00311m2
82Thí nghiệm tiếp đất của hệ thống nối đất chống sét và hệ thống nối đất an toàn điệnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21 vị trí
83Công vệ sinh mặt lạnh Indoor + Outdoor điều hòa + Thông tắc đường ống thoát nước thải điều hòa hiện có + Công vệ sinh mặt lạnh Indoor + Outdoor điều hòa tháo dỡ thu hồi trước khi cất vào kho ; Di chuyển điều hòa cất vào kho : Nhân công 3,5/7 nhóm 1Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24Công
84Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18,5cái
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6,5máy
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5máy
87Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ; Đường kính 6,35mm dày 0,8mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,41100m
88Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,52mm dày 0,8mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,25100m
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm dày 0,8mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,25100m
90Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15,88mm dày 1mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2,08100m
91Nitơ làm sạch ống gasTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5chai
92Oxy hàn ống đồngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2chai
93Ty treo ống đồng D6Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT74m
94Cùm treo ống gasTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT147bộ
95Lắp đặt ty treo + cùm treo ống gas điều hòaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT147cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,42100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,72100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,36100m
99Lắp đặt Chếch, Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT62cái
100Lắp đặt Cút , Chếch , Tê cong , Tê đều , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT69cái
101Lắp đặt Cút , Chếch , Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17cái
102Ty treo ống thoát nước thải điều hòa D6Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT41m
103Cùm treo ống gasTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT82bộ
104Lắp đặt cùm treo ống thoát nước thải điều hòaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT82cái
105Đầu nối ren trong u.PVC D34Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6Cái
106Đầu bịt ren trong u.PVC D34Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6Cái
107Đầu nối ren trong u.PVC D27Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
108Đầu bịt ren trong u.PVC D27Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
109Nắp lưới chống công trùng D48Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
110Nắp lưới chống công trùng D34Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8Cái
111Nắp lưới chống công trùng D27Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
112Nhân công và vật tư phụ Lắp đặt đầu nối ren trong D34 ; Đầu nối ren ngoài D34 ; đầu nối ren trong D27 ; Đầu nối ren ngoài D27 ; Nắp lưới các loại , Nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24cái
113Tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm kích thước 600x500x300mm lắp mới phòng máy tầng 3 điều khiển điều hòa số 2 và số 3 chạy thay phiên nhau 1h/1 máy (giờ chẵn lẻ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Tủ trọn bộ
114Tủ điện điều hòa vỏ kim loại dày 1,5mm kích thước 500x400x200mm lắp mới tầng 8Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Tủ
115Nhân công lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21 tủ
116Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
118Automat 3 pha MCCB 30A (Báo giá Thanh Hóa Quý I/2022)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
119Nhân công lắp đặt các automat 3 pha 30A + 15ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 10ATheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
121Lắp đặt Cáp 0,6-1kV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10m
122Lắp đặt Cáp tiếp địa 0,6-1kV E-CU/PVC 1x10mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10m
123Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9m
124Lắp đặt Cáp 0,6-1kV CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT237m
125Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x4) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT79m
126Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x2,5) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT179m
127Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x2.5) mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT136m
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT213m
129Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT71m
130Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT161m
P HỆ THÔNG MẠNG INTERNET
1Cài đặt thiết bị định tuyến (bộ phát wifi), thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT41 thiết bị
2Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị ServerTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 thiết bị
3Tháo lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA đã cóTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21 bộ
4Lắp đặt tủ tổng chứa thiết bị Internet đã có sẵnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 tủ
5Bộ đấu dây lắp trước khi đấu vào switch tầng (Patch Panel 24 port )Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4Bộ
6Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT108Sợi
7Mặt lắp mặt ổ cắm Internet và ổ cắm điện thoại: 22Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24Bộ
8Mặt lắp mặt ổ cắm InternetTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT75Bộ
9Đế âm chống cháy lắp mặt ổ cắm Internet và ổ cắm điện thoạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT99Bộ
10Ổ cắm Internet RJ45 (Đầu cái)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT99Bộ
11Giắc hạt mạng Internet (Đầu đực)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT396Bộ
12Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1981 giắc cắm
13Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem có sẵnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 thiết bị
14Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT199,610 m
15Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT604m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT36m
17Lắp đặt máng cáp nhựa vuông có nắp đậy 100x60mm bảo vệ cáp điện nhẹ ; Đoạn cáp đi âm trầnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT78m
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Tổng đài IP Grandstream UCM6208 – 8 trung kế – 800 máy lẻ IP SIPTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 giá thuê bao
2Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT310 m
3Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại Cáp thoại 2x2x0,5Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT72,810 m
4Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT33m
5Ổ cắm Điện thoại RJ11 (Đầu cái)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT24Bộ
6Giắc hạt Điện thoại (Đầu đực)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT96Bộ
7Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ11Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT481 giắc cắm
8Hộp nối cáp điện thoại 50 đôiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Hộp
9Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1hộp cáp
R HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG TRỰC TUYẾN
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT171 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT31 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT171 bộ
5Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT171 hệ thống
6Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT31 hệ thống
7Tủ chứa thiết bị Internet 20U Cao 1100x Rộng 600 x Sâu 600 (mm)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Tủ
8Lắp đặt tủ chứa thiết bị CameraTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 tủ
9Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20Sợi
10Cáp POE Cho Camera IP (đấu nối tại camera)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17Bộ
11Cáp HDMI đấu nối từ Camera lắp mới số 1 đến màn hình quan sát phòng giám đốcTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10md
12Nhân công lắp đặt cáp HDMI + Dây nhảyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT40m
13Giắc hạt mạng RJ45 (Đầu đực)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT68Bộ
14Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT681 giắc cắm
15Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT45,710 m
16Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT443m
17Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5mTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Sợi
18Cáp HDMI đấu nối từ phòng máy chủ tầng 3 đến ti vi ở sảnh giao dịch tầng 2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20md
19Nhân công lắp đặt cáp HDMI + Dây nhảyTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21,5m
20Giắc hạt mạng RJ45 (Đầu đực)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2Bộ
21Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21 giắc cắm
22Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1,810 m
23Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17m
S HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG ÂM THANH, ĐƯỜNG TRUYỀN TÍN HIỆU
1Cáp HDMI đấu nối từ phòng máy chủ tầng 3 đến ti vi phòng họp tầng 3Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT75md
2Nhân công lắp đặt cáp HDMITheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT75m
3Lắp đặt dây loa chống nhiễu 1,5mm2Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT142m
4Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT126m
5Lắp đặt Dây tín hiệu Mic chống nhiễuTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT109m
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT95m
7Cài đặt Test thiết bị hệ thống trực tuyếnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11 thiết bị
T HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 1 vòi ở bàn bếp tầng 8Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa bátTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
4Nhân công tháo dỡ chậu rửa có sẵnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11bộ
5Vệ sinh chậu rửaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11bộ
6Nút xả đáy chậu rửaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11bộ
7Vòi nước lạnh chậu rửa + ống thải (si phông) Báo giá Thanh Hóa Quý 1/2022Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
8Vòi nước nóng lạnh chậu rửa + ống thải (si phông) Báo giá Thanh Hóa Quý 1/2022Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
9Nhân công lắp đặt lại chậu rửa đã tháo raTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11bộ
10Sen tắm nước nóng lạnh 1 tay gạt Platinium350Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi rửa và sen tắmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít - Bình ngangTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít - Bình ngangTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam tích hợp cảm ứng dạng treoTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
15Nhân công tháo dỡ chậu tiểu namTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
16Vệ sinh chậu tiểu namTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
17Vòi nhấn cấp nước xả tiểu nam WC + Si phông thoát nước tiểu namTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
18Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam đã tháo raTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6bộ
19Lắp đặt xí bệt thay mớiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
20Lắp đặt xí bệt thay mới loại liền khốiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
21Vòi xịt rửa xí thay mớiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21cái
22Lô cuốn giấy lắp cạnh xí thay mớiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT21bộ
23Gương đơn WC thay mới kích thước 75x120cmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
24Thu sàn 120x120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược và chống mùi + si phông ; và có thể cho tay vào si phông lấy cặn bẩnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
25Thu sàn 120x120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược và chống mùi + si phông ; và có thể cho tay vào si phông lấy cặn bẩnTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
26ống cấp nước PPR D40 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,45100m
27ống cấp nước PPR D32 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,13100m
28ống cấp nước PPR D25 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,93100m
29ống cấp nước PPR D20 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,36100m
30Côn PPR D40x32 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
31Cút trơn PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
32Tê trơn PPR D40x40 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
33Tê trơn PPR D40x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
34Giắc co PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
35Măng xông nối ống PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11cái
36Lắp đặt Côn , Cút , Tê , giắc co, măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT32cái
37Tê trơn PPR D32x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7cái
38Nút bịt PPR D32 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
39Măng xông nối ống PPR D32 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt Tê , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14cái
41Tê trơn PPR D25x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
42Tê trơn PPR D25x20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17cái
43Tê PPR D25x20 ; Rẽ nhánh ống D20 ren trong D15 cấp Chậu rửa (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
44Cút trơn PPR D25 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT63cái
45Cút ống PPR D25 ren trong 1 đầu D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
46Cút ống PPR D25 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
47Măng xông nối ống PPR D25 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT23cái
48Lắp đặt Tê , Cút , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT122cái
49Tê trơn PPR D20x20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
50Cút trơn PPR D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
51Cút ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT14cái
52Nối thẳng ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
53Tê PPR D20x20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10.0
54Cút ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT60.0
55Măng xông nối ống PPR D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
56Lắp đặt Tê , Cút , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT54cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
59ống thoát nước u.PVC D160 PN6 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
60ống thoát nước u.PVC D125 PN8 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
61ống thoát nước u.PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,12100m
62ống thoát nước u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,66100m
63ống thoát nước u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,68100m
64ống thoát nước u.PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,07100m
65ống thoát nước u.PVC D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT0,18100m
66Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y160/110 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
67Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y160/90 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
68Măng xông nối ống D160 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
70Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y125/75 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
71Măng xông nối ống D125 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
72Lắp đặt Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT13cái
73Côn u.PVC D110x90Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
74Ba chạc cong 90 độ Y110 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
75Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
76Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
77Chếch u.PVC D110Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
78Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
79Măng xông nối ống D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
80Lắp đặt Côn, Tê cong , Chếch , Nắp tông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17cái
81Côn u.PVC D90x34Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
82Ba chạc cong 90 độ Y90 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
83Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y90/42 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
84Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y90/34 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
85Chếch u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT49cái
86Tê đều u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
87Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
88Măng xông nối ống D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
89Lắp đặt Côn, Tê cong , Chếch , Nắp thông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT86cái
90Côn u.PVC D75x34 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
91Chếch u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT62cái
92Ba chạc cong 90 độ Y75 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều) (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT22cái
93Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
94Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
95Măng xông nối ống D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT17cái
96Lắp đặt Côn, Chếch , Nắp thông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT92cái
97Chếch u.PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
98Măng xông nối ống D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt Chếch , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT11cái
100Chếch u.PVC D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT33cái
101Măng xông nối ống D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
102Lắp đặt Chếch , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tương đương nhựa Tiền Phong)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT37cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
104Cầu chắn rácTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
105Chi phí nhân công lắp đặt các phụ tùng ống nhựaTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1hm
U PHẦN THIẾT BỊ
V THIẾT BỊ TỔNG ĐÀI 08 TRUNG KẾ VÀ 800 MÁY NHÁNH
1Tổng đài IP Grandstream UCM6208 – 8 trung kế – 800 máy lẻ IP SIPTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Hệ thống
2Gateway 8 cổng FXO – WAN/LAN:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
3Điện thoại IP Grandstream GAC2500: + Màn hình mầu điều khiển trực quan cảm ứng 4,3″Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
4Điện thoại IP Grandstream GRP2601: 2 cổng LAN 10/100 (không PoE), 1 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số, OpenVPN, Hỗ trợ quản lý CLoudTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT23Cái
W THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT IP
1DHI-NVR4116HS-4KS:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2Cái
2DH-IPC-HDBW1230EP: 2MP Entry IR Fixed-Focal Dome Netwok CameraTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10Cái
3DH-IPC-HFW1230SP: 2 MP Entry IR Fixed-Focal Bullet Netwok CameraTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
4Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera ( HDD 6Tb (ổ cứng) WT)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
X THIẾT BỊ MẠNG
1Switch các tầng: Cisco Catalyst 2960 Plus Switch (WS-C2960+48PST-L)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4Cái
2Switch chia lắp tầng 2:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2Cái
Y WIFI
1Bộ phát Wifi 150 USER ( Unifi)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2bộ
2Bộ phát Wifi 50USER UnifiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ phát Wifi thường 25USER UnifiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
Z THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỌP
1Bộ triệt âm phản hồi Nex fx plus (chống rú rít)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
2Loa âm trần Bosch công suất max 36W, vỏ kim loạiTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7Cái
3Micro cổ ngỗng Bosch, bộ chủ tịch liền micro cổ ngỗng LBB3330/50:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
4Micro cổ ngỗng Bosch, bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng LBB3330/50:Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT10Bộ
5Bộ điều khiển trung tâm Bosch LBB3310Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Bộ
6Micro cầm tay ( bao gồm 02 mic)Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
7Cáp nối dài 20m chuyên dụng LBB3316/20Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4Sợi
AA THIẾT BỊ TRỰC TUYẾN:
1Ti vi: SMAT TV 4K 70 InchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4Cái
2Ti vi: SMAT TV 4K 65 InchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1Cái
3Ti vi: Smart LED 32 InchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
4Giá treo TVTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT4Bộ
5Màn hình máy chiếu 200 inchTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT2Bộ
AB ĐIỀU HÒA
1Điều hòa Panasonic 12000 BTU, 02 cục, 01 chiều (không bao gồm chi phí ống đồng, bảo ôn, vật tư và nhân công lắp đặt) hoặc tương đươngTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
AC THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ( PCCC)
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênhTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1trung tâm
2Cửa chống cháy kích thước 900x2250mmTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT7bộ
AD THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm tăng áp công suất 200W, lưu lượng nước 2m3/h, cột áp 25m, tốc độ 2860 vòng/phútTheo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
AE DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượng3% (Gxd + Gtb)1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2174274646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.681.328.000 VND (bao gồm chi phí xây dựng ≥ 5.079.834.000 VND và chi phí thiết bị thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … ≥ 436.019.000 VND).- Hoặc 02 hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự;- Hoặc 03 hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị hoặc HĐ có hạng mục cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư công nghệ điện tử hoặc chuyên ngành tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
7 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy nén khí: Năng suất ≥ 360 m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy vận thăng tự do: Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->