Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:04:00 đến ngày 2022-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,116,183,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2174274646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.681.328.000 VND (bao gồm chi phí xây dựng ≥ 5.079.834.000 VND và chi phí thiết bị thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … ≥ 436.019.000 VND).- Hoặc 02 hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự;- Hoặc 03 hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị hoặc HĐ có hạng mục cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.328.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư công nghệ điện tử hoặc chuyên ngành tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360 m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng tự do: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Quyền- Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư: Ông Đào Văn Giáp - Phó giám đốc NHCSXH tỉnh Thanh Hóa, Tổ trưởng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Tình- Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TDT ( tư vấn QLDA) Địa chỉ: Số 16 - L4 - MBQH1862, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4529 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ alu bọc mái sảnh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0288 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần cột mới và kết cấu hiện trạng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 5 | Bulong M16, L200 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bulong M16, L400 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 9 | ốp cột Alu (đã bao gồm khung xương thép hộp 30x30x1,2) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,9978 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,5522 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,5522 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 14 | Kính dán 2 lớp mái sảnh dày 11,52mm (Bao gồm CL 5mm + 1,52mm PVB + 5mm CL) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 49,5087 | m2 |
| 15 | Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 1 chân (Tương đương Kim Long) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 2 chân (Tương đương Kim Long) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Chân nhện liên kết bằng Inox 304 loại 4 chân (Tương đương Kim Long) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Máng thu nước Inox304 bóng mờ U60 dày 1mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,02 | md |
| 19 | Cầu chắn rác D140 bằng Inox 304 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Chít mạch phần tiếp giáp giữa mái sảnh và tường bằng keo silicol A500 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Vệ sinh và tẩy ố mặt ngoài kính | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 559,96 | m2 |
| 24 | Bóc keo Silicon cũ + bơm keo mới A500 vào các khe, cạnh, mối nối, các vị trí lớp keo cũ bị lão hóa (tạm tính 30% DT mặt ngoài) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 167,988 | m2 |
| 25 | Thay kính 8.38 phản quang màu xanh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,6805 | m2 |
| 26 | Trổ cửa sổ cánh nhôm hệ (Tương đương Xingfa VN hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,1264 | m2 |
| 27 | Thay thế các chốt cửa sổ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 28 | Thay thế chống sao cửa hất | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Sửa chữa gia cố các thanh lam nhôm trang trí các tầng (Thay các tay đỡ hai đầu) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Tháo dỡ biến tên quảng cáo | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 32 | Gia công hệ giá đỡ giàn nóng điều hòa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2833 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ giá đỡ điều hòa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2833 | tấn |
| 34 | Sơn mạ kẽm điện phân sàn thao tác | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.283,3 | kg |
| 35 | Vít nở sắt D16x12 (Inox 304) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường Inax nứt vỡ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 197,5068 | m2 |
| 37 | Ốp lại tường gạch Inax | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 49,1772 | m2 |
| 38 | Ốp Granit phân tầng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 152,1604 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm tường CT-10 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 411,93 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 888,7641 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm màu ghi theo chỉ đinh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 888,7641 | m2 |
| 42 | Phá dỡ đá lát nền tam cấp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 61,5285 | m2 |
| 43 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 98,0145 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox304 D80x1mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,3 | md |
| 45 | Tháo dỡ biến trụ sở cũ + giàn đèn trang trí mặt tiền | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 46 | Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1ly. Mặt biển nền nhôm Alcorest dày 3ly, độ dày nhôm 0.1mm, keo Silicol Apolo trung tính, mã nhôm EV 2018. Kích thước : 9m x 1.4m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 47 | Bộ chữ "NGAN HANG CSXH" chất liệu nhôm CN màu trắng mã EV : 2002, chân nổi 3cm, kích thước chữ 21.3cm x 22cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | chữ |
| 48 | Bộ chữ "CHI NHÁNH TỈNH THANH HÓA" chất liệu nhôm CN màu trắng, mã EV : 2002, chân uốn nổi 4cm, kích thước chữ 36.5cm x 34.2cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | chữ |
| 49 | Bộ chữ "ĐỊA CHỈ + ĐIỆN THOẠI + FAX" chất liệu nhôm màu trắng dày 3mm, chân bằng fomech nổi 1cm, chữ cao 11.1cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 78 | chữ |
| 50 | "Bộ logo chất liệu nền nhôm CN màu trắng mã EV 2002, nổi 2.5cm, họa tiết cánh sen màu hồng gắn nổi 5cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | V4 gia cố đỡ biển + sơn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 52 | Vận chuyển + lắp đặt + Vật liệu phụ (đinh ốc, giá đỡ…) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 53 | Vận chuyển phế thải mái sảnh cũ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,405 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,405 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,405 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,405 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,405 | m3 |
| 59 | Lưới chắn bụi công trình | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.967,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,504 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,2526 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9669 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,1305 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,9724 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,4024 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,1728 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 743,63 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 50,31 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,9724 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,9088 | m2 |
| 12 | Khung thép hộp 40x40x4 liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4 | md |
| 13 | Bulong liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 15 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 16 | Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 17 | Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,74 | md |
| 18 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,91 | m2 |
| 19 | Vách ngăn u PVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (Tương đương TechWindow) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhựa lõi thép u PVC gia cường, kính trắng 6,38mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 58,776 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 58,776 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm tường CT-10 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 58,776 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 397,7216 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 397,7216 | m2 |
| 27 | Tẩy rửa vệ sinh ốp đá thang máy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,819 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6921 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6921 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6921 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6921 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6921 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,2557 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,996 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch lát | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 189,9575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 189,9575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,721 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 159,502 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 46,251 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 180,4515 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,506 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,506 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm tiêu chuẩn dày 9mm chịu ẩm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm tiêu chuẩn dày 9mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 189,8869 | m2 |
| 15 | Trần lam nhôm trang trí sàn giao dịch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng và hoàn thiện cửa ra thang thoát hiểm (Cửa chống cháy ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 17 | Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 18 | Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PU | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,36 | md |
| 19 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định dán kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ Eurohouse VN (Bao gồm khóa, phụ kiện, bản lề đồng bộ...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,07 | m2 |
| 21 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 142,1888 | m2 |
| 23 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,0987 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,6682 | m2 |
| 25 | Phào chỉ nhựa composite vân gỗ rộng 30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 74,62 | md |
| 26 | Phào chỉ trần rộng 80mm nhựa composite vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,2 | md |
| 27 | Len chân tường rộng 100mm nhựa composite vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,2 | md |
| 28 | Trải thảm sàn chất liệu Polypropylene dày 5mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 29 | Ốp cột cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 113,7985 | m2 |
| 30 | Ốp tấm nền MDF dày 9mm dán mica màu xanh dày 7mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,7775 | m2 |
| 31 | Ốp tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,673 | m2 |
| 32 | Tường ốp gỗ cos MDF dày 17mm dán tấm PVC vân đá | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,195 | m2 |
| 33 | Chỉ chân cột bản rộng 10-12mm nhựa composite vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,02 | md |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,2513 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,2513 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,2513 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,2513 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,2513 | m3 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, cánh cửa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 45,445 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ trong các phòng: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 139,4392 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,07 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 195,9892 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,214 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,0333 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 113,6697 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 113,6697 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 96,372 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 210,0417 | m2 |
| 14 | Lát nền 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 164,1705 | m2 |
| 15 | Sàn nâng phòng máy chủ (Tấm sàn HPL 600x600x35 bề mặt phủ lớp High Pressure Laminate chống tĩnh điện dày 1,2mm) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 78,734 | m2 |
| 17 | Trần lam gỗ nhựa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,096 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao xương chìm, giật cấp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44,66 | m2 |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,759 | m2 |
| 21 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 22 | Khung thép hộp 30x30x1,2 liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6 | md |
| 23 | Bulong liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 28 | Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 30 | Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PU hoàn thiện | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,36 | md |
| 31 | Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,44 | md |
| 32 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (Đã bao gồm bản lề, khóa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 33 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 34 | Sửa chữa lắp dựng vách khung nhôm kính phòng máy chủ từ tầng 6 xuống tầng 3 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,0065 | m2 |
| 36 | Lam nhựa Composite bản 20x30mm vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,019 | m2 |
| 37 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,757 | m2 |
| 38 | Lam nhựa Composite bản 20x30mm vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,052 | m2 |
| 39 | Phào nhựa composite vân gỗ chân tường bản 10mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,945 | md |
| 40 | Phào trần bản 8mm nhựa composite vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,525 | md |
| 41 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 42,668 | m2 |
| 42 | Ốp tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,736 | m2 |
| 43 | Phào chân tường bản 10mm nhựa composite vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,34 | md |
| 44 | Trãi thảm sàn các phòng chất liệu Polypropylene dày 5mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 151 | m2 |
| 45 | Rèm cầu vồng vách kính dày 0,3mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 73,848 | m2 |
| 46 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 47 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,6772 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| E | HẠNG MỤC: TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ hành lang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,6905 | m2 |
| 6 | Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 8 | Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 27 | md |
| 9 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 10 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 11 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,0232 | m2 |
| 12 | Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 51,43 | m2 |
| 13 | Lát nền 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm WC chung | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 16 | Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 17 | Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 138,787 | m2 |
| 18 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 20 | Trám vá matit vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 22 | Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,714 | md |
| 23 | Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,8314 | m2 |
| 24 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,901 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,4504 | m2 |
| 26 | Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 81,34 | md |
| 27 | Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | md |
| 28 | Phào chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,15 | md |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| F | HẠNG MỤC: TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ hành lang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,6905 | m2 |
| 6 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa cửa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,07 | m2 |
| 7 | Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,36 | md |
| 8 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 9 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 10 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,0232 | m2 |
| 11 | Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 51,43 | m2 |
| 12 | Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 13 | Lát nền 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm WC chung | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 16 | Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 138,787 | m2 |
| 17 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 19 | Trám vá matit vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 21 | Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,714 | md |
| 22 | Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,8314 | m2 |
| 23 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,901 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,4504 | m2 |
| 25 | Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 81,34 | md |
| 26 | Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | md |
| 27 | Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,15 | md |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | HẠNG MỤC: TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ hành lang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch cũ để đi đường dây dẫn điện trong các phòng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt ốp đá cửa thang máy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,6905 | m2 |
| 6 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm bản lề, khóa cửa...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,83 | m2 |
| 7 | Sơn sửa lại toàn bộ khung học cho đồng bộ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,36 | md |
| 8 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 9 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 10 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,0232 | m2 |
| 11 | Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 51,43 | m2 |
| 12 | Lát nền 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 13 | Lát nền 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm WC chung | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 16 | Tẩy rửa vệ sinh phần gạch lát cũ các phòng (Đã bao gồm hóa chất, nhân công, công thu dọn di chuyển đồ phục vụ công tác vệ sinh) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 138,787 | m2 |
| 17 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 67,047 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 19 | Trám vá matit vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 354,4731 | m2 |
| 21 | Thay tay vịn lan can các phòng tấm gỗ công nghiệp KT: 180x30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,714 | md |
| 22 | Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,8314 | m2 |
| 23 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,901 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,4504 | m2 |
| 25 | Phào chỉ nhựa Composite vân gỗ rộng 30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 81,34 | md |
| 26 | Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | md |
| 27 | Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,15 | md |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,6028 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | HẠNG MỤC: TẦNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 143,983 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ốp sàn + tam cấp bị mối mọt hư hỏng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt xung quanh phòng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,919 | md |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 48,294 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch cũ hành lang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 66,29 | m2 |
| 8 | Lát nền 800x800mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63,97 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM M50 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 10 | Trãi thảm sàn hội trường chất liệu Polypropylene dày 5mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 116,91 | m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ dày 12mm (đã bao gồm phào nẹp) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 12 | Trám vá matit vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 207,465 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 218,635 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 47,844 | m2 |
| 16 | Vách ngăn V-Clean | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 126,256 | m2 |
| 20 | Trần hội trường thanh lam gỗ nhựa theo yêu cầu thiết kế | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 21 | Dầm giả thạch cao khung xương thép hộp (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,6822 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 23 | Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,96 | md |
| 24 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm khóa, bản lề...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,15 | m2 |
| 25 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 26 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,93 | m2 |
| 27 | Ốp cột tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 41,133 | m2 |
| 28 | Len chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,605 | md |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,9284 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| I | HẠNG MỤC: TẦNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan chống nóng trên mái | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 101,7333 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,5355 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,7123 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,6453 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 46,682 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bàn bếp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0588 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn kính phòng Gym | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (Theo thống kê hiện trạng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (Thống kê) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,5 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 136,296 | m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần cột mới và kết cấu hiện trạng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Tương đương ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần dầm mớii và dầm hiện trạng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 44 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,2958 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7351 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,1234 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6556 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9123 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,6703 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 86,8273 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,1006 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1001 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6009 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6009 | tấn |
| 34 | Lợp tôn mái dày 0,45mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4402 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,5 | md |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 37 | Láng nền tạo dốc về hố thoát nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 36,4377 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 191,3614 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,0052 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 115,7646 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 230,3614 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 230,3614 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm màu ghi theo chỉ đinh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 115,7646 | m2 |
| 45 | Xây cầu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2843 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bê tông nền sàn D6mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9137 | m3 |
| 48 | Lát gỗ nhựa phòng ăn nhỏ dày 12mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,2731 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 187,9275 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM mác 50 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,49 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ (Tương đương Eurohouse VN, kính 8,38mm) (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,348 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất (Tương đương Eurohouse VN, kính 6,38mm) (phụ kiện đồng bộ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24,5642 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở trượt (Tương đương Eurohouse VN, kính 6,38mm) (phụ kiện đồng bộ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 54 | Cửa cường lực kính dày 12mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 55 | Bản lề âm sàn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tay nắm cửa dài 600mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Kẹp vuông trên, dưới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Khóa sàn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cửa ra thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 60 | Thay mới cửa nhựa Composit (Bao gồm cả khung, cánh, nẹp và phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 61 | Tận dụng khuôn học lắp lại, sơn PU | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,92 | md |
| 62 | Sơn lại khung học (Khung học giữ nguyên) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,18 | md |
| 63 | Thay mới cánh cửa nhựa Composite (đã bao gồm khóa, bản lề...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 64 | Vệ sinh và bắn keo cửa u-PVC | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, gạch Granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,588 | m2 |
| 66 | Vách ngăn V-Clean dày 18mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 67 | Khung thép hộp 30x30x1,2mm liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,76 | md |
| 68 | Bulong liên kết vào tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,488 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 72 | Khung bếp bằng nhựa Picomat dày 17mm, Hậu Aluminium dày 6mm, cánh phủ Melamine dày 17mm, Mặt đá kim sa dày 20mm, kẹp lợi 40mm rộng 60cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,025 | md |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0558 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3858 | m2 |
| 75 | Tấm màng Komic khò nhiệt chống thấm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,0988 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7518 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 189,14 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 79 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,8527 | m2 |
| 80 | Ốp vách tường cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 65,8133 | m2 |
| 81 | Ốp cột cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,656 | m2 |
| 82 | Tấm cắt CNC cos MDF dày 17mm, phủ Melamine vân gỗ (trong tấm lót MDF dày 9mm, gương Bỉ dày 5mm) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,0275 | m2 |
| 83 | Phào chỉ chân tường nhựa Composite vân gỗ rộng 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 28,675 | md |
| 84 | Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 33,755 | md |
| 85 | Nẹp chỉ tường trang trí nhựa Composite vân gỗ rộng 20-30mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 82,56 | md |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,4084 | m2 |
| 87 | Phào chỉ trần nhựa Composite vân gỗ rộng 80mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 55,48 | md |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 52,6688 | m3 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải khác (khung cửa, vách ngăn...) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,3 | m |
| 2 | Thay mới lan can cầu thang bộ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 34,3 | m |
| 3 | Sơn PU, lắp đặt tay vị cầu thang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24,01 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt tay vịn tròn cầu thang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,29 | m |
| 5 | Tẩy rửa vệ sinh bậc đá mặt bậc | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 111,145 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn chiếu nghỉ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8609 | tấn |
| 2 | Sửa chữa lan can cầu thang thoát hiểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 302,788 | m2 |
| 4 | Sản xuất chiếu nghỉ bằng tôn nhám 3 ly | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8609 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép chiếu nghỉ bằng tôn nhám 3 ly | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8609 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 367,3 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.088 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,9 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 15 | Gen SP D16 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 737 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn Exít | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3-3 kG | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 20 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 22 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cuộn |
| 23 | Cáp đồng điều khiển có màn chắn chống nhiễu , cáp treo 8 lõi 0,6/1kV DVV/SC - 8x2,5 mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 139 | md |
| 24 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy 16at D65 (ngoài nhà) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 27 | Trụ cứu hỏa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sơn lại hộp chứa lăng vòi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Bảo dưỡng cụm van họng cứu hỏa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Thay thế cầu dao 3 pha bơm cứu hỏa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bảo dưỡng máy bơm điện cứu hỏa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 990,01 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 207 | lỗ khoan |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 61,8408 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 629,07 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazo sân trước, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 629,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 469,56 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 469,56 | m2 |
| 7 | Thay mới bộ chữ Inox tên trụ sở và địa chỉ Chi nhánh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 74,7388 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 89,7388 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nền gạch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép cửa sổ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m2 |
| 15 | Thông hút bể phốt toàn nhà | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,01 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT MÁI + HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,405 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,483 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,435 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 6 | Cát đen | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,483 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,483 | m3 |
| 8 | Gạch tuy nen đặc KT: 220x105x60mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 435 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,435 | 1000v |
| 10 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại dày 1,2mm KT 400x300x150mm, chiều cao lắp đặt | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-32A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 32A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25 mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100 m |
| 16 | Cáp đồng ngầm 2 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 2x6 mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 2 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 2x6 mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 6 modul lắp mới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Nắp + Hộp đấu nối rẽ nhánh cáp điện tại 3 gốc cây | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-6A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 6A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25 mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100 m |
| 23 | Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x4 mm2 (0,5 lần giá cáp DSTA 2x4(7/0.85)) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 24 | Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2 (0,5 lần giá cáp DSTA 2x2,5(7/0.67)) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 1 lõi Cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x4 mm2 + DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 bảo vệ 2 sợi cáp đồng ngầm DSTA 0,6-1kV 1x2,5 mm2 đoạn trục đứng lên mái sảnh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC 0,6-1kV ( 2x1,5) mm2 ; Rẽ nhánh lên đèn pha chiếu hắt cây | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ dây dẫn điện CU\PVC\PVC 2x1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 29 | Kẹp nhẽ nhánh cáp điện | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn pha led 20W đổi màu chiếu hắt gốc cây | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Chuông cửa trọn bộ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động bật tắt đèn chiếu sáng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED tấm panen 40W âm trần kích thước 300x1200mm (Đèn LED Panel 300×1200 40W tương đương Sino) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED tấm panen 40W âm trần kích thước 600x600mm (Đèn LED Panel 600×600 40W tương đương Sino) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 35 | Đèn LED dây hắt trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 36 | Bộ điều khiển đèn led dây hắt trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn led dây hắt trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED đôi chữ nhật 210x120x120mm 220V/2x5W | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED mắt trâu chiếu rọi âm trần 5W lỗ khoét/đường kính D76/110mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED vuông lắp nổi 12W KT 170x170mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 24W KT: 247x247mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu gương cảm biến 8W | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m lắp vào máng có sẵn gắn trần lắp nổi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 dài 1,2m 220V/1x20W lắp vào máng 2 bóng có sẵn có chóa phản quang loại âm trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m 220V/1x10W lắp vào máng 3 bóng có sẵn gắn trần lắp nổi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 336 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m lắp vào chụp chống cháy có sẵn loại nổi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED bulb 220V-5W (55x100mm) lắp vào bộ Downlight D150 có sẵn âm trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 161 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống bơ lắp nổi 220V-12W (Lắp ở mái sảnh kính tầng 2) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm 220V-10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm 220V-10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp chìm 220V-10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều lắp chìm 220V-10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba loại 3 cực lắp âm tường , thành bàn làm việc hoặc gắn trần 220V/16A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ điện ba loại 3 cực lắp âm sàn 220V/16A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Mặt hộp Automat Bình đun + nguồn ổ cắm từ UPS | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Đế âm chống cháy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 145 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x4) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 789 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x4) + E4 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x2,5) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x2.5) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.102 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x2.5) + E2,5 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x1.5) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.433 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ dây dẫn điện 2CU\PVC( 1x1.5)mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 716 | m |
| 64 | Lắp đặt Cáp dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x10) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC (1x10)E mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt Cáp dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x4) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC (1x4)E mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp nhựa vuông có nắp đậy 100x60mm bảo vệ cáp 2x10mm2 + Cáp 2x4mm2 ; Đoạn cáp đi âm trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 bảo vệ cáp 2x10mm2 ; Đoạn cáp đi âm tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 bảo vệ cáp Cáp 2x4mm2 + Cáp tiếp địa CU/PVC (1x10)E + Cáp tiếp địa CU/PVC (1x4)E ; Đoạn cáp đi âm tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 8 modul lắp mới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-32A ; MCB-40A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-20A ; MCB-16A ; MCB-10A ; MCB-6A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat chống giật 1 pha 30mA | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lắp đặt Rơ le nhiệt 1 pha 6A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Nhân công tháo dỡ , phá dỡ ổ cắm điện đôi 3 cực (vận dụng định mức Lắp đặt ổ cắm đôi) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Kim thu sét là thép D16 mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện lắp đặt | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 78 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 81 | Sơn 1 nước chống gỉ 1 nước màu đen thép tròn D10 cũ dẫn và thoát sét từ mái xuống hệ thống cọc nối đất | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 1m2 |
| 82 | Thí nghiệm tiếp đất của hệ thống nối đất chống sét và hệ thống nối đất an toàn điện | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 83 | Công vệ sinh mặt lạnh Indoor + Outdoor điều hòa + Thông tắc đường ống thoát nước thải điều hòa hiện có + Công vệ sinh mặt lạnh Indoor + Outdoor điều hòa tháo dỡ thu hồi trước khi cất vào kho ; Di chuyển điều hòa cất vào kho : Nhân công 3,5/7 nhóm 1 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | Công |
| 84 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,5 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,5 | máy |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ; Đường kính 6,35mm dày 0,8mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,52mm dày 0,8mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm dày 0,8mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15,88mm dày 1mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 91 | Nitơ làm sạch ống gas | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | chai |
| 92 | Oxy hàn ống đồng | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | chai |
| 93 | Ty treo ống đồng D6 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 94 | Cùm treo ống gas | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 147 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ty treo + cùm treo ống gas điều hòa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Chếch, Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút , Chếch , Tê cong , Tê đều , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút , Chếch , Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 102 | Ty treo ống thoát nước thải điều hòa D6 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 103 | Cùm treo ống gas | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 104 | Lắp đặt cùm treo ống thoát nước thải điều hòa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 105 | Đầu nối ren trong u.PVC D34 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 106 | Đầu bịt ren trong u.PVC D34 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 107 | Đầu nối ren trong u.PVC D27 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Đầu bịt ren trong u.PVC D27 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Nắp lưới chống công trùng D48 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Nắp lưới chống công trùng D34 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 111 | Nắp lưới chống công trùng D27 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Nhân công và vật tư phụ Lắp đặt đầu nối ren trong D34 ; Đầu nối ren ngoài D34 ; đầu nối ren trong D27 ; Đầu nối ren ngoài D27 ; Nắp lưới các loại , Nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm kích thước 600x500x300mm lắp mới phòng máy tầng 3 điều khiển điều hòa số 2 và số 3 chạy thay phiên nhau 1h/1 máy (giờ chẵn lẻ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ trọn bộ |
| 114 | Tủ điện điều hòa vỏ kim loại dày 1,5mm kích thước 500x400x200mm lắp mới tầng 8 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 115 | Nhân công lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Automat 3 pha MCCB 30A (Báo giá Thanh Hóa Quý I/2022) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Nhân công lắp đặt các automat 3 pha 30A + 15A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cáp 0,6-1kV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 0,6-1kV E-CU/PVC 1x10mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 124 | Lắp đặt Cáp 0,6-1kV CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x4) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU\PVC\PVC ( 2x2,5) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 179 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU\PVC( 1x2.5) mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 213 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 161 | m |
| P | HỆ THÔNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị định tuyến (bộ phát wifi), thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị Server | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA đã có | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ tổng chứa thiết bị Internet đã có sẵn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Bộ đấu dây lắp trước khi đấu vào switch tầng (Patch Panel 24 port ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 108 | Sợi |
| 7 | Mặt lắp mặt ổ cắm Internet và ổ cắm điện thoại: 22 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Mặt lắp mặt ổ cắm Internet | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 9 | Đế âm chống cháy lắp mặt ổ cắm Internet và ổ cắm điện thoại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 99 | Bộ |
| 10 | Ổ cắm Internet RJ45 (Đầu cái) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 99 | Bộ |
| 11 | Giắc hạt mạng Internet (Đầu đực) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 396 | Bộ |
| 12 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 198 | 1 giắc cắm |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem có sẵn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 199,6 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 604 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp nhựa vuông có nắp đậy 100x60mm bảo vệ cáp điện nhẹ ; Đoạn cáp đi âm trần | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Tổng đài IP Grandstream UCM6208 – 8 trung kế – 800 máy lẻ IP SIP | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá thuê bao |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại Cáp thoại 2x2x0,5 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 72,8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Ổ cắm Điện thoại RJ11 (Đầu cái) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Giắc hạt Điện thoại (Đầu đực) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ11 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | 1 giắc cắm |
| 8 | Hộp nối cáp điện thoại 50 đôi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| R | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | 1 hệ thống |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 7 | Tủ chứa thiết bị Internet 20U Cao 1100x Rộng 600 x Sâu 600 (mm) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị Camera | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | Sợi |
| 10 | Cáp POE Cho Camera IP (đấu nối tại camera) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 11 | Cáp HDMI đấu nối từ Camera lắp mới số 1 đến màn hình quan sát phòng giám đốc | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | md |
| 12 | Nhân công lắp đặt cáp HDMI + Dây nhảy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Giắc hạt mạng RJ45 (Đầu đực) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 14 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 68 | 1 giắc cắm |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 45,7 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 443 | m |
| 17 | Dây nhảy cáp mạng Internet Cat6 4 pair dài 1,5m | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 18 | Cáp HDMI đấu nối từ phòng máy chủ tầng 3 đến ti vi ở sảnh giao dịch tầng 2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | md |
| 19 | Nhân công lắp đặt cáp HDMI + Dây nhảy | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 20 | Giắc hạt mạng RJ45 (Đầu đực) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp RJ45 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 giắc cắm |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| S | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG ÂM THANH, ĐƯỜNG TRUYỀN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cáp HDMI đấu nối từ phòng máy chủ tầng 3 đến ti vi phòng họp tầng 3 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | md |
| 2 | Nhân công lắp đặt cáp HDMI | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây loa chống nhiễu 1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 bảo vệ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây tín hiệu Mic chống nhiễu | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 7 | Cài đặt Test thiết bị hệ thống trực tuyến | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| T | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 1 vòi ở bàn bếp tầng 8 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ chậu rửa có sẵn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Vệ sinh chậu rửa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Nút xả đáy chậu rửa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Vòi nước lạnh chậu rửa + ống thải (si phông) Báo giá Thanh Hóa Quý 1/2022 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Vòi nước nóng lạnh chậu rửa + ống thải (si phông) Báo giá Thanh Hóa Quý 1/2022 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Nhân công lắp đặt lại chậu rửa đã tháo ra | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Sen tắm nước nóng lạnh 1 tay gạt Platinium350 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa và sen tắm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít - Bình ngang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít - Bình ngang | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam tích hợp cảm ứng dạng treo | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Nhân công tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Vệ sinh chậu tiểu nam | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Vòi nhấn cấp nước xả tiểu nam WC + Si phông thoát nước tiểu nam | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam đã tháo ra | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt thay mới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt thay mới loại liền khối | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Vòi xịt rửa xí thay mới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lô cuốn giấy lắp cạnh xí thay mới | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 23 | Gương đơn WC thay mới kích thước 75x120cm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Thu sàn 120x120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược và chống mùi + si phông ; và có thể cho tay vào si phông lấy cặn bẩn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Thu sàn 120x120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược và chống mùi + si phông ; và có thể cho tay vào si phông lấy cặn bẩn | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | ống cấp nước PPR D40 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 27 | ống cấp nước PPR D32 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 28 | ống cấp nước PPR D25 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 29 | ống cấp nước PPR D20 PN20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 30 | Côn PPR D40x32 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút trơn PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Tê trơn PPR D40x40 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê trơn PPR D40x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Giắc co PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Măng xông nối ống PPR D40 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn , Cút , Tê , giắc co, măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Tê trơn PPR D32x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Nút bịt PPR D32 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Măng xông nối ống PPR D32 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Tê trơn PPR D25x25 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Tê trơn PPR D25x20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Tê PPR D25x20 ; Rẽ nhánh ống D20 ren trong D15 cấp Chậu rửa (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cút trơn PPR D25 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 45 | Cút ống PPR D25 ren trong 1 đầu D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cút ống PPR D25 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Măng xông nối ống PPR D25 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê , Cút , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 49 | Tê trơn PPR D20x20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Cút trơn PPR D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Cút ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Nối thẳng ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê PPR D20x20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 54 | Cút ống PPR D20 ren trong 1 đầu D15 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 55 | Măng xông nối ống PPR D20 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê , Cút , Măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | ống thoát nước u.PVC D160 PN6 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | ống thoát nước u.PVC D125 PN8 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | ống thoát nước u.PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 62 | ống thoát nước u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 63 | ống thoát nước u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 64 | ống thoát nước u.PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 65 | ống thoát nước u.PVC D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 66 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y160/110 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y160/90 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Măng xông nối ống D160 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y125/75 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Măng xông nối ống D125 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê cong , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Côn u.PVC D110x90 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Ba chạc cong 90 độ Y110 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Chếch u.PVC D110 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Măng xông nối ống D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn, Tê cong , Chếch , Nắp tông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Côn u.PVC D90x34 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Ba chạc cong 90 độ Y90 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y90/42 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y90/34 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Chếch u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 86 | Tê đều u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Măng xông nối ống D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn, Tê cong , Chếch , Nắp thông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 90 | Côn u.PVC D75x34 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Chếch u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 92 | Ba chạc cong 90 độ Y75 (Y rẽ dạng chếch đều Hoặc gọi là Tê cong đều) (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 93 | Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 (Y rẽ cút thu về ống nhỏ Hoặc gọi là Tê cong thu 90 độ) (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Nắp thông tắc vặn ren u.PVC D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Măng xông nối ống D75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn, Chếch , Nắp thông tắc , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 97 | Chếch u.PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Măng xông nối ống D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chếch , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Chếch u.PVC D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Măng xông nối ống D34 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Chếch , Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Chi phí nhân công lắp đặt các phụ tùng ống nhựa | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hm |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| V | THIẾT BỊ TỔNG ĐÀI 08 TRUNG KẾ VÀ 800 MÁY NHÁNH | |||
| 1 | Tổng đài IP Grandstream UCM6208 – 8 trung kế – 800 máy lẻ IP SIP | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Gateway 8 cổng FXO – WAN/LAN: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điện thoại IP Grandstream GAC2500: + Màn hình mầu điều khiển trực quan cảm ứng 4,3″ | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Điện thoại IP Grandstream GRP2601: 2 cổng LAN 10/100 (không PoE), 1 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số, OpenVPN, Hỗ trợ quản lý CLoud | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| W | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT IP | |||
| 1 | DHI-NVR4116HS-4KS: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | DH-IPC-HDBW1230EP: 2MP Entry IR Fixed-Focal Dome Netwok Camera | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | DH-IPC-HFW1230SP: 2 MP Entry IR Fixed-Focal Bullet Netwok Camera | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera ( HDD 6Tb (ổ cứng) WT) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch các tầng: Cisco Catalyst 2960 Plus Switch (WS-C2960+48PST-L) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Switch chia lắp tầng 2: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | WIFI | |||
| 1 | Bộ phát Wifi 150 USER ( Unifi) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ phát Wifi 50USER Unifi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi thường 25USER Unifi | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bộ triệt âm phản hồi Nex fx plus (chống rú rít) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Loa âm trần Bosch công suất max 36W, vỏ kim loại | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Micro cổ ngỗng Bosch, bộ chủ tịch liền micro cổ ngỗng LBB3330/50: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Micro cổ ngỗng Bosch, bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng LBB3330/50: | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm Bosch LBB3310 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Micro cầm tay ( bao gồm 02 mic) | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp nối dài 20m chuyên dụng LBB3316/20 | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
| AA | THIẾT BỊ TRỰC TUYẾN: | |||
| 1 | Ti vi: SMAT TV 4K 70 Inch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ti vi: SMAT TV 4K 65 Inch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ti vi: Smart LED 32 Inch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo TV | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Màn hình máy chiếu 200 inch | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AB | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 12000 BTU, 02 cục, 01 chiều (không bao gồm chi phí ống đồng, bảo ôn, vật tư và nhân công lắp đặt) hoặc tương đương | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AC | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ( PCCC) | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Cửa chống cháy kích thước 900x2250mm | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp công suất 200W, lưu lượng nước 2m3/h, cột áp 25m, tốc độ 2860 vòng/phút | Theo YCKT của HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | 3% (Gxd + Gtb) | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2174274646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.681.328.000 VND (bao gồm chi phí xây dựng ≥ 5.079.834.000 VND và chi phí thiết bị thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … ≥ 436.019.000 VND).- Hoặc 02 hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự;- Hoặc 03 hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 5.079.834.000 VND; và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị hoặc HĐ có hạng mục cung cấp hàng hóa thiết bị điện tử: Tivi, màn hình, mạng, … có giá trị ≥ 436.019.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.328.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư công nghệ điện tử hoặc chuyên ngành tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu: | Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông: | Công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép: | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy nén khí: | Năng suất ≥ 360 m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng tự do: | Sức nâng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi