Gói thầu: Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 14:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:01:00 đến ngày 2022-07-13 14:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 280 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung Xây dựng CSHT lắp đặt thiết bị Remote Bản Suối Cải, xã Chim Vàn, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) đối với 01 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao thi công lắp dựng cột an ten. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P.Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng | 1 | Công trình | |
| B | CHI PHÍ ĐỀN BÙ GPMB | |||
| 1 | Đền bù GPMB | 1 | Công trình | |
| C | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Phát cây khu vực đất xây dựng | Phát sạch cây bụi rậm | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3, tỷ lệ 100% | Hồ sơ thiết kế | 10,062 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột, độ chặt K=0.9 | Hồ sơ thiết kế | 5,2435 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 4,3405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,1854 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,0647 | tấn |
| 9 | Cụm bulông chân cột + móc neo | Hồ sơ thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | 0,2433 | tấn | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | 0,2482 | m3 | |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 2,9099 | m3 | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | 4,7772 | m3 | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 1,6091 | tấn | |
| 15 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,9922 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly | 0,2433 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly | 0,2482 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly | 2,9099 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại sỏi có cự ly | 4,7772 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly | 1,6091 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly | 0,9922 | m3 | |
| D | PHỤ KIỆN CỘT ANTEN | |||
| 1 | Thép ống D=60x4mm | Hồ sơ thiết kế | 394,53 | kg |
| 2 | Thép tấm d=10mm | Hồ sơ thiết kế | 19,94 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 22,75 | kg |
| 4 | Thép tấm d=5mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | kg |
| 5 | Thép tấm d=6mm | Hồ sơ thiết kế | 0,62 | kg |
| 6 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 76,16 | kg |
| 7 | Thép tròn d=25mm | Hồ sơ thiết kế | 7,85 | kg |
| 8 | Thép tròn d=18mm | Hồ sơ thiết kế | 381,48 | kg |
| 9 | Bulông d22-L=100mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 17,35 | kg |
| 10 | Bulông d16-L=60mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 2,66 | kg |
| 11 | Maní D14 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Khóa cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 16 | Nhân công sản xuất phụ kiện cột | 0,8986 | tấn | |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 1 | Trọn bộ | |
| E | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột anten | 0,9075 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly | 0,9075 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co 24m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Mỡ YOC bảo vệ dây co, bulong | 2 | kg | |
| 5 | Sơn cột anten | Hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 4,125 | m3 |
| 2 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết, băng thép d40x4 | Hồ sơ thiết kế | 16 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện dây thép dẹt d4x40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 6 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đât | Hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 7 | Dây dẫn tiếp đất đi ngầm đến chân cột anten và các Blockco - dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 6 | 1m |
| 8 | Dây tiếp đất cho cột anten, cáp thép D12, 1 sợi x 25m | Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 10 | Dây thoát sét cho tủ thiết bị - cáp đồng PVC M35mm2 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 10m |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,125 | m3 | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | 0,5 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly | 0,5 | tấn | |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Hồ sơ thiết kế | 2,2 | Km |
| 2 | Ghíp nối 4 răng đồng | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Hồ sơ thiết kế | 2,2 | km |
| 4 | Kẹp siết cáp 70 | Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 5 | Má ốp bắt kẹp cáp | Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 6 | Đai khóa inox | Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,764 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,9355 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 0,2123 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép đơn D90x3,2 - L=6000mm (Cột được sản xuất từ thép ống D90x3,2mm dài 6,0 m, gia công hàn bịt đầu cột ... theo thiết kế. Cột sau khi gia công được mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ theo đúng tiêu chuẩn thiết kế.) ( Cột do Nhà thầu cung cấp) | Hồ sơ thiết kế | 10 | 1cột |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 12 | Chi phí kiểm định, đấu nối điện | 1 | hệ thống | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cột thép | 0,417 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly | 0,417 | tấn | |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 0,4948 | m3 | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | 0,8151 | m3 | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,3011 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,1755 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly | 0,4948 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly | 0,8151 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly | 0,3011 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly | 0,1755 | m3 | |
| H | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TREO | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông tuyến cột có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 39 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột sắt | Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FO ( MS do Chủ đầu tư cung cấp) | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO ( ODF do chủ đầu tư cung cấp) | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi ( Cáp quang do chủ đầu tư cung cấp) | Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 1km cáp |
| I | VẬN CHUYỂN CỘT ANTEN, CỘT TUYẾN ĐIỆN VÀ VẬT TƯ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten, cột tuyến điện AC và vật tư phụ kiện các loại (Từ nơi mua, kho của chủ đầu tư đến công trình) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 280 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi