Gói thầu: Gói thầu số 09: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 14:37:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, năng lượng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh đã đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 5T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2,5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng 2,5-12T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp, thiết bị Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.93, huyện Cát Tiên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công công trình năng lượng, đường dây và trạm biến áp). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 03 năm 2022 + Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT + Tài liệu xác nhận đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia + Có cam kết thực hiện gói thầu + Tất cả các bản sao tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884.424. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 12,7KV | |||
| C | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY THÁO DỠ | |||
| D | MÓNG TRỤ BTLT | |||
| E | Móng trụ BTLT 10,5m-a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,452 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | cái |
| F | Móng trụ BTLT 10,5m-2a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-2a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,065 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34 | cái |
| G | Móng trụ BTLT 12m-a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 12m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,125 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| H | Móng trụ BTLT 12m-2a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 12m-2a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,52 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| I | Móng trụ BTLT 12m-BT (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 12m-BT để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,032 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng trụ điện BTLT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để nhổ trụ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,64 | m3 |
| J | Móng trụ BTLT 12m-BT(K) (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 12m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,264 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng trụ điện BTLT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để nhổ trụ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,88 | m3 |
| K | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | trụ |
| L | BỘ DÂY DẪN | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép ACXH 50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha)(hsnc x 1,1 cáp bọc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,139 | km dây |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép AC70 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,213 | km dây |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép AC50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,37 | km dây |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép AC50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính), (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,722 | km dây |
| M | BỘ XÀ | |||
| 1 | Tháo bộ đà đơn U140-3m tháp đầu trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Tháo bộ đà đơn L75-2.4m tháp đầu trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo bộ đà đơn L75-2.0m tháp đầu trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Tháo bộ đà đôi đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL 3/3 2.0 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| N | BỘ SỨ | |||
| 1 | Tháo sứ treo thuỷ tinh 24kV loại 2 bát cho cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo sứ polymer trung thế (dây trần) cho cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo sứ polymer trung thế (dây bọc) cho cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo sứ đứng 22kV+ ty sứ trên cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 79 | sứ |
| 5 | Tháo thanh sắt gắn LBFCO (1 pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo bộ LBFCO (1 pha)(hsnc x 0,3) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo bộ khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62 | bộ |
| 8 | Tháo bộ khung sắt 1 sứ dừng dây trung hòa (R1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | bộ |
| O | BỘ CHẰNG XUỐNG | |||
| 1 | Tháo bộ chằng xuống CX1 (trụ 10,5m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Tháo bộ chằng xuống CC1 (trụ 10,5m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo bộ chằng xuống CX1 (trụ 12m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| P | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY XÂY DỰNG | |||
| Q | MÓNG TRỤ BTLT XDM | |||
| R | Móng trụ BTLT 10,5m-BT | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT-10,5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,836 | m3 |
| S | Móng trụ BTLT 12m-BT | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT-12m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 63,765 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,695 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45,5 | m3 |
| T | Móng trụ BTLT 12m-BT(K) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT-12m-BT(K) để trồng trụ rộng >1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,762 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,512 | m3 |
| U | BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| V | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,72 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,72 | m³ |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY LẮP ĐẶT | |||
| X | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 109 | trụ |
| Y | BỘ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp dây dây nhôm lõi thép ACXH 50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha)(hsnc x 1,1 cáp bọc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,136 | km dây |
| 2 | Lắp dây nhôm lõi thép AC70 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,215 | km dây |
| 3 | Lắp dây nhôm lõi thép AC50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,382 | km dây |
| 4 | Lắp dây nhôm lõi thép AC50 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính), (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,733 | km dây |
| Z | BỘ XÀ | |||
| AA | BỘ SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ polymer (dây trần) cho cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Lắp sứ polymer (dây bọc) cho cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng 22kV+ ty sứ trên cột tròn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 97 | sứ |
| 4 | Lắp bộ đà đôi composite 0,81m 75x75x6 lắp bộ LBFCO (1 pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bộ LBFCO (1 pha)(hsnc x 0,3) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 68 | sứ |
| 7 | Lắp khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ kép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | sứ |
| 8 | Lắp khung sắt 1 sứ dừng dây trung hòa (R1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | sứ |
| 9 | Lắp khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đôi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | sứ |
| AB | BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| AC | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,8 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa trụ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,503 | 100 kg |
| AD | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| AE | MÓNG TRỤ BTLT XDM | |||
| AF | Móng trụ BTLT 10,5m-BT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,709 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,836 | m3 |
| AG | Móng trụ BTLT 12m-BT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,70 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45,5 | m3 |
| AH | Móng trụ BTLT 12m-BT(K) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,472 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,512 | m3 |
| AI | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |||
| AJ | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT - 12m (540kgf) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 103 | trụ |
| 2 | Boulon D16x500 VRS + 4 tán + 2lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Boulon D16-700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Đề can đánh số trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 91 | cái |
| AK | BỘ DÂY DẨN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70mm2/11 (0,274kg/m), (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC50mm2/8 (0,195kg/m), (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50mm2/8 (0,195kg/m), (dây trung tính) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | m |
| 4 | Ống nối dây nhôm lõi thép AC70mm2,(dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Ống nối dây nhôm lõi thép AC50mm2, (dây pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Ống nối dây nhôm lõi thép AC50mm2, (dây trung tính) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| AL | BỘ SỨ | |||
| AM | Bộ sứ polymer 22kV (dây trần) | |||
| 1 | - Sứ polymer 24KV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19 | bộ |
| 2 | - Móc treo chữ U loại lớn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50 | cái |
| 3 | - Khoá néo dây AC 50mm2 (3U)NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | cái |
| 4 | - Bou lon mắt D16x250 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 5 | - Bou lon mắt D16x500 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 6 | - Kẹp WR dây 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | cái |
| AN | Bộ sứ polymer 22kV (dây bọc) | |||
| 1 | - Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 2 | - Bou lon mắt D16x500 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 3 | - Kẹp WR dây 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| AO | Bộ sứ đứng 22kV | |||
| 1 | - Sứ đứng 24kV đường rò 600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 2 | - Chân sứ đỉnh thẳng 870mm, dày 4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 75 | cái |
| 3 | - Chân sứ đỉnh cong 870mm, dày 4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | cái |
| 4 | - Boulon D16x300 + 1 tán + 2 lông đền vuông 50x50x2,5 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 194 | bộ |
| AP | Bộ LBFCO (1 pha) | |||
| 1 | - Bass sắt LI gắn LBFCO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 2 | - Nắp chụp LBFCO (đầu) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 3 | - Boulon D16x450 + 1 tán + 2 lông đền vuông 50x50x2,5 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | - Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 4 lông đền vuông 50x50x2,5 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| AQ | Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) | |||
| 1 | - Khung sắt 1 sứ 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 68 | cái |
| 2 | - Sứ ống chỉ hạ thế 8x8cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 68 | cái |
| 3 | - Boulon D16x300 + 1 tán + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 68 | bộ |
| AR | Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ kép | |||
| 1 | - Khung sắt 1 sứ 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 2 | - Sứ ống chỉ hạ thế 8x8cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 3 | - Boulon D16x500 + 1 tán + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| AS | Khung sắt 1 sứ dừng dây trung hòa (R1) | |||
| 1 | - Khung sắt 1 sứ 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | cái |
| 2 | - Sứ ống chỉ hạ thế 8x8cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | - Boulon D16x300 + 1 tán + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | - Kẹp nhôm song song AC-50mm² (02 boulon) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| 5 | - Kẹp WR dây 50-50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| AT | Khung sắt 1 sứ dừng dây trung hòa (R1) trụ kép | |||
| 1 | - Khung sắt 1 sứ 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 2 | - Sứ ống chỉ hạ thế 8x8cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | - Boulon D16x500 + 1 tán + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | - Kẹp nhôm song song AC-50mm² (02 boulon) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 5 | - Kẹp WR dây 50-50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| AU | BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| AV | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | cái |
| 2 | - Kẹp IPC dây 50-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 3 | - Cáp đồng trần C25 (2m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | m |
| 4 | - Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 5 | - Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 96 | bộ |
| 6 | - Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 53,827 | kg |
| 7 | - Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 8,5m (1 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 8 | - Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (2 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 9 | - Collier sắt dẹp giữ dây tiếp địa (3 bô/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | bộ |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV | |||
| AX | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| AY | MÓNG TRỤ BTLT XDM | |||
| AZ | Móng trụ BTLT 7,5m-BT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,365 m³/móng (C3322-ĐM DTXDCT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,095 | m3 |
| BA | Móng trụ BTLT - 7,5m-BT(K) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,566 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,566 | m3 |
| BB | Móng trụ BTLT 8,5m-BT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,365 m³/móng (C3322-ĐM DTXDCT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,76 | m3 |
| BC | Móng trụ BTLT - 8,5m-BT(K) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,566 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,132 | m3 |
| BD | Móng trụ BTLT 10,5m-BT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,709 m³/móng (C3322) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,397 | m3 |
| BE | Móng trụ BTLT - 10,5m-BT(K) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,247 m³/móng (C3322-ĐM DTXDCT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,494 | m3 |
| BF | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |||
| BG | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | trụ |
| BH | BỘ DÂY DẨN | |||
| 1 | Dây nhôm LV-ABC 4x70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | m |
| 2 | Dây nhôm LV-ABC 2x50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 73 | m |
| 3 | Ống nối MJPT 70-70 cáp LV-ABC 4x70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Ống nối MJPT 50-50 cáp LV-ABC 2x50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| BI | BỘ ĐỠ DÂY | |||
| 1 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 123 | bộ |
| 4 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 2x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | bộ |
| 5 | Rắc 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Rắc 2 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 127 | bộ |
| 10 | Bou lon móc D16x500 + 1 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Bou lon D16x300 + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | bộ |
| 12 | Bou lon D16x500 + 2 lông đền vuông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Nút bịt đầu cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52 | cái |
| 14 | Kẹp IPC đấu nối 01 bou lon (dây hạ thế) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | cái |
| 15 | Kẹp AC 2 boulon | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| BJ | BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| BK | Bộ tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 63 | cái |
| 2 | Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (2m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 105 | bộ |
| 6 | Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,498 | kg |
| 7 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 8,5m (1 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (2 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | cái |
| 9 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa (3 bô/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 63 | bộ |
| BL | Bộ tiếp địa lặp lại đấu nối vào tiếp địa trung thế | |||
| 1 | Kẹp IPC đấu nối (4 kẹp/bộ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần C25 (2m/bộ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | m |
| BM | ĐIỆN KẾ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.072 | m |
| 2 | Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.072 | cái |
| 3 | Kẹp IPC đấu nối | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 538 | cái |
| 4 | Băng keo điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33 | cuộn |
| BN | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY THÁO DỠ | |||
| BO | Móng trụ BTLT 7,5m-a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 7,5m-a rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,75 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50 | cái |
| BP | Móng trụ BTLT 7,5m-2a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 7,5m-2a rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,37 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| BQ | Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,605 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| BR | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | trụ |
| BS | BỘ DÂY DẨN | |||
| 1 | Tháo dây nhôm LV-ABC 4x70mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,559 | km dây |
| 2 | Tháo dây nhôm LV-ABC 2x50mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,889 | km dây |
| 3 | Tháo dây nhôm AC 50mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,188 | km dây |
| 4 | Tháo dây nhôm AV 50mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,188 | km dây |
| BT | BỘ ĐỠ DÂY | |||
| 1 | Tháo bộ khung sắt 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Tháo bộ khung sắt 2 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| BU | ĐIỆN KẾ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo hộp 1 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 69 | hộp |
| 2 | Tháo hộp 2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | hộp |
| 3 | Tháo hộp 4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | hộp |
| 4 | Tháo hộp 6 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 267 | cái |
| 7 | Tháo công tơ 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tháo cáp điện kế 1 pha dọc theo trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.602 | m |
| 9 | Tháo cáp điện kế 3 pha dọc theo trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 10 | Tháo dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,005 | km dây |
| 11 | Tháo dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 3 pha (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,015 | km dây |
| BV | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY XÂY DỰNG | |||
| BW | MÓNG TRỤ BTLT XDM | |||
| BX | Móng trụ BTLT 7,5m-BT | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 7.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,057 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,095 | m3 |
| BY | Móng trụ BTLT - 7,5m-BT(K) | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 7.5m-BT(K) để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,763 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,064 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,566 | m3 |
| BZ | Móng trụ BTLT 8,5m-BT | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,456 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,76 | m3 |
| CA | Móng trụ BTLT - 8,5m-BT(K) | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT(K) để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,526 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,132 | m3 |
| CB | Móng trụ BTLT 10,5m-BT | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 10.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,205 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,155 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,397 | m3 |
| CC | Móng trụ BTLT - 10,5m-BT(K) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-BTK để trồng trụ rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,248 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,494 | m3 |
| CD | BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| CE | Bộ tiếp địa lặp lại HT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,32 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,32 | m³ |
| CF | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY LẮP ĐẶT | |||
| CG | TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37 | trụ |
| CH | BỘ DÂY DẨN | |||
| 1 | Lắp dây nhôm LV-ABC 4x70mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,56 | km dây |
| 2 | Lắp dây nhôm LV-ABC 2x50mm2, (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,962 | km dây |
| 3 | Lắp dây nhôm AC 50mm2 , (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,162 | km dây |
| 4 | Lắp dây nhôm AV 50mm2 ,(hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,162 | km dây |
| CI | BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| CJ | Bộ tiếp địa lặp lại HT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,3 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa trụ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,973 | 100 kg |
| CK | Bộ tiếp địa lặp lại HT đấu nối vào tiếp địa trung thế | |||
| 1 | Lắp tiếp địa trụ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,031 | 100 kg |
| CL | ĐIỆN KẾ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Lắp hộp 1 điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 69 | hộp |
| 2 | Lắp hộp 2 điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | hộp |
| 3 | Lắp hộp 4 điện kế 1 pha (hsđc x 1,2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | hộp |
| 4 | Lắp hộp 6 điện kế 1 pha (hsđc x 1,2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | hộp |
| 5 | Lắp hộp điện kế 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 267 | cái |
| 7 | Lắp điện kế 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp cáp điện kế 1 pha dọc theo trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,02 | 100m |
| 9 | Lắp cáp điện kế 3 pha dọc theo trụ BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,005 | km dây |
| 11 | Lắp dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 3 pha (hsnc x 0,7 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,015 | km dây |
| CM | PHẦN 01 TBA 1x50kVA | |||
| CN | PHẦN VẬT TƯ | |||
| CO | Bộ xà composite và thanh chống lắp LA, FCO | |||
| 1 | Bộ xà composite 75x6x810 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống compositer 60x10 dài 0,81m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Chụp MBA hạ thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nắp chụp LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bass sắt LI gắn FCO, LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 8 | Kẹp WR đấu nối dây trung thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Giá treo MBA 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 12 | Cút nhựa PVC Ø90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Collier sắt giữ tủ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| CP | Boulon các loại | |||
| 1 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| CQ | Bộ tiếp địa làm việc trạm biến áp (13 cọc) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | m |
| 4 | Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,69 | kg |
| 5 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 8,5m (1 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (12 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Kẹp WR dây 50-25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| CR | Bộ tiếp địa HT đo đếm trạm biến áp (03 cọc) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng CV 6mm2 (3m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | m |
| 4 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,364 | kg |
| 5 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (2 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 6mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,5 | m |
| 8 | Collier sắt dẹp giữ ống nhựa PVC Ø21 (2 bô/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| CS | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 1x50kVA (hsnc x 0,6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 1x50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| 5 | Tháo FCO 27kV - 100A (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| 6 | Lắp FCO 27kV - 100A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| 7 | Tháo TI 600V- 250/5A (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| 8 | Lắp TI 600V-250/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ 1pha/3 |
| CU | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo giá đỡ gắn FCO, LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,015 | tấn |
| 2 | Tháo cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | m |
| 3 | Tháo cáp đồng bọc 600V- CV120mm² xuống tủ điện hạ thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 4 | Tháo ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 5 | Tháo collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø90 giữ ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tháo Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| CV | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, (Đất cấp 3), | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa (độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,44 | m3 |
| CW | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp bộ đà composite 75x6x810 lắp FCO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,004 | tấn |
| 2 | Lắp bộ đà composite 75x6x810 lắp LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Lắp Cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 4 | Làm đầu cosse Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp giá treo MBA 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (xuống tủ HT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6 | 10m |
| 8 | Lắp collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø90 giữ ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế 1 pha (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| CX | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,3 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần C25 và dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,95 | 10m |
| CY | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần C25 và dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9 | 10m |
| CZ | PHẦN 03 TBA 1x25kVA | |||
| DA | PHẦN VẬT TƯ | |||
| DB | Bộ xà composite và thanh chống lắp LA, FCO | |||
| 1 | Bộ xà composite 75x6x810 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống compositer 60x10 dài 0,81m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Chụp MBA hạ thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Bass sắt LI gắn FCO, LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | m |
| 8 | Kẹp WR đấu nối dây trung thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Giá treo MBA 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | m |
| 12 | Cút nhựa PVC Ø90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Collier sắt giữ tủ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| DC | Boulon các loại | |||
| 1 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| DD | Bộ tiếp địa làm việc trạm biến áp (13 cọc) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 39 | cái |
| 2 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45 | m |
| 4 | Bass sắt 200x40x6 (50bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,07 | kg |
| 5 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 8,5m (1 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (12 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Kẹp WR dây 50-25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| DE | Bộ tiếp địa HT đo đếm trạm biến áp (03 cọc) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 NK | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Cáp đồng CV 6mm2 (3m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | m |
| 4 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,092 | kg |
| 5 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn 3m (2 cái/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 6mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,5 | m |
| 8 | Collier sắt dẹp giữ ống nhựa PVC Ø21 (2 bô/ vị trí) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| DF | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 1x50kVA (hsnc x 0,6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Lắp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 1x50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | máy |
| 3 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| 5 | Tháo FCO 27kV - 100A (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| 6 | Lắp FCO 27kV - 100A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| 7 | Tháo TI 600V- 250/5A (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| 8 | Lắp TI 600V-250/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ 1pha/3 |
| DH | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo giá đỡ gắn FCO, LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,045 | tấn |
| 2 | Tháo cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 3 | Tháo cáp đồng bọc 600V- CV120mm² xuống tủ điện hạ thế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 4 | Tháo ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | m |
| 5 | Tháo collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø90 giữ ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Tháo Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| DI | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, (Đất cấp 3), | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa (độ chặt k = 0,9) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,32 | m³ |
| DJ | PHẦN NHÂN CÔNG CA MÁY LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp bộ đà composite 75x6x810 lắp FCO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,012 | tấn |
| 2 | Lắp bộ đà composite 75x6x810 lắp LA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,012 | tấn |
| 3 | Lắp Cáp CXV 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | m |
| 4 | Làm đầu cosse Cu 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp giá treo MBA 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (xuống tủ HT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,8 | 10m |
| 8 | Lắp collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø90 giữ ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế 1 pha (hsnc x 0,5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | tủ |
| 11 | Lắp Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| DK | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,9 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần C25 và dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,85 | 10m |
| DL | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần C25 và dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,7 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, năng lượng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh đã đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lao động | 10 | + Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5T | - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 5T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2,5-12 tấn | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng 2,5-12T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đào | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi