Gói thầu: Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180640542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 405 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 13:54:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,964,341,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59778E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) có giá trị hợp đồng ≥ 69.585.837.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT ) cấp III và có giá trị mỗi hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tâng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) cấp II và có giá trị hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.585.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ô tô tưới nước >= 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (dung tích gàu) >= 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thủy lực, lực ép >= 130 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực) của: Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình hoặc thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn vạch kẽ đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh Nạo vét kênh tiêu Liên Xã kết hợp nâng cấp đường dọc kênh, huyện Hóc Môn 405 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ hạng II trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp.HCM. Địa chỉ số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí đảm bảo giao thông đoạn 1 | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 285,6 | 1m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Thép hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 7 | Sơn chống rỉ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Cọc tiêu chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.360 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | tấn |
| 19 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | công |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông đoạn 2 | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | 1m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 6 | Thép hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 7 | Sơn chống rỉ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 275,94 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Dây phản quang (tính cho phân đoạn dài nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.392 | m |
| 14 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,98 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,98 | tấn |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | công |
| C | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,888 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn lòng kênh, dày trung bình 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng phần vét hữu cơ, K>=0,90, máy đầm 9 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,888 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù cao độ bằng cát, K>=0,95, máy đầm 16 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,604 | 100m3 |
| 8 | Đắp taluy đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,795 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,036 | 100m3 |
| 10 | CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,565 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,986 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNC 19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,986 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,986 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,986 | 100m2 |
| 15 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 99,237 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường (cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,305 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 99,237 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn nền hạ, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,008 | 100m3 |
| 19 | Đắp bù cao độ đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,857 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,75 | 100m3 |
| 21 | CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,698 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 299,692 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 281,573 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cm (vị trí nút giao) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,12 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 (vị trí nút giao) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,12 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm (vị trí nút giao) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,12 | 100m2 |
| 27 | Cày sọc tạo nhám mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,318 | 100m2 |
| 28 | Đào nền đường (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Đá mi dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 30 | CPĐD loại 1, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,187 | 100m3 |
| 31 | Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,116 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,966 | 100m2 |
| 33 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,281 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,297 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,667 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất tận dụng bù cao độ vỉa hè, K>=0,90, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 13,203 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát dày 30cm, K>=0,95, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,935 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch tự chèn vỉa hè có màu dày 10cm, M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.644,95 | m2 |
| 39 | Tấm lát dẫn hướng dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 605,16 | m2 |
| 40 | Tấm lát dừng chân dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 41 | Vữa đệm M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 610,92 | m2 |
| 42 | Bê tông lót M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,546 | m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 39,468 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,588 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 117,936 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 28,047 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 15,275 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 144,087 | m3 |
| 52 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 53 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,311 | tấn |
| 54 | Đắp taluy đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 33,18 | 100m3 |
| 55 | Đắp lề đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 96,42 | 100m3 |
| 56 | Đắp bù cao độ lề đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 110,949 | 100m3 |
| 57 | CPĐD loại 1 dày 20cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,226 | 100m3 |
| 58 | Nạo vét bùn lòng kênh, dày trung bình 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 106,891 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 106,891 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 106,891 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 106,891 | 100m3 |
| 62 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.255,166 | 100m3 |
| 63 | Đào mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,231 | 100m3 |
| 64 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,383 | 100m3 |
| 65 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 230,001 | 100m2 |
| 66 | Gia cố lòng kênh bằng đá hộc dày 20cm (dùng máy đào 0,8m3 xúc đá trên bờ thả xuống vị trí gia cố) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,81 | 100m3 |
| 67 | San phẳng đá hộc gia cố lòng kênh (không dùng xà lan, có kết hợp máy đào 0,8m3 xúc đá) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.380,976 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây vữa M100, gia cố mái kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 58,584 | m3 |
| 69 | Đào mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 70 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,267 | 100m3 |
| 71 | Đắp bù cao độ bằng cát K>=0,95, máy đầm 9T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 72 | Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,016 | 100m3 |
| 73 | CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,979 | 100m3 |
| 74 | Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,721 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,721 | 100m2 |
| 76 | Tưới nhựa dính bám CSS-1h 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,721 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,721 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ tôn sóng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 79 | Cung cấp thanh giữa L=3,32m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | thanh |
| 80 | Cung cấp thanh đầu L=0,7m, thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | thanh |
| 81 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, 1,75m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | trụ |
| 82 | Cung cấp bulong M16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.296 | cái |
| 83 | Lắp đặt tường hộ lan (cả thanh hộ lan + cột hộ lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 478,68 | m |
| 84 | Bê tông M200 móng hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 27,702 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,462 | 100m2 |
| 86 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | m3 |
| 87 | Lắp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,325 | m3 |
| 89 | Cốt thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,837 | tấn |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,959 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,089 | 100m2 |
| 92 | Sơn cọc tiêu, 2 nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 373,98 | m2 |
| 93 | Sơn cọc tiêu, 1 nước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,674 | m2 |
| 94 | Lắp cọc tiêu (nhân công * 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 813 | cái |
| 95 | Ống thép D90, L = 3m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 96 | Ống thép D90, L = 3,8m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 97 | Ống thép D90, L = 4,1m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Bê tông đá 1x2, M200 (không tính nhân công và máy thi công, vì công lắp trụ biển báo đã tính công trộn vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | m3 |
| 99 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 100 | Biển báo tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 101 | Biển tên đường (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 102 | Biển chữ nhật (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 103 | Biển chữ nhật (0,6x0,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 104 | Biển chữ nhật (1,2x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Bu long D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,32 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,12 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 944,056 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 944,056 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 26,65 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 26,65 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,442 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,442 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [1,6x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [2,0x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | đoạn cống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [2,5x2,5]m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn cống |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đôi BTCT 2x[2,5x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn cống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đôi BTCT 2x[2,5x2,5]m | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | đoạn cống |
| 26 | Nối cống joint cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 27 | Nối cống joint cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | mối nối |
| 28 | Nối cống joint cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 29 | Nối cống joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 30 | Nối cống joint cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 31 | Nối cống joint cao su D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 32 | Nối cống joint cao su D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 33 | Nối cống joint cao su cống hộp đơn [1,6x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 34 | Nối cống joint cao su cống hộp đơn [2,0x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | mối nối |
| 35 | Nối cống joint cao su cống hộp đơn [2,5x2,5]m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 36 | Nối cống joint cao su cống hộp đôi 2x[2,5x2,0]m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 37 | Nối cống joint cao su cống hộp đôi 2x[2,5x2,5]m | Theo hồ sơ thiết kế | 391 | mối nối |
| 38 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,067 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 28,914 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 265,806 | m3 |
| 41 | Làm khe lún bằng ván gỗ tẩm nhựa 3cm (quy đổi về m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,6 | m2 |
| 42 | Cát lót đáy móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 682,478 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,216 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 89,104 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 778,117 | m3 |
| 46 | Đào phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m3 |
| 47 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,284 | 100m3 |
| 48 | Đào đất hố móng (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,522 | 100m3 |
| 49 | Cát đắp cống máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,888 | 100m3 |
| 50 | Đất đắp cống bằng đất tận dụng máy lu 9T, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | 100m3 |
| 51 | Đất đắp cống bằng đất tận dụng máy lu 9T, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,581 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,131 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 54 | Cốt thép D>10 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,274 | m3 |
| 56 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 58 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 61 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 63 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,23 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép D≤10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8,071 | tấn |
| 65 | Cốt thép D>10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,429 | tấn |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 95,45 | m3 |
| 67 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 68 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng >7T, hố ga cống hộp đơn [2,5x2,5] | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,275 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,186 | tấn |
| 72 | Cốt thép D>10 đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 29,052 | tấn |
| 73 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 336,11 | m3 |
| 74 | Cát lót đáy móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 117,793 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 76 | Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 117,893 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 78 | Thép tròn D≤10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 79 | Thép tròn D>10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 80 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,043 | m3 |
| 81 | Thép hình L50x50x5cm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 82 | Thép tấm D=3mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 83 | Lắp đặt nắp đan hầm ga, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt nắp gang có lỗ, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt lưới chắn rác (1170x235x50mm), trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt nắp gang âm (bao gồm khung + nắp), trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 89 | Ván khuôn lót móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,435 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,361 | m3 |
| 93 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá 1x2 M200 hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 96 | Lắp đặt hộp van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 97 | Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 98 | Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,2 | kg |
| 101 | Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 102 | Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 103 | Cung cấp vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 104 | Khoan tạo lỗ D10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | lỗ khoan |
| 105 | Tấm cao su, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,288 | m2 |
| 106 | Vít nở M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 107 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | lỗ khoan |
| 108 | Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 109 | Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 110 | Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 111 | Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 639,8 | kg |
| 112 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 113 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 114 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,03 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép (Máy: không dùng máy vận thăng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,296 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép cổ giếng D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,502 | tấn |
| 118 | Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 119 | Đào đất hố móng (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,254 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát tái lập hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,052 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất tận dụng hố móng bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,109 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất tận dụng hố móng bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,237 | 100m3 |
| 123 | Cắt mặt đường nhựa dày 7cm thi công móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | 100m |
| 124 | Phá dỡ cống + cửa xả BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.122,45 | m3 |
| 125 | Phá dỡ cầu bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 126 | Cung cấp cống tròn D800, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | đoạn ống |
| 128 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 129 | Đào đất lắp đặt cống D800 dẫn dòng (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,383 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất tận dụng bằng máy lu 9T K=0,90 cống D800 dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,764 | 100m3 |
| 131 | Cát lót đáy móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 42,512 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 133 | Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 42,512 | m3 |
| 134 | Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 136 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7 | tấn |
| 137 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 298,088 | m3 |
| 138 | Rọ đá hộc gia cố (2x1x0,5) (NC*0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | rọ |
| 139 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 20,717 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất tận dụng cửa xả bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,156 | 100m3 |
| 141 | Nạo vét khơi thông dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 145 | Ép cọc Larsen, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 41,58 | 100m |
| 146 | Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,35 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc Larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 41,58 | 100m |
| 148 | Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 149 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,447 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,447 | tấn |
| 151 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 152 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 191,277 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 191,277 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,284 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,284 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 13,081 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 13,081 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 174,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát lưng cống bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,27 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống (không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,031 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 20,693 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 121,598 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.068,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 lót | Theo hồ sơ thiết kế | 55,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Đá 4x6 đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ (không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,669 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế | 26,966 | tấn |
| 15 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,34 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường đỉnh (không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,766 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường đỉnh D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường đỉnh D | Theo hồ sơ thiết kế | 13,859 | tấn |
| 20 | Bê tông tường đỉnh đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,197 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 40,158 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 336,672 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,678 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sân cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 26 | Cốt thép sân cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 20,883 | tấn |
| 27 | Gia cố sân cống rọ đá hộc (2x1x1,0)m (NC*0,5) (360m3/thể tích 1 rọ 2m3=180 rọ) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | rọ |
| 28 | Sản xuất lan can thép ống D101,6 dày 4,2mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,269 | tấn |
| 29 | Sản xuất lan can thép ống D82,7 dày 4,2mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,634 | tấn |
| 30 | Sản xuất lan can thép tấm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | tấn |
| 31 | Sản xuất lan can thép tấm dày 8mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,506 | tấn |
| 32 | Cung cấp bulong D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 33 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 197,64 | m2 |
| 34 | Ép cọc ván thép, ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 78,56 | 100m |
| 35 | Ép cọc ván thép, không ngập trong đất (NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,16 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 78,56 | 100m |
| 37 | Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,906 | tấn |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | đoạn ống |
| 5 | Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | mối nối |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,067 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép gối cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 13 | Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, hầm ga, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 14 | Trát vữa hố ga M100, dày 2cm (quy đổi khối lượng về m²) | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| 15 | Bê tông giếng thu nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giếng thu nước đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Đào hố móng giếng, đất cấp I, máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng giếng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K>=0,90 móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đúc sẵn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 23 | Bê tông đúc sẵn khuôn nắp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp giếng, trọng lượng 50kg/ck | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất hố móng cống, đất cấp I, máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tái lập móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K>=0,90 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 767 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | đoạn ống |
| 8 | Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 716 | mối nối |
| 9 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,333 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,144 | m3 |
| 14 | Cát lót đáy móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,072 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,207 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp cống bằng máy đầm cầm tay 70kg đất tận dụng, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,849 | 100m3 |
| 17 | Cát đắp cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,786 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,137 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép gối cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,264 | tấn |
| 20 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,348 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.432 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 23 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép D≤10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, hầm ga, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,84 | m3 |
| 28 | Trát vữa hố ga M100, dày 2cm (quy đổi khối lượng về m²) | Theo hồ sơ thiết kế | 191,5 | m2 |
| 29 | Bê tông giếng thu nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,051 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,138 | tấn |
| 32 | Cát lót đáy móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8,264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 34 | Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m3 |
| 35 | Bêtông đá 1x2 M200 móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,696 | m3 |
| 36 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,189 | m3 |
| 37 | Thép tròn D≤10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | tấn |
| 38 | Thép tròn D>10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 39 | Thép hình L50x50x5cm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 40 | Thép tấm D=3mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt nắp đan hầm ga, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,573 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép (Máy: không dùng máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cổ giếng D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 47 | Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 48 | Đào đất hố móng (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,451 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát tái lập hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,075 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất tận dụng hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,727 | 100m3 |
| 51 | Cát lót đáy móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 53 | Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 56 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,152 | tấn |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 40,196 | m3 |
| 58 | Rọ đá hộc gia cố (2x1x0,5) (NC*0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | rọ |
| 59 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,165 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất tận dụng cửa xả bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,579 | 100m3 |
| 61 | Ép cọc Larsen, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | 100m |
| 62 | Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc Larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | 100m |
| 64 | Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 65 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,811 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,811 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 68 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,905 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,905 | 100m3 |
| H | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây (chiều dày quy đổi 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,667 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bó đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,609 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bồn cây, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 824 | cái |
| 5 | Gạch ximăng dày 7cm lát bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 131,84 | m2 |
| 6 | Đắp cát đệm gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,326 | m3 |
| 7 | Định vị hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 1 vị trí |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển nội bộ đất đen trồng cây, kích thước hố (100x100x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 1 hố |
| 12 | Trồng cây Bằng lăng cao ≥ 3m, ĐK gốc >6cm, ĐK bầu 60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 1 cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 1 cây/ 90 ngày |
| I | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Trụ THGT cao 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Trụ |
| 3 | Đèn led D300 (V, X, Đ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led D300 (Đi Bộ 2 màu X,Đ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Đèn led D300 (Đếm ngược) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Đèn led D300 Chữ thập | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m |
| 8 | Ống ruột gà D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA/PVC-(2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 11 | Cáp DVV/Sc-(12x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | 100m |
| 12 | Cáp lên đèn CXV-(4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 13 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,02 | 100m |
| 14 | Đầu cosse Cu1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | cái |
| 15 | Đầu cosse Cu10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 18 | Hộp nhựa kín nước - domino 15 cực - 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 20 | Dán đề can trụ và tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cái |
| 21 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cọc |
| 22 | Hộp phân phối điện 2P-50A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 23 | Kẹp đấu cáp 95-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 24 | Đai thép không gỉ 20x0,7mm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Đào hố móng trụ, tủ tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,681 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,503 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Khung móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép, phụ kiện (8,94kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 29 | Cung cấp khung móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Khung Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M20x850 và đai thép, phụ kiện (8,398kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 31 | Cung cấp khung Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M20x850 và đai thép, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 32 | Ván khuôn móng trụ, tủ tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 33 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m3 |
| 34 | Lấp cát mương cáp K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,274 | m3 |
| 35 | Gạch đinh 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,18 | m2 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,827 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,827 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,08% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59778E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) có giá trị hợp đồng ≥ 69.585.837.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT ) cấp III và có giá trị mỗi hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tâng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) cấp II và có giá trị hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.585.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). | 5 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước >= 5 m3. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy đào (dung tích gàu) >= 1,6 m3 | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Xe lu bánh hơi >= 16 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Xe lu rung >= 25 tấn | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy ủi >= 110 CV | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy san >= 110 CV | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy ép thủy lực, lực ép >= 130 Tấn. | Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Xe ô tô nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc >= 12m | Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực) của: Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 3 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc thủy bình điện tử | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 3 |
| 18 | Máy phát điện. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy nén khí. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn vạch kẽ đường. | Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi