Gói thầu: Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714028-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20180640542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 405 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 13:54:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,964,341,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59778E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) có giá trị hợp đồng ≥ 69.585.837.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT ) cấp III và có giá trị mỗi hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tâng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) cấp II và có giá trị hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.585.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe ô tô tưới nước >= 5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (dung tích gàu) >= 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh hơi >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép thủy lực, lực ép >= 130 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực) của: Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình hoặc thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn vạch kẽ đường.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Xây lắp 01: Xây dựng đường và hệ thống thoát nước, cây xanh
Nạo vét kênh tiêu Liên Xã kết hợp nâng cấp đường dọc kênh, huyện Hóc Môn
405 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Cường; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Quang Huy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ hạng II trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp.HCM. Địa chỉ số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38832908 - 028.39918138.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí đảm bảo giao thông đoạn 1
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế285,61m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế35,7m2
3Ván khuôn chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,114100m2
4Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,857m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
6Thép hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
7Sơn chống rỉ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2,416m2
8Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
12Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2)Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2)Theo hồ sơ thiết kế4cái
14Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế12cái
15Cọc tiêu chóp nónTheo hồ sơ thiết kế40cái
16Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế1.360cấu kiện
17Lắp đặt hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế1,103tấn
18Tháo dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế1,103tấn
19Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7)Theo hồ sơ thiết kế600công
B Chi phí đảm bảo giao thông đoạn 2
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế50,41m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế6,3m2
3Ván khuôn chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
4Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,151m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi côngTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
6Thép hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế0,276tấn
7Sơn chống rỉ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế275,94m2
8Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
9Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
10Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế9cái
11Biển báo phản quang tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
12Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2)Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Dây phản quang (tính cho phân đoạn dài nhất)Theo hồ sơ thiết kế1.392m
14Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế60cái
15Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế108cấu kiện
16Lắp đặt hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế14,98tấn
17Tháo dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế14,98tấn
18Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7)Theo hồ sơ thiết kế660công
C PHẦN TUYẾN
1Đào vét hữu cơ đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4,888100m3
2Nạo vét bùn lòng kênh, dày trung bình 30cmTheo hồ sơ thiết kế2,449100m3
3Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27TTheo hồ sơ thiết kế2,449100m3
4Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế2,449100m3
5Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế2,449100m3
6Đắp đất tận dụng phần vét hữu cơ, K>=0,90, máy đầm 9 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,888100m3
7Đắp bù cao độ bằng cát, K>=0,95, máy đầm 16 tấnTheo hồ sơ thiết kế7,604100m3
8Đắp taluy đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,795100m3
9Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00Theo hồ sơ thiết kế11,036100m3
10CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế10,565100m3
11Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế30,986100m2
12Trải cán BTNC 19 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế30,986100m2
13Tưới nhựa dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế30,986100m2
14Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế30,986100m2
15Đào vét hữu cơ đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế99,237100m3
16Đào nền đường (cấp I)Theo hồ sơ thiết kế46,305100m3
17Đắp đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9 tấnTheo hồ sơ thiết kế99,237100m3
18Lu lèn nền hạ, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế100,008100m3
19Đắp bù cao độ đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9 tấnTheo hồ sơ thiết kế49,857100m3
20Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00Theo hồ sơ thiết kế88,75100m3
21CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế89,698100m3
22Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế299,692100m2
23Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế281,573100m2
24Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cm (vị trí nút giao)Theo hồ sơ thiết kế18,12100m2
25Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 (vị trí nút giao)Theo hồ sơ thiết kế18,12100m2
26Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm (vị trí nút giao)Theo hồ sơ thiết kế18,12100m2
27Cày sọc tạo nhám mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế10,318100m2
28Đào nền đường (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế0,043100m3
29Đá mi dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế0,363100m3
30CPĐD loại 1, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế3,187100m3
31Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế11,116100m2
32Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế8,966100m2
33Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế19,281100m2
34Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế11,297100m2
35Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế7,667100m2
36Đắp đất tận dụng bù cao độ vỉa hè, K>=0,90, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế13,203100m3
37Đắp cát dày 30cm, K>=0,95, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế4,935100m3
38Lát gạch tự chèn vỉa hè có màu dày 10cm, M400Theo hồ sơ thiết kế1.644,95m2
39Tấm lát dẫn hướng dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế605,16m2
40Tấm lát dừng chân dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
41Vữa đệm M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế610,92m2
42Bê tông lót M150Theo hồ sơ thiết kế30,546m3
43Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,611100m3
44Ván khuôn bê tông lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,185100m2
45Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế39,468m3
46Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế4,588100m2
47Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế117,936m3
48Ván khuôn thép bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế1,179100m2
49Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nềnTheo hồ sơ thiết kế28,047m3
50Ván khuôn thép bó nềnTheo hồ sơ thiết kế15,275100m2
51Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bó nềnTheo hồ sơ thiết kế144,087m3
52Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1,473tấn
53Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế3,311tấn
54Đắp taluy đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế33,18100m3
55Đắp lề đất tận dụng, K>=0,90, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế96,42100m3
56Đắp bù cao độ lề đất tận dụng, K>=0,95, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế110,949100m3
57CPĐD loại 1 dày 20cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế45,226100m3
58Nạo vét bùn lòng kênh, dày trung bình 30cmTheo hồ sơ thiết kế106,891100m3
59Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27TTheo hồ sơ thiết kế106,891100m3
60Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế106,891100m3
61Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế106,891100m3
62Đào đất lòng kênh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1.255,166100m3
63Đào mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế4,231100m3
64Đào kết cấu áo đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế25,383100m3
65Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/mTheo hồ sơ thiết kế230,001100m2
66Gia cố lòng kênh bằng đá hộc dày 20cm (dùng máy đào 0,8m3 xúc đá trên bờ thả xuống vị trí gia cố)Theo hồ sơ thiết kế43,81100m3
67San phẳng đá hộc gia cố lòng kênh (không dùng xà lan, có kết hợp máy đào 0,8m3 xúc đá)Theo hồ sơ thiết kế4.380,976m3
68Xây đá hộc, xây vữa M100, gia cố mái kênhTheo hồ sơ thiết kế58,584m3
69Đào mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,211100m3
70Đào kết cấu áo đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,267100m3
71Đắp bù cao độ bằng cát K>=0,95, máy đầm 9TTheo hồ sơ thiết kế2,143100m3
72Đắp đá mi dày 30cm, K>=1,00Theo hồ sơ thiết kế3,016100m3
73CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế2,979100m3
74Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9,721100m2
75Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế9,721100m2
76Tưới nhựa dính bám CSS-1h 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9,721100m2
77Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế9,721100m2
78Tháo dỡ tôn sóng hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế45m
79Cung cấp thanh giữa L=3,32m, thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế143thanh
80Cung cấp thanh đầu L=0,7m, thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế92thanh
81Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, 1,75m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế144trụ
82Cung cấp bulong M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế1.296cái
83Lắp đặt tường hộ lan (cả thanh hộ lan + cột hộ lan)Theo hồ sơ thiết kế478,68m
84Bê tông M200 móng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế27,702m3
85Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,462100m2
86Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,896m3
87Lắp tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế144cái
88Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế20,325m3
89Cốt thép cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế1,837tấn
90Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế34,959m3
91Ván khuôn thép cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế3,089100m2
92Sơn cọc tiêu, 2 nước màu trắngTheo hồ sơ thiết kế373,98m2
93Sơn cọc tiêu, 1 nước màu đỏTheo hồ sơ thiết kế79,674m2
94Lắp cọc tiêu (nhân công * 0,5)Theo hồ sơ thiết kế813cái
95Ống thép D90, L = 3m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế86cái
96Ống thép D90, L = 3,8m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
97Ống thép D90, L = 4,1m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
98Bê tông đá 1x2, M200 (không tính nhân công và máy thi công, vì công lắp trụ biển báo đã tính công trộn vữa)Theo hồ sơ thiết kế13,75m3
99Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế17cái
100Biển báo tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế44cái
101Biển tên đường (0,3x0,5)mTheo hồ sơ thiết kế24cái
102Biển chữ nhật (0,3x0,5)mTheo hồ sơ thiết kế21cái
103Biển chữ nhật (0,6x0,6)mTheo hồ sơ thiết kế41cái
104Biển chữ nhật (1,2x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế1cái
105Bu long D10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế300cái
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế68,32m2
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế48,12m2
108Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế944,056100m3
109Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế944,056100m3
110Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế26,65100m3
111Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế26,65100m3
112Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế4,442100m3
113Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế4,442100m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế5đoạn ống
2Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
3Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế69đoạn ống
4Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế15đoạn ống
5Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
6Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế12đoạn ống
7Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế22đoạn ống
8Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
9Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế8đoạn ống
11Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế4đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
13Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế25đoạn ống
14Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế5đoạn ống
15Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế15đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
18Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
19Lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế8đoạn ống
20Lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
21Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [1,6x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế12đoạn cống
22Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [2,0x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế60đoạn cống
23Lắp đặt cống hộp đơn BTCT [2,5x2,5]mTheo hồ sơ thiết kế9đoạn cống
24Lắp đặt cống hộp đôi BTCT 2x[2,5x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế10đoạn cống
25Lắp đặt cống hộp đôi BTCT 2x[2,5x2,5]mTheo hồ sơ thiết kế404đoạn cống
26Nối cống joint cao su D300Theo hồ sơ thiết kế4mối nối
27Nối cống joint cao su D400Theo hồ sơ thiết kế67mối nối
28Nối cống joint cao su D600Theo hồ sơ thiết kế22mối nối
29Nối cống joint cao su D800Theo hồ sơ thiết kế4mối nối
30Nối cống joint cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế22mối nối
31Nối cống joint cao su D1200Theo hồ sơ thiết kế14mối nối
32Nối cống joint cao su D1500Theo hồ sơ thiết kế7mối nối
33Nối cống joint cao su cống hộp đơn [1,6x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế10mối nối
34Nối cống joint cao su cống hộp đơn [2,0x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế54mối nối
35Nối cống joint cao su cống hộp đơn [2,5x2,5]mTheo hồ sơ thiết kế8mối nối
36Nối cống joint cao su cống hộp đôi 2x[2,5x2,0]mTheo hồ sơ thiết kế9mối nối
37Nối cống joint cao su cống hộp đôi 2x[2,5x2,5]mTheo hồ sơ thiết kế391mối nối
38Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế49,067m2
39Ván khuôn mối nối cống hộpTheo hồ sơ thiết kế28,914100m2
40Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống hộpTheo hồ sơ thiết kế265,806m3
41Làm khe lún bằng ván gỗ tẩm nhựa 3cm (quy đổi về m2)Theo hồ sơ thiết kế104,6m2
42Cát lót đáy móng cốngTheo hồ sơ thiết kế682,478m3
43Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế6,216100m2
44Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế89,104m3
45Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế778,117m3
46Đào phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV)Theo hồ sơ thiết kế1,466100m3
47Đào kết cấu áo đường (đất cấp III)Theo hồ sơ thiết kế6,284100m3
48Đào đất hố móng (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế156,522100m3
49Cát đắp cống máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế36,888100m3
50Đất đắp cống bằng đất tận dụng máy lu 9T, K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế1,616100m3
51Đất đắp cống bằng đất tận dụng máy lu 9T, K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế15,581100m3
52Ván khuôn gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1,131100m2
53Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,699tấn
54Cốt thép D>10 gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,193tấn
55Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế13,274m3
56Lắp đặt gối cống đúc sẵn D300Theo hồ sơ thiết kế8cái
57Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400Theo hồ sơ thiết kế134cái
58Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600Theo hồ sơ thiết kế44cái
59Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800Theo hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000Theo hồ sơ thiết kế44cái
61Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200Theo hồ sơ thiết kế28cái
62Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500Theo hồ sơ thiết kế14cái
63Ván khuôn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế5,23100m2
64Cốt thép D≤10 hầm gaTheo hồ sơ thiết kế8,071tấn
65Cốt thép D>10 hầm gaTheo hồ sơ thiết kế3,429tấn
66Bê tông đá 1x2 M200 hầm gaTheo hồ sơ thiết kế95,45m3
67Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế62cái
68Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế9cái
69Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng >7T, hố ga cống hộp đơn [2,5x2,5]Theo hồ sơ thiết kế1cái
70Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế19,275100m2
71Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm gaTheo hồ sơ thiết kế5,186tấn
72Cốt thép D>10 đổ tại chỗ hầm gaTheo hồ sơ thiết kế29,052tấn
73Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm gaTheo hồ sơ thiết kế336,11m3
74Cát lót đáy móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế117,793m3
75Ván khuôn móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,728100m2
76Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế117,893m3
77Ván khuôn thép đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,441100m2
78Thép tròn D≤10 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,468tấn
79Thép tròn D>10 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,536tấn
80Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế6,043m3
81Thép hình L50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,422tấn
82Thép tấm D=3mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,395tấn
83Lắp đặt nắp đan hầm ga, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
84Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
85Lắp đặt nắp gang có lỗ, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế10cấu kiện
86Lắp đặt lưới chắn rác (1170x235x50mm), trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế10cấu kiện
87Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế29cấu kiện
88Lắp đặt nắp gang âm (bao gồm khung + nắp), trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế60cấu kiện
89Ván khuôn lót móng miệng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,098100m2
90Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế4,435m3
91Ván khuôn thép miệng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế1,539100m2
92Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế9,361m3
93Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,923tấn
94Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,252100m2
95Bê tông đá 1x2 M200 hộp vanTheo hồ sơ thiết kế6,3m3
96Lắp đặt hộp van ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế35cái
97Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính)Theo hồ sơ thiết kế0,102tấn
98Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
99Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
100Cung cấp thép tấm inox 304Theo hồ sơ thiết kế102,2kg
101Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120mmTheo hồ sơ thiết kế70cái
102Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế280cái
103Cung cấp vít nở M10x80Theo hồ sơ thiết kế140cái
104Khoan tạo lỗ D10, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế140lỗ khoan
105Tấm cao su, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế3,288m2
106Vít nở M10x120Theo hồ sơ thiết kế42cái
107Khoan tạo lỗ D10mm, L=100mmTheo hồ sơ thiết kế42lỗ khoan
108Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính)Theo hồ sơ thiết kế0,64tấn
109Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
110Tấm cao su 600x200mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
111Thép tấm inox 304Theo hồ sơ thiết kế639,8kg
112Cung cấp bulong + đai ốc inox M6, L=30mmTheo hồ sơ thiết kế80cái
113Cung cấp bulong + đai ốc inox M8, L=60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
114Bản lềTheo hồ sơ thiết kế20cái
115Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếngTheo hồ sơ thiết kế61,03m3
116Ván khuôn thép (Máy: không dùng máy vận thăng)Theo hồ sơ thiết kế6,296100m2
117Cốt thép cổ giếng DTheo hồ sơ thiết kế4,502tấn
118Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,882tấn
119Đào đất hố móng (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế54,254100m3
120Đắp cát tái lập hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế17,052100m3
121Đắp đất tận dụng hố móng bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,109100m3
122Đắp đất tận dụng hố móng bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế9,237100m3
123Cắt mặt đường nhựa dày 7cm thi công móngTheo hồ sơ thiết kế1,512100m
124Phá dỡ cống + cửa xả BTCT hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế1.122,45m3
125Phá dỡ cầu bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế39m3
126Cung cấp cống tròn D800, H10Theo hồ sơ thiết kế50m
127Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4,0mTheo hồ sơ thiết kế120đoạn ống
128Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế10đoạn ống
129Đào đất lắp đặt cống D800 dẫn dòng (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế17,383100m3
130Đắp đất tận dụng bằng máy lu 9T K=0,90 cống D800 dẫn dòngTheo hồ sơ thiết kế13,764100m3
131Cát lót đáy móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế42,512m3
132Ván khuôn bê tông lót móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,676100m2
133Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế42,512m3
134Ván khuôn đổ tại chổ cửa xảTheo hồ sơ thiết kế11,12100m2
135Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,219tấn
136Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế22,7tấn
137Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xảTheo hồ sơ thiết kế298,088m3
138Rọ đá hộc gia cố (2x1x0,5) (NC*0,5)Theo hồ sơ thiết kế255rọ
139Đào đất thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế20,717100m3
140Đắp đất tận dụng cửa xả bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế8,156100m3
141Nạo vét khơi thông dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
142Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 27TTheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
143Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
144Vận chuyển bùn tiếp cự ly 21km bằng ôtô tự đổ 27TTheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
145Ép cọc Larsen, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế41,58100m
146Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế76,35100m
147Nhổ cọc LarsenTheo hồ sơ thiết kế41,58100m
148Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m)Theo hồ sơ thiết kế1,155tấn
149Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế41,447tấn
150Tháo dỡ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế41,447tấn
151Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,691tấn
152Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế191,277100m3
153Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế191,277100m3
154Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,284100m3
155Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,284100m3
156Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế13,081100m3
157Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế13,081100m3
E PHẦN CỐNG NGANG
1Bê tông đá 1x2 M150 lót móngTheo hồ sơ thiết kế174,6m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,382100m2
3Đắp cát lưng cống bằng máy đầm 9T, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế13,27100m3
4Ván khuôn thân cống (không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế39,031100m2
5Cốt thép cống DTheo hồ sơ thiết kế20,693tấn
6Cốt thép cống DTheo hồ sơ thiết kế121,598tấn
7Cốt thép cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,904tấn
8Bê tông thân cống đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế1.068,48m3
9Bê tông đá 1x2 M150 lótTheo hồ sơ thiết kế55,98m3
10Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
11Đá 4x6 đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế0,508100m3
12Ván khuôn bản quá độ (không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế1,669100m2
13Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế0,197tấn
14Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế26,966tấn
15Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế209,34m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế27m2
17Ván khuôn tường đỉnh (không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế12,766100m2
18Cốt thép tường đỉnh DTheo hồ sơ thiết kế0,209tấn
19Cốt thép tường đỉnh DTheo hồ sơ thiết kế13,859tấn
20Bê tông tường đỉnh đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế190,197m3
21Bê tông đá 1x2 M150 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế40,158m3
22Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
23Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế336,672m3
24Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế2,678100m2
25Cốt thép sân cống DTheo hồ sơ thiết kế0,159tấn
26Cốt thép sân cống DTheo hồ sơ thiết kế20,883tấn
27Gia cố sân cống rọ đá hộc (2x1x1,0)m (NC*0,5) (360m3/thể tích 1 rọ 2m3=180 rọ)Theo hồ sơ thiết kế180rọ
28Sản xuất lan can thép ống D101,6 dày 4,2mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,269tấn
29Sản xuất lan can thép ống D82,7 dày 4,2mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,634tấn
30Sản xuất lan can thép tấm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,836tấn
31Sản xuất lan can thép tấm dày 8mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,506tấn
32Cung cấp bulong D22Theo hồ sơ thiết kế360cái
33Lắp đặt lan canTheo hồ sơ thiết kế197,64m2
34Ép cọc ván thép, ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế78,56100m
35Ép cọc ván thép, không ngập trong đất (NC, M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế48,16100m
36Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế78,56100m
37Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m)Theo hồ sơ thiết kế1,906tấn
F PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH ĐOẠN 1
1Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=1mTheo hồ sơ thiết kế30đoạn ống
2Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=2mTheo hồ sơ thiết kế15đoạn ống
3Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3mTheo hồ sơ thiết kế7đoạn ống
4Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4mTheo hồ sơ thiết kế87đoạn ống
5Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao suTheo hồ sơ thiết kế76mối nối
6Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế5,067m2
7Ván khuôn móng cống đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,213100m2
8Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,52m3
9Ván khuôn gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,319100m2
10Cốt thép gối cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,228tấn
11Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,128m3
12Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300Theo hồ sơ thiết kế152cái
13Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, hầm ga, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế8,4m3
14Trát vữa hố ga M100, dày 2cm (quy đổi khối lượng về m²)Theo hồ sơ thiết kế61m2
15Bê tông giếng thu nước đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế3,528m3
16Bê tông lót giếng thu nước đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế3,528m3
17Ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
18Đào hố móng giếng, đất cấp I, máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế0,538100m3
19Đắp cát móng giếng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,334100m3
20Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K>=0,90 móng giếngTheo hồ sơ thiết kế0,045100m3
21Ván khuôn đúc sẵn nắpTheo hồ sơ thiết kế0,076100m2
22Cốt thép đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,127tấn
23Bê tông đúc sẵn khuôn nắp đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
24Lắp đặt nắp giếng, trọng lượng 50kg/ckTheo hồ sơ thiết kế63cấu kiện
25Đào đất hố móng cống, đất cấp I, máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế1,187100m3
26Đắp cát tái lập móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,5100m3
27Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K>=0,90 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,032100m3
28Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,64100m3
29Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,64100m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC DÂN SINH ĐOẠN 2
1Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=1mTheo hồ sơ thiết kế42đoạn ống
2Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=2mTheo hồ sơ thiết kế62đoạn ống
3Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=3mTheo hồ sơ thiết kế36đoạn ống
4Lắp đặt cống tròn BTCT D300, L=4mTheo hồ sơ thiết kế767đoạn ống
5Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2mTheo hồ sơ thiết kế11đoạn ống
6Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
7Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4mTheo hồ sơ thiết kế26đoạn ống
8Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao suTheo hồ sơ thiết kế716mối nối
9Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao suTheo hồ sơ thiết kế26mối nối
10Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế50,333m2
11Ván khuôn móng cống đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,588100m2
12Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế25,7m3
13Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế10,144m3
14Cát lót đáy móng cốngTheo hồ sơ thiết kế5,072m3
15Đào đất hố móng (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế27,207100m3
16Đất đắp cống bằng máy đầm cầm tay 70kg đất tận dụng, K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế11,849100m3
17Cát đắp cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế12,786100m3
18Ván khuôn gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3,137100m2
19Cốt thép gối cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,264tấn
20Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế21,348m3
21Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300Theo hồ sơ thiết kế1.432cái
22Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400Theo hồ sơ thiết kế52cái
23Ván khuôn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,349100m2
24Cốt thép D≤10 hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,538tấn
25Bê tông đá 1x2 M200 hầm gaTheo hồ sơ thiết kế5,26m3
26Lắp đặt hố ga đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
27Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, hầm ga, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế26,84m3
28Trát vữa hố ga M100, dày 2cm (quy đổi khối lượng về m²)Theo hồ sơ thiết kế191,5m2
29Bê tông giếng thu nước đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế29,3m3
30Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế3,051100m2
31Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1,138tấn
32Cát lót đáy móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế8,264m3
33Ván khuôn móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,356100m2
34Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế18,96m3
35Bêtông đá 1x2 M200 móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế10,696m3
36Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế7,189m3
37Thép tròn D≤10 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,639tấn
38Thép tròn D>10 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,294tấn
39Thép hình L50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,231tấn
40Thép tấm D=3mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
41Ván khuôn thép đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,469100m2
42Lắp đặt nắp đan hầm ga, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế208cấu kiện
43Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng cấu kiện >50kgTheo hồ sơ thiết kế17cấu kiện
44Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếngTheo hồ sơ thiết kế8,573m3
45Ván khuôn thép (Máy: không dùng máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế0,226100m2
46Cốt thép cổ giếng DTheo hồ sơ thiết kế0,175tấn
47Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
48Đào đất hố móng (đất cấp I)Theo hồ sơ thiết kế8,451100m3
49Đắp cát tái lập hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,075100m3
50Đắp đất tận dụng hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,727100m3
51Cát lót đáy móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế4,446m3
52Ván khuôn bê tông lót móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,102100m2
53Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xảTheo hồ sơ thiết kế4,446m3
54Ván khuôn đổ tại chổ cửa xảTheo hồ sơ thiết kế1,551100m2
55Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,023tấn
56Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3,152tấn
57Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xảTheo hồ sơ thiết kế40,196m3
58Rọ đá hộc gia cố (2x1x0,5) (NC*0,5)Theo hồ sơ thiết kế80rọ
59Đào đất thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế3,165100m3
60Đắp đất tận dụng cửa xả bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,579100m3
61Ép cọc Larsen, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế11,7100m
62Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế17,55100m
63Nhổ cọc LarsenTheo hồ sơ thiết kế11,7100m
64Khấu hao cọc ván thép loại III (60kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,474tấn
65Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế9,811tấn
66Tháo dỡ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế9,811tấn
67Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,525tấn
68Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế19,905100m3
69Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế19,905100m3
H PHẦN CÂY XANH
1Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây (chiều dày quy đổi 3cm)Theo hồ sơ thiết kế68,667m2
2Ván khuôn bó đúc sẵn bó bồn câyTheo hồ sơ thiết kế1,388100m2
3Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn câyTheo hồ sơ thiết kế10,609m3
4Lắp đặt bó bồn cây, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế824cái
5Gạch ximăng dày 7cm lát bồn câyTheo hồ sơ thiết kế131,84m2
6Đắp cát đệm gốc câyTheo hồ sơ thiết kế4,326m3
7Định vị hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế1031 vị trí
8Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế1031 m3
9Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,03100m3
10Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,03100m3
11Cung cấp và vận chuyển nội bộ đất đen trồng cây, kích thước hố (100x100x100)cmTheo hồ sơ thiết kế1031 hố
12Trồng cây Bằng lăng cao ≥ 3m, ĐK gốc >6cm, ĐK bầu 60cmTheo hồ sơ thiết kế1031 cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế1031 cây/ 90 ngày
I PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
2Trụ THGT cao 4,5mTheo hồ sơ thiết kế18Trụ
3Đèn led D300 (V, X, Đ)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
4Đèn led D300 (Đi Bộ 2 màu X,Đ)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
5Đèn led D300 (Đếm ngược)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
6Đèn led D300 Chữ thậpTheo hồ sơ thiết kế18bộ
7Ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế5,61100m
8Ống ruột gà D20mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
9Ống thép tráng kẽm D76Theo hồ sơ thiết kế1,56100m
10Cáp CXV/DSTA/PVC-(2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế0,82100m
11Cáp DVV/Sc-(12x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế5,21100m
12Cáp lên đèn CXV-(4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế3,6100m
13Cáp đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế6,02100m
14Đầu cosse Cu1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế576cái
15Đầu cosse Cu10mm2Theo hồ sơ thiết kế12cái
16Đầu cosse Cu25mm2Theo hồ sơ thiết kế21cái
17Làm đầu cáp khô 10mm2Theo hồ sơ thiết kế6đầu cáp
18Hộp nhựa kín nước - domino 15 cực - 15ATheo hồ sơ thiết kế18hộp
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế18bảng
20Dán đề can trụ và tủTheo hồ sơ thiết kế211 cái
21Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng)Theo hồ sơ thiết kế27cọc
22Hộp phân phối điện 2P-50A-220VTheo hồ sơ thiết kế3bảng
23Kẹp đấu cáp 95-10mm2Theo hồ sơ thiết kế61 cái
24Đai thép không gỉ 20x0,7mm + khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế12cái
25Đào hố móng trụ, tủ tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế3,681m3
26Đổ bê tông móng lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,441m3
27Đổ bê tông móng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,503m3
28Lắp đặt Khung móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép, phụ kiện (8,94kg/bộ)Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
29Cung cấp khung móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt Khung Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M20x850 và đai thép, phụ kiện (8,398kg/bộ)Theo hồ sơ thiết kế0,151tấn
31Cung cấp khung Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M20x850 và đai thép, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế18bộ
32Ván khuôn móng trụ, tủ tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế0,408100m2
33Đào đất mương cáp, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1,79100m3
34Lấp cát mương cáp K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế62,274m3
35Gạch đinh 40x80x180Theo hồ sơ thiết kế90,18m2
36Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,752100m2
37Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,827100m3
38Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,827100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,08%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59778E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) có giá trị hợp đồng ≥ 69.585.837.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT ) cấp III và có giá trị mỗi hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tâng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; Cống tròn BTCT và Cống hộp BTCT) cấp II và có giá trị hợp đồng >= 69.585.837.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.585.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).5
2 Xe ô tô tưới nước >= 5 m3. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
4 Máy đào (dung tích gàu) >= 1,6 m3 Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
5 Xe lu bánh thép >= 10 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
6 Xe lu bánh hơi >= 16 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
7 Xe lu rung >= 25 tấn Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
8 Máy ủi >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
9 Máy san >= 110 CV Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
10 Cần trục bánh xích sức nâng >= 25 tấn. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
11 Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).2
12 Máy rãi bê tông nhựa Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
13 Máy phun nhựa. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
14 Máy ép thủy lực, lực ép >= 130 Tấn. Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
15 Xe ô tô nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc >= 12m Tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực) của: Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.1
16 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.3
17 Máy thủy bình hoặc thủy bình điện tử Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.3
18 Máy phát điện. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
19 Máy nén khí. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
20 Thiết bị sơn vạch kẽ đường. Tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->