Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử thực hiện đề tài chế tạo thiết bị ПКУ, ПД

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715047-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện, điện tử thực hiện đề tài chế tạo thiết bị ПКУ, ПД
Số hiệu KHLCNT 20220715005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:18:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 811,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện, điện tử thực hiện đề tài chế tạo thiết bị ПКУ, ПД
Thực hiện đề tài cấp Tổng cục Kỹ thuật năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 15/7/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 15/7/2022.
E-CDNT 12.2
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dung.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ATMEGA 25603Chiếc- Chíp ATMEGA 2560- Xuất xứ: Châu Á
2ATMEGA16U23Chiếc- Chíp ATMEGA 16U2- Xuất xứ: Châu Á
3Bảng điều khiển bơm COP-21 250V 2.2Kw1Bộ- Bảng điều khiển bơm COP-21- Điện áp làm việc: 250V - Công suất: 2.2Kw
4Bo mạch in6Chiếc- Kích thước: 40x60mm- Chất liệu: FR-4- Số lớp: 2 lớp
5Bộ điều khiển động cơ BLDC 350W 5-36V1Bộ- Động cơ BLDC- Công suất: 350W- Điện áp: 5-36V
6Bộ tiếp điểm2Bộ- Bộ tiếp điểm dạng công tắc hành trình- Xuất xứ: Châu Á
7Bơm thủy lực (tốc độ quay: 1400 vòng/ phút, áp suất bơm: 70Mpa)1Cái- Bơm thủy lực- Áp suất bơm: 70Mpa- Tốc độ quay: 1400 V/p
8Cảm biến áp điện ПУ25-M24Chiếc- Đường kính lớn nhất: 15mm- Đường kính nhỏ nhất: 6mm- Độ dày: 4mm- Điện dung tĩnh (PF): 670 ± 10%- Trở kháng cộng hưởng: ≤ 20 Ohm- Độ nhạy: 10uV/0.1N.s
9Cảm biến gia tốc dao động ВД10-M2Chiếc- Kích thước: 26x26x33mm- Trọng lượng: 80g- Tần số làm việc: 10Hz ~ 1KHz- Tần số cộng hưởng: 80Hz ± 5%- Nhiệt độ làm việc: -30 ℃ ~ 100 ℃- Độ nhạy : 20 mV / mm / s.
10Cổ góp điện3Chiếc- Tốc độ làm việc: 250 giờ- Nhiệt độ làm việc: -40~1250C- Công suất tối đa: 30A- Châu Á
11Dây điện Nga30m- Kích thước: 2x0,5- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
12Đi ốt12Chiếc- I: 1A- Ungm: 50V- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
13Điện trở 1 kΩ; 2,5%9Chiếc- Điện trở 1 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
14Điện trở 1.5 kΩ; 2,5 %8Chiếc- Điện trở 1,5 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
15Điện trở 10 kΩ; 2,5 %33Chiếc- Điện trở 10 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
16Điện trở 10 MΩ 0,5%6Chiếc- Điện trở 10 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
17Điện trở 15 kΩ; 2,5 %14Chiếc- Điện trở 15 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
18Điện trở 2,2 kΩ; 2,5 %21Chiếc- Điện trở 2,2 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
19Điện trở 2,7 kΩ; 2,5 %6Chiếc- Điện trở 2,7 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
20Điện trở 4,7 kΩ; 2,5 %22Chiếc- Điện trở 4,7 kΩ- Sai số: 2,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
21Điện trở chính xác 1 kΩ 0,5%3Chiếc- Điện trở 1 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
22Điện trở chính xác 20 kΩ 0,5%3Chiếc- Điện trở 20 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
23Điện trở chính xác 56 kΩ 0,5%6Chiếc- Điện trở chính xác 56 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
24Điện trở chính xác 470 kΩ 0,5%6Chiếc- Điện trở chính xác 470 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
25Điện trở chính xác 750 kΩ 0,5%3Chiếc- Điện trở chính xác 750 kΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
26Điện trở chính xác 1,5 MΩ 0,5%6Chiếc- Điện trở chính xác 1,5 MΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
27Điện trở chính xác 2 MΩ 0,5%3Chiếc- Điện trở chính xác 2 MΩ- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
28Điện trở SMD 102; 0,5%3Chiếc- Điện trở SMD 102- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
29Điện trở SMD 103; 0,5%3Chiếc- Điện trở SMD 103- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
30Điện trở SMD 823; 0,5%3Chiếc- Điện trở SMD 823- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
31Điện trở SMD 824; 0,5%3Chiếc- Điện trở SMD 824- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
32Điện trở SMD 912; 0,5%3Chiếc- Điện trở SMD 912- Sai số: 0,5%- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
33Giắc cắm PC10БTB (giắc cái)2Chiếc- Số chân: 10- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
34Giắc cắm PC10БTB (giắc đực)2Chiếc- Số chân: 10- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
35Tụ điện 0,1 uF; 50V; 1 %3Chiếc- Tụ điện 0,1 μF- Điện áp: 12V- Sai số: 2,5%
36Tụ điện 0,1 μF; 12 V; 2,5 %3Chiếc- Tụ điện 0,1 μF- Điện áp: 12V- Sai số: 2,5%
37Tụ điện 0,1 μF; 275VAC; 1 %3Chiếc- Tụ điện 0,1 μF- Điện áp: 275VAC- Sai số: 1%
38Tụ điện 0,22 μF; 12 V; 1 %9Chiếc- Tụ điện 0,22 μF- Điện áp: 12V- Sai số: 1%
39Tụ điện 0,25 μF; 16 V; 2,5 %7Chiếc- Tụ điện 0,25 μF- Điện áp: 16V- Sai số: 2,5%
40Tụ điện 0,47 μF; 12 V; 2,5 %3Chiếc- Tụ điện 0,47 μF- Điện áp: 16V- Sai số: 2,5%
41Tụ điện 1 μF; 12 V; 2,5 %10Chiếc- Tụ điện 1 μF- Điện áp: 12V- Sai số: 2,5%
42Tụ điện 10 nF; 50 V; 1 %6Chiếc- Tụ điện 10 nF- Điện áp: 50V- Sai số: 1%
43Tụ điện 10 μF; 50 V; 2,5 %33Chiếc- Tụ điện 10 μF- Điện áp: 50V- Sai số: 2,5%
44Tụ điện 10 μF; 16 V; 2,5 %6Chiếc- Tụ điện 10 μF- Điện áp: 16V- Sai số: 2,5%
45Tụ điện 100 nF; 50 V; 1 %15Chiếc- Tụ điện 100 nF- Điện áp: 50V- Sai số: 1%
46Tụ điện 100 μF; 50 V; 2,5 %21Chiếc- Tụ điện 100 μF- Điện áp: 50V- Sai số: 2,5%
47Tụ điện 22 μF; 50 V; 1 %9Chiếc- Tụ điện 22 μF- Điện áp: 50V- Sai số: 1%
48Tụ điện 47 μF; 50 V; 2,5 %24Chiếc- Tụ điện 47 μF- Điện áp: 50V- Sai số: 2,5%
49Tụ điện 470 μF; 50 V; 2,5 %22Chiếc- Tụ điện 470 μF- Điện áp: 50V- Sai số: 2,5%
50Động cơ lai YL-8024 (Điện áp làm việc: 220V 50Hz; công suất: 750W, tốc độ quay: 1400 vòng/ phút)1Cái- Động cơ lai YL-8024- Điện áp làm việc: 220V - Tần số: 50Hz- Tốc độ quay: 1400 V/p
51IGBT-150-64Chiếc- IGBT-150-6- Xuất xứ: Châu Á
52Hệ thống đường ống dẫn thủy lực, van thủy lực1Bộ- Kiểu piton xi lanh có điều khiển- Xuất xứ: Châu Á
53Đồng hồ đo áp suất LEX11Chiếc- Đồng hồ đo áp suất chuẩn, dạng hiện số LEX1- Xuất xứ: Châu Âu
54Khối nguồn nuôi +24V; +/-12V;+5V 30A.1Bộ- Khối nguồn- Điện áp: +24V; +/-12V;+5V 30A- Xuất xứ: Châu Á
55Động cơ BLDC, công suất 250w, điện áp 12v đến 18v, tốc độ lớn nhất 18000 v/p1Chiếc- Động cơ BLDC- Công suất: 250W- Điện áp: 12-18V- Tốc độ: 18000 V/p
56Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim SANWA SP-18D1Chiếc- Đồng hồ vạn năng SANWA SP-18D- Xuất xứ: Châu Á
57Khối con lắc cảm biến2Bộ- Khối con lắc cảm biến- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
58Mạch in1Chiếc- Kích thước: 40x40mm- Chất liệu: FR-4- Số lớp: 2 lớp
59Mạch in1Chiếc- Kích thước: 70x70mm- Chất liệu: FR-4- Số lớp: 2 lớp
60Mặt lam lấy điện82Chiếc- Vật liệu: đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
61Mô đun phần mềm giao tiếp máy tính và điều khiển tạo dao động rung theo yêu cầu1Bộ- Giao tiếp với máy tính thông qua chuẩn RS-232- Nhận dữ liệu về các tốc độ rung từ máy tính;- Tính toán và xuất tín hiệu điều khiển động cơ rung thông qua mạch khuếch đại công suất.- Truyền về máy tính trạng thái làm việc của động cơ.- Phần mềm được viết trên ngôn ngữ C++
62Máy đo rung ACO 31161Bộ- Gia tốc (ACC): 0.02 - 200m/s2 RMS; Vận tốc (VEL): 0.02 - 200mm/s RMS; Di chuyển (DISP): 2 ~2000μm EQp-p; Giữ cố định giá trị: Data hold; Biểu đồ cột: 0~100%; Dữ liệu bộ nhớ: Max.256, 4kB- Output Terminal: AC trên Menu hiển thị / Thay đổi tai nghe di động; AC output: 1Vrms; Độ chính xác: ± 5%; I/O Terminal :Kết nối dữ liệu cho PC và máy in- Nhiệt độ hoạt động : - 10 - 500C; Độ ẩm: 30 - 90% ( Không ngưng tụ)- Pin - thời gian sử dụng: 2 pin Alkaline loại LR03 - 12 h hoặc AC Adapter- Kích thước và trông lượng: 145(H) x 48(W) x 23.5(D) .130g ( gồm pin)
63TL27L712Chiếc- IC khuyếch đại thuật toán TL27L7- Xuất xứ: Châu Âu
64Ống ghen Nga6m- Chất liệu: Polyme tổng hợp- Đường kính: 3mm- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
65TL0726Chiếc- IC khuyếch đại thuật toán TL072- Xuất xứ: Châu Âu
66Opto PC9298Chiếc- Opto PC929 4 chân- Xuất xứ: Châu Âu
67Phần mềm nhúng giao tiếp máy tính và điều khiển áp suất theo yêu cầu1Bộ- Mô đun điều khiển áp suất- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương
68Trụ chống đồng160Chiếc- Vật liệu: đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
69Van điện thuỷ lực MFB 1-5.5YC. 220V. VAC1Cái- Van điện thuỷ lực: MFB 1-5.5YC- Điện áp: 220V- Xuất xứ: Châu Á
70Van thuỷ lực một chiều1Cái- Van thuỷ lực 1 chiều điều khiển bằng điện- Xuất xứ: Châu Á
71Thiết bị ly tâm tạo dao động rung chịu tốc độ tối đa 18000v/p1Bộ- Động cơ điện 1 chiều, lắp cam lệch tâm- Điện áp: 24V- Tốc độ: 18000 V/p- Xuất xứ: Châu Á
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->