Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ đề tài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẬT LÝ Y SINH HỌC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:20:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,494,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã từng cung cấp các danh mục hàng hóa sản phẩm điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, nếu có sự cố kỹ thuật, nhà thầu cam kết cử cán bộ đến đơn vị sử dụng kiểm tra trong vòng ≤ 48 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, Email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo đối với các sự cố có thể khắc phục ngay; đối với sự cố phải nhập sản phẩm từ nước ngoài tối đa là 15 ngày hoặc phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN VẬT LÝ Y SINH HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ đề tài Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị Vật lý trị liệu tổ hợp áp dụng điều trị các chấn thương trong quá trình huấn luyện quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu theo quy định của nhà sản xuất (nếu có); + Nhãn mác sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất (nếu có); + Tên hãng sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý Y Sinh học. Địa chỉ: 109A Pasteur, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3829 9322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. - Địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Sâm, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 hoặc 13006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi điều khiển ATMEGA2561-16AU hoặc tương đương | 17 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 2 | Vi điều khiển ATMEGA1280V-8AUR hoặc tương đương | 14 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 3 | Vi điều khiển ATMEGA1280-16AU hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 4 | Vi điều khiển ATMEGA128L-8ANR hoặc tương đương | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 5 | Vi điều khiển LM3S8962-IQC50-A2 hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 6 | Vi điều khiển ATMEGA2561V-8AU hoặc tương đương | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 7 | IC ZTX869 hoặc tương đương | 39 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 8 | IC ZTX851 hoặc tương đương | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 9 | IC 2SA1837RTU hoặc tương đương | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 10 | IC 2SC4793RTU hoặc tương đương | 48 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 11 | IC 2SA1943OTU hoặc tương đương | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 12 | IC 2SC5200OTU hoặc tương đương | 201 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 13 | IC LF356AHB hoặc tương đương | 69 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 14 | IC LM358AD hoặc tương đương | 93 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 15 | IC SS8050DBU hoặc tương đương | 48 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 16 | IC TL071MLB hoặc tương đương | 39 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 17 | IC Cảm biến dòng điện MLX91220KDF-ABF-117-SP hoặc tương đương | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 18 | IC DAC7634EB hoặc tương đương | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 19 | IC ADS8353QPWQ1 hoặc tương | 48 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 20 | IC 74HC138D hoặc tương đương | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 21 | IC CD74HC04MT hoặc tương | 219 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 22 | IC MJ11012G hoặc tương đương | 15 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 23 | IC NTE246 hoặc tương đương | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 24 | IC cảm biến nhiệt TSIC 306 TO92 hoặc tương đương | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 25 | IC AD5764ASUZ hoặc tương đương | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 26 | IC MAX3869EHJ hoặc tương đương | 60 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 27 | IC cảm biến ánh sáng laser AS7341-DLGT hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 28 | IC DAC8814IBDBT hoặc tương đương | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 29 | IC SN74HC27DR hoặc tương đương | 15 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 30 | IC LTC6904MPMS8#PBF | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 31 | IC LTC7001MPMSE#PBF hoặc tương đương | 32 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 32 | IC INA2126E/250 hoặc tương đương | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 33 | IC cảm biến nhiệt SEN-18367 hoặc tương đương | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 34 | IC AS4C32M16SB-7TCNTR hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 35 | IC DP8573AVX hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 36 | Biến áp xung cao tần 1:300-5A | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 37 | Biến áp nguồn cách ly 12A, 100V-0V-100V, 18V-0V-18V, 12V-0V-12V | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 38 | Sò nóng lạnh 200 x 300 mm, 300W hoặc tương đương | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 39 | IC ổn nguồn 12V LM7812CT/NOPB | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 40 | IC ổn nguồn -12V LM7912CT/NOPB | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 41 | IC ổn nguồn 15VDC LM7815CT/NOPB | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 42 | IC ổn nguồn -15VDC LM7915CT | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 43 | IC ổn nguồn 5VDC LM1084IT-5.0/NOPB | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 44 | IC ổn nguồn -5VDC L7905CV | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 45 | Nguồn cách ly biến đổi 0.5-7VDC-90A-630W | 4 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 46 | Nguồn cách ly 5VDC-70A-350W | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 47 | Nguồn cách ly 12VDC-30A-360W | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 48 | Nguồn cách ly 10VDC-60A-720W | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 49 | Cầu diode chỉnh lưu S35VB100 35A 1000V | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 50 | Biến trở công suất 2 tầng, 10kΩ-10W | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 51 | Biến trở tinh chỉnh 1KΩ ± 5% | 9 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 52 | Biến trở tinh chỉnh 2KΩ ± 5% | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 53 | Biến trở tinh chỉnh 10KΩ ± 5% | 9 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 54 | Biến trở tinh chỉnh 500KΩ ± 5% | 15 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 55 | Điện trở cắm 1W, 2,2KΩ ± 5% | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 56 | Điện trở công suất 2W, 100Ω ± 5% | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 57 | Điện trở công suất 3W, 56Ω ± 5% | 96 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 58 | Điện trở công suất 5W, 0,22Ω ± 1% (BPR56,KOA5N5) | 83 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 59 | Điện trở dán 1/8W, 12Ω ± 1% | 144 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 60 | Điện trở dán 1/8W, 100Ω ± 1% | 60 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 61 | Điện trở dán 1/8W, 220Ω ± 1% | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 62 | Điện trở dán 1/8W, 560Ω ± 1% | 102 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 63 | Điện trở dán 1/8W, 1KΩ ± 1% | 141 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 64 | Điện trở dán 1/8W, 1,2KΩ ± 1% | 81 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 65 | Điện trở dán 1/8W, 2,2KΩ ± 1% | 33 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 66 | Điện trở dán 1/8W, 2,4KΩ ± 1% | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 67 | Điện trở dán 1/8W, 3,9KΩ ± 1% | 33 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 68 | Điện trở dán 1/8W, 4,7KΩ ± 1% | 162 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 69 | Điện trở dán 1/8W, 10KΩ ± 1% | 66 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 70 | Điện trở dán 1/8W, 18KΩ ± 1% | 138 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 71 | Điện trở dán 1/8W, 39KΩ ± 1% | 78 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 72 | Điện trở dán 1/8W, 51KΩ ± 1% | 21 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 73 | Điện trở dán 1/8W, 100KΩ ± 1% | 96 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 74 | Tụ cao áp 102, 2Kv | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 75 | Tụ cao áp 103, 2Kv | 150 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 76 | Tụ gốm ceramic CAP 22pF/50V ± 10% | 27 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 77 | Tụ gốm ceramic CAP 27pF/50V ± 10% | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 78 | Tụ gốm ceramic CAP 33pF/50V ± 10% | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 79 | Tụ gốm ceramic CAP 100nF/50V ± 20% | 117 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 80 | Tụ hóa loại cắm 1uF ± 20%, 50V | 108 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 81 | Tụ hóa loại cắm 10uF ± 20%, 50V | 105 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 82 | Tụ hóa loại cắm 100uF ± 20%, 250V | 72 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 83 | Tụ hóa loại cắm 1000uF ± 20%, 35V | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 84 | Tụ hóa loại cắm 2200uF ± 20%, 25V | 108 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 85 | Tụ hóa loại cắm 100uF ± 20%, 50V | 27 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 86 | Tụ kẹo xanh 2A102J | 120 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 87 | Tụ kẹo xanh 2A103J | 126 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 88 | Tụ không phân cực CBB 394J, 400V, 3,3uF ± 10% | 206 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 89 | Tụ lọc 225J, 400V, màu vàng | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 90 | Tụ lọc correction 104J 100nF 0,1uF 100V 5mm | 144 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 91 | Tụ lọc phân tần 2,2uF, 1200V, màu vàng | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 92 | Diode FR307GP-TP | 150 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 93 | Diode Zener 1N4148 | 93 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 94 | Diode Zener 1N4749AP/TR8 | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 95 | Rơ le 5V-2A RY5W-K | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 96 | Rơ le JW2H-DC24V, 5A | 33 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 97 | Cuộn cảm 150mH-10A | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 98 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (100x80x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 99 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (100x90x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 100 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (110x100x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 101 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (120x110x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 102 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (160x120x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 103 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (160x50x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 104 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (180x120x2)mm | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 105 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (180x50x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 106 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (200x140x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 107 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (200x50x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 108 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (200x80x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 109 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (240x110x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 110 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (40x20x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 111 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (60x60x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 112 | Mạch in đồng hai mặt FR4 phủ sơn cách điện Size (70x60x2)mm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 113 | Mạch quản lý pin 12V | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 114 | Pin hoặc acquy xả sâu 12V,200Ah | 4 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 115 | Điện cực bút | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 116 | Điện cực silicon (60x40)mm | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 117 | Điện cực silicon (90x60)mm | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 118 | Điện cực silicon (110x70)mm | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 119 | Dây buộc điện cực | 30 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 120 | Dây điện cực | 15 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 121 | Còi báo hiệu 5V-5W | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 122 | Công tắc nguồn | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 123 | Đế cắm cầu chì onboard | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 124 | Đế IC | 69 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 125 | Đinh rive nhôm Ø3mm | 66 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 126 | Giắc con sâu | 45 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 127 | Giắc cắm XH2.54-2P đực, 2 chân thẳng | 63 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 128 | Giắc cắm XH2.54-3P đực, 3 chân thẳng | 9 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 129 | Giắc cắm XH2.54-5P đực, 5 chân thẳng | 81 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 130 | Giắc cắm XH2.54-7P đực, 7 chân thẳng | 120 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 131 | Giắc cắm XH2.54-10P đực, 10 chân thẳng | 39 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 132 | Giắc cắm XH2.54-12P đực, 12 chân thẳng | 63 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 133 | Đầu nối VH3.96, đực, 3 chân thẳng , 7A-220VAC | 48 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 134 | Đầu nối VH3.96, đực, 4 chân thẳng , 7A-220VAC | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 135 | Đầu nối VH3.96, đực, 5 chân thẳng , 7A-220VAC | 81 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 136 | Dây bẹ nguồn, 2 sợi, 1 đầu cái, dài 30cm | 84 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 137 | Dây bẹ nguồn, 3 sợi, 1 đầu cái, dài 30cm | 87 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 138 | Dây bẹ nguồn, 4 sợi, 1 đầu cái, dài 30cm | 108 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 139 | Dây bẹ nguồn, 5 sợi, 1 đầu cái, dài 30cm | 108 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 140 | Dây bẹ tín hiệu 10 sợi, 2 đầu cái, dài 30cm | 108 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 141 | Dây bẹ tín hiệu 12 sợi, 2 đầu cái, dài 10cm | 54 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 142 | Dây bẹ tín hiệu 2 sợi, 2 đầu cái, dài 10cm | 18 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 143 | Dây bẹ tín hiệu 5 sợi, 2 đầu cái, dài 30cm | 48 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 144 | Dây bẹ tín hiệu 7 sợi, 2 đầu cái, dài 30cm | 135 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 145 | Dây bẹ tín hiệu 12 sợi, 2 đầu cái, dài 30cm | 87 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 146 | Hàng rào cái đôi chân thẳng 40Pin | 90 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 147 | Hàng rào đực đôi chân cong 40Pin | 54 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 148 | Dây điện PVC,VCM-0.75, màu đen | 141 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 149 | Dây điện PVC,VCM-0.75, màu đỏ | 138 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 150 | Dây điện PVC,VCM-0.75, màu vàng | 120 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 151 | Dây điện PVC, VCM-2.5, màu đen | 27 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 152 | Dây điện PVC, VCM-2.5, màu đỏ | 18 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 153 | Dây điện PVC, VCM-8.0, màu đen | 4,5 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 154 | Dây điện PVC, VCM-8.0, màu xanh | 4,5 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 155 | Dây điện trở nhiệt Cr20Ni80 hoặc tương đương | 600 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 156 | Dây cáp điện 2 lõi cho đầu phát sóng siêu âm 1 Mhz | 15 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 157 | Dây cáp điện 2 lõi cho đầu từ - Poly OFC Speeker caple | 15 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 158 | Dây litz 0.02x200 | 27 | kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 159 | Chắn quạt làm mát 220VAC | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 160 | Tấm Amian lót cách điện Size(21x12x1,6)mm | 120 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 161 | Tấm Amian lót cách điện Size(25x20x1,6)mm | 120 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 162 | Tản nhiệt nhôm Size (21 x 15 x 10)mm | 110 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 163 | Tản nhiệt nhôm Size (25 x 24 x 16)mm | 69 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 164 | Tản nhiệt nhôm Size (210 x 120 x 30)mm | 9 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 165 | Đầu chụp chiết áp công tắc MF-A02-G4H16 hoặc tương đương | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 166 | Đầu chụp led 5mm - A6H6 | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 167 | Bóng laser diode 200mW, 650nm | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 168 | Bóng laser diode 200mW, 940nm | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 169 | Tay cầm đầu phát laser chiếu chùm 2 bước sóng | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 170 | Tay cầm đầu phát sóng siêu âm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 171 | Chân giữ đầu phát laser chiếu chùm 2 bước sóng | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 172 | Gốm phát siêu âm diện tích 5cm2, tần số riêng 1Mhz, công suất 3W/cm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 173 | Chai gel siêu âm 330ml | 12 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 174 | Hộp vali nhựa cứng chống nước chống va đập, kích thước 512*388*320mm | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 175 | Nhựa tấm PVC, dày 3mm, màu xám | 9 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 176 | Nhựa tấm PVC, dày 5mm, màu xám | 9 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 177 | Nhựa tấm PVC, dày 10mm, màu xám | 9 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 178 | Nhựa PE dày 20mm, màu xám | 3 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 179 | Que hàn nhựa PVC 3 cạnh | 240 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 180 | Keo dán nhựa PVC | 120 | Tuýp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 181 | Keo silicon chịu nhiệt | 18 | Ống | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 182 | Lò xo inox, đường kính 4mm, dài 300mm | 15 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 183 | Lò xo inox, đường kính 8mm, dài 350mm | 24 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 184 | Lưỡi cắt máy rung | 21 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 185 | Lưỡi cưa máy | 48 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 186 | Lưỡi dao dọc giấy | 45 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 187 | Lưỡi mài máy | 36 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 188 | Dao cắt CNC 3mm | 45 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 189 | Mũi khoét 30mm | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 190 | Sơn bóng ATM A10 | 36 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 191 | Sơn trắng ATM A200 | 27 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 192 | Xăng thơm pha sơn | 15 | Lít | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 193 | Ốc vít đầu bằng không đai M3x20 | 270 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 194 | Ốc vít đầu bằng không đai M3x30 | 210 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 195 | Ốc vít đầu tù không đai M4x16 | 240 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 196 | Ốc vít gai 4mm x 2cm | 27 | Túi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 197 | Ốc vít không đai M3x20 | 180 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 198 | Chân đế cao su chống rung | 24 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 199 | Giấy nhám máy | 180 | Tờ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 200 | Giấy nhám nước | 180 | Tờ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 201 | Chì hàn loại 500g | 18 | Cuộn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 202 | Nhựa thông | 36 | Túi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 203 | Quạt làm mát 12VDC, 1A | 27 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 204 | Quạt làm mát 220VAC | 63 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 205 | Ống chụp cách điện chân led 5mm | 18 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 206 | Ống co nhiệt Ø1mm | 18 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 207 | Ống co nhiệt Ø1,5mm | 18 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 208 | Ống co nhiệt Ø3mm | 63 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 209 | Ống co nhiệt Ø4mm | 21 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 210 | Ống co nhiệt Ø5mm | 21 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 211 | Ống ruột gà Ø10 (10mm) | 72 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 212 | Ống ruột gà Ø6 (6mm) | 27 | Mét | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 213 | Phím bấm 5mm | 108 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 214 | Mút xốp chống sốc | 99 | Tấm | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 215 | Màng bóng khí | 112,5 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 216 | Màng PE | 351 | m2 | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 217 | Giắc cái cắm dây nguồn 220VAC | 15 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 218 | Keo cao áp tản nhiệt | 13,5 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 219 | Băng keo loại 5mm,100yard | 20 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 220 | Bảng số hiệu thiết bị | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 221 | Đầu đọc Thẻ thông minh Giao tiếp USB 2.0, SDK source | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 222 | Thẻ SmartCard | 50 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 223 | Máy tính nhúng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 224 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. | ||
| 225 | Module truyền nhận dữ liệu không dây | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng sản phẩm phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã từng cung cấp các danh mục hàng hóa sản phẩm điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, nếu có sự cố kỹ thuật, nhà thầu cam kết cử cán bộ đến đơn vị sử dụng kiểm tra trong vòng ≤ 48 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng văn bản, qua điện thoại, fax, Email). Thời gian giải quyết sự cố tối đa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo đối với các sự cố có thể khắc phục ngay; đối với sự cố phải nhập sản phẩm từ nước ngoài tối đa là 15 ngày hoặc phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi