Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:59:00 đến ngày 2022-07-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18627E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cải tạo xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công cải tạo xây dựng, điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 276.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, hoá đơn VAT hợp lệ. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư, Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động,Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cơ khí, thợ cấp thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy phát điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo 42 chân + mâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | nang đỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 10m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường THCS Hoàng Lê Kha 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Hoàng Lê Kha,
Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM
Điện thoại: 028 62988125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Hoàng Lê Kha, Đ/c: 383-391 Bến Phú Lâm, Phường 9, Quận 6, Tp HCM Điện thoại: 028 62988125 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ trên sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 3 | Láng sàn sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Có Pha Sika Latex chống thấm-0.25 Lít/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm Sênô bằng Sikatop seal 107 (định mức 2kg/m2), quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| B | II-KHO CHỨA DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn kho chứa dụng cụ thể dục thể thao hiện hữu bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng xối tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m2 |
| 5 | Gia công vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp []40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vách khung sắt hộp []30x30x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép hộp []40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 10 | Lợp mái tole màu, dày 0.50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Lắp máng xối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước mua nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox, Đường kính Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 1m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,748 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| C | III-SẢNH B: | |||
| 1 | Đào móng gối trụ (700x700x600mm) cột mái hiên xếp di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 1m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt + tháo dỡ ván khuôn gối trụ cột mái hiên di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép gối trụ cột mái hiên di động, Đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông gối trụ cột mái hiên di động, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 6 | Gia công cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 7 | Gia công khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Ø14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lắp dựng cột mái hiên di động bằng thép hộp []90x90x3,50mm + Bản mã 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M14, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Gia công Thép tấm trơn dày 0,50mm bít đầu cột sắt hộp []90x90x3,50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,23 | 1m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng khung sắt, mái xếp lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| D | IV-MÁI ĐÓN TẤM POLYCARBONAT: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che bằng tấm Polycarbonat bị mục, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái đón bị rỉ sét, mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 3 | Gia công khung vì kèo thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung mái hiên di động bằng thép hộp []40x80x2,0mm + Nóc chống dột bằng thép hộp []30x30x2,0mm và []30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | 1m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp bằng nhựa Polycarbonat (đặc ruột, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 7 | Gia công, Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| E | V.1 - ĐẢO, ĐỔ BÊ TÔNG THÀNH HẦM GA 1200x1200x200MM (SL. 03 HẦM): | |||
| 1 | Đào đất xây hầm ga 1200x1200mm, đất Cấp II, đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn lót móng hầm ga, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng hầm ga 120x120cm, đá 4x6, M100, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn thành hầm ga 120x120cm, cao 2,10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông thành hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 20cm, cao 2,10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông đáy hầm ga 120x120cm, đá 1x2, M200, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Đắp cát xung quanh hầm ga 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,475 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| F | V.2 - KHUÔN HẦM GA 1200x1200x200MM (SL.03 KHUÔN): | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn hầm ga 1200x1200x200MM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, Đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt + Tháo dỡ ván khuôn gỗ hầm ga 1200x1200x200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ Bê tông khuôn hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 7 | Sơn chống sét thép hình khuôn hầm ga 1200x1200x200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp khuôn hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 9 | Bốc xếp khuôn hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 10 | Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển khuôn hầm ga 1200x1200x200MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt khuôn hầm ga 1200x1200x200MM bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| G | V.3 - NẮP HẦM GA 900x900x100MM (SL.03 NẮP): | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hầm ga 900x900x100MM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, Đường kính Ø>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông nắp hầm ga, đá 1x2 M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 6 | Sơn chống sét thép hình nắp hầm ga 900x900x100MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp nắp hầm ga lên xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 8 | Bốc xếp nắp hầm ga xuống xe để vận chuyển đến công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 9 | Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển nắp hầm ga 900x900x100MM - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| H | V.4 - LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG ỐNG NHỰA PVC Ø315: | |||
| 1 | Đào đất đặt ống PVC Ø315, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,605 | 1m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đệm lót ống PVC Ø315, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính Ø315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 4 | Đắp cát lưng ống nhựa PVC Ø315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,421 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| I | V.5 - TÁI LẬP LẠI PHUI ỐNG PVC Ø315 VÀ HẦM GA 1200x1200x200MM: | |||
| 1 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa để đào đặt ống PVC Ø315 và Hầm ga 1200x1200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp Bê tông nhựa, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 1m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, tạo độ dốc trung bình dày 30CM, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18627E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cải tạo xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công cải tạo xây dựng, điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 276.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, hoá đơn VAT hợp lệ. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư, Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động,Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như nề, coffa, cơ khí, thợ cấp thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan ≥ 5Kw | khoan | 4 |
| 2 | Máy phát điện ≥ 20Kw | phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Máy cắt ≥ 5Kw | cắt | 2 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân + mâm | nang đỡ | 2 |
| 5 | Đầm dùi | dùi | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | hàn | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | định vị | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10m3 | vận chuyển | 2 |
| 10 | Xe cẩu 10T | cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi