Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715380-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220715313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:51:00 đến ngày 2022-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,328,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.469.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gàu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Trạm bơm Thiên Lu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phước Nguyên Hưng; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,1441m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,675100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,895m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,993m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,91m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,124m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,884m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,294m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,364m3
11Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148100m2
12Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,726100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,315tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,508tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,451m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,49m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,44m2
33Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,203m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V224,23m2
35Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V49m2
36Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
39Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,03m3
41Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,62m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,3m2
46Gia công kết cấu thép lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
47Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216100m
B NỀN NGOÀI NHÀ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,59100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,106m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,415m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,536m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
9Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,046100m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,496m3
11Ván khuôn nền, ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136100m2
C BỂ HÚT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,724100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,281m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,508m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,878m3
6Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,626100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,352tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,397tấn
D BỂ XẢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,467100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,171100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,902m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,479m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,464m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,894m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,22m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,042m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,606m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,374m3
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65m3
14Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,285100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,738100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,304100m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,524100m2
18Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,556100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066100m2
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624m3
21Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
22Ván khuôn cột lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,179tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6;8mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,208tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,682tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,349tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,595tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
35Gia công lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162tấn
36Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,323m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,191100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
E DÀN CẤU TRỤC
1Gia công dầm cầu trục thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343tấn
2Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343tấn
3Gia công kết cấu thép bộ truyền động dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
4Lắp đặt các kết cấu bộ truyền động dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
5Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (ray thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
8Lắp dựng dầm tường (ray thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
9Bu long M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160.0
10Bulong M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V680.0
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,206100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 127mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,334100m
13Gia công mặt bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044tấn
14Mạ kẽm bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,3kg
15Lắp bích thép - Đường kính 219mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 127mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cặp bích
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt racco thép, Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
21Gia công nắp mồi đường ống D127Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
22Lắp đặt nắp mồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
F PHẦN ĐƯỜNG ỐNG (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,3861m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,615100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2311m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343m3
5Bê tông móng, mố M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,136m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,191tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Lắp tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,73100m
13Gia công ống thép D300 + bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,191tấn
14Lắp bích thép - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5cặp bích
15Lắp đặt ống thép D300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,973tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,9571m2
17Mạ kẽm nhúng nóng ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V440,208Kg
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,284100m3
19Lắp đặt BE - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm (ống thông hơi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015100m
21Gia công giá neo ống D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054tấn
22Bulong M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
23Bulong M16x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Bộ
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm (ống xả tràn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,163100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa (nối góc) HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút thép đường kính 300mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Gia công kết cấu đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
29Bulong M16x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58bộ
G HỐ VAN XẢ CẶN (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7081m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,903m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,465100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,869m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035100m3
13Lắp đặt bích nhựa PVC D110 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,178100m
H HỐ VAN XẢ KHÍ (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8741m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5911m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,267m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m3
5Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,237tấn
9Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
10Lắp đặt BE - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đai khởi thuỷ (ống HDPE) - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đai khởi thuỷ (ống thép) - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
I BỂ CUỐI TUYẾN (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,91m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,566m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,206100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Gia công ống thép D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093tấn
14Lắp đặt ống thép D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3561m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
17Lắp đặt van khóa D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG (TUYẾN ỐNG N2, D125)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,5791m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,057100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,761m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,335m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,142100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D127mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,754100m
12Gia công bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015tấn
13Mạ kẽm Bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Lắp bích thép - Đường kính 225/127mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DN100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút thép 90 độ không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính D127mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,571100m3
18Lắp đặt BE - Đường kính DN100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m
20Gia công gối đỡ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034tấn
21Bulong M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60.0
22Bulong M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120.0
23Lắp đặt đoạn nối góc 90 độ nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25Gia công kết cấu đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Bulong M16x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
K HỐ VAN XẢ CẶN (TUYẾN ỐNG N2, D125)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7141m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,264m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 100/80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm (E-E)- Đường kính DN100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
13Lắp đặt bích nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
L HỐ VAN XẢ KHÍ (TUYẾN ỐNG N2, D125)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5321m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,968m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
M BỂ CUỐI TUYẾN (TUYẾN ỐNG N2, D125)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,198100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,545tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,845tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,411tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,693m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
20Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (95x140x200)mm, dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,527m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,8m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28m2
23Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,568m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,36m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
N KÈ GIA CỐ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3161m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,198100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095100m3
4Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,274100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,274100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,74100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,34100m2
8Bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,767m3
9Ván khuôn thép mái kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,003100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,655tấn
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V581 rọ
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,06m2
O ĐẬP DÂNG
1Đào xúc đất đất I bóc phong hóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4841m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,908100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,581100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,379100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,048m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,207m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,192m3
8Bê tôngbản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,438m3
9Bê tông mái đập M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,053m3
10Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,724100m2
12Ván khuôn mái đập, ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507100m2
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,393tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,409tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,861tấn
18Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108tấn
19Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
20Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,784m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,336100m2
22Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101100m3
24Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m
26Ván phai đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m2
27Móc thép không gỉ D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V911 rọ
P DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,714100m3
2Đắp bao tải đất- Đắp đê quâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,81m3
3Trải bạt nhựa chống thấm đê quâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,314100m2
4Đào phá đê quâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,568100m3
Q ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,081m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,234m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,412m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074100m2
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
9Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly 100mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấn
10Bốc dỡ cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấn
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,743km/dây
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
R NHÀ QUẢN LÝ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,568m3
2Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,155tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,484m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông, gạch đặc (50x90x180)mm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,485m3
11Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,202m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan bể tự hoại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
18Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,805m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Dày 9,5cm- Chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,505m3
20Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297100m2
25Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
26Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V2m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V2m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,02m2
29Lát nền, sàn - gạch 50x50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,04m2
30Lát nền, sàn gạch chống trượt 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,566m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,882m2
33Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,42m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,96m2
35Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,566m2
36Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,42m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,882m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
46Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt đèn led tròn (9W)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Giếng đóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.0
50Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 máy
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt vòi lavabo+bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
58Bê tông cọc, cột (đà gác) M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột (đà gác)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg (đà gác)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
61Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
S CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Máy bơm LT240-18, động cơ 30kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cáp điện vặn xoắn ABC 4x70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V784,12m
4Vỏ tủ 1000x800x300 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Vỏ tủ điện tổng 400x300x210 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
6Nút nhấn có đèn tín hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn báo phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
8Áp to mát 3 pha 125 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
9Áp to mát 3 pha 100 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Áp to mát 3 pha 20 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Khởi động từ 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Khởi động từ 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Rơ le nhiệt 100 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Rơ le nhiệt 20 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu chìYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
16Thanh nguộiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1thanh
17Đầu cos nhôm M70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
18Đầu cos 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
19Đầu cos 1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
20Thanh cái đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Thanh
21Khóa néo cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
22Khóa treo cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
23Cột điện BTLT H=7,5m (NPCI-7.5-2.0)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
24Bulong móc M16x350mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
25Giá móc cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
26Đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
27Cáp điện 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19m
28Cáp điện 3x4+1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m
29Dây điện mềm 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
30Rùa kéo xích 2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
31Palang xích 2 TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xích kéo (cho bộ truyền động dọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
33Ổ lăn cầu trục D35 (bạc đạn 6307)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
T CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134tấn
2Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - Máy, thiết bị có khối lượng ≤12TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
4Lắp đặt át tômát 125AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
7Lắp đặt rơ le các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cái
8Lắp đặt đèn báo, nút bấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V151 cái
9Lắp đặt Ampe kế và Vôn kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cái
10Lắp đặt khóa chỉnh mạch vônYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cái
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,210 đầu cốt
13Lắp đặt máy biến dòng điện 100/5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6; 1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,410 đầu cốt
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
18Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bảng
19Lắp đặt đèn Led 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
U CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển máy bơm và máy mồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chuyến
2Vận chuyển cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.469.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy cắt uốn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
7 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy đào dung tích gàu >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Xe cẩu ≥ 10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Tời máy ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->