Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:51:00 đến ngày 2022-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,328,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.469.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gàu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Trạm bơm Thiên Lu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,144 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,294 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,451 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,49 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,203 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 224,23 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 46 | Gia công kết cấu thép lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| B | NỀN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| C | BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,878 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| D | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,902 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,479 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,374 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 21 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6;8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 35 | Gia công lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,323 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | DÀN CẤU TRỤC | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép bộ truyền động dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu bộ truyền động dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (ray thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm tường (ray thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Bu long M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| 10 | Bulong M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 127mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m |
| 13 | Gia công mặt bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,3 | kg |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 219mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 127mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt racco thép, Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công nắp mồi đường ống D127 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp mồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,386 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,231 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 100m |
| 13 | Gia công ống thép D300 + bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,191 | tấn |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống thép D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,973 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,957 | 1m2 |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440,208 | Kg |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt BE - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm (ống thông hơi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Gia công giá neo ống D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Bulong M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Bulong M16x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm (ống xả tràn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa (nối góc) HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép đường kính 300mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công kết cấu đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 29 | Bulong M16x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,708 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bích nhựa PVC D110 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt BE - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ (ống HDPE) - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ (ống thép) - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| I | BỂ CUỐI TUYẾN (TUYẾN ỐNG CHÍNH D300) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Gia công ống thép D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG (TUYẾN ỐNG N2, D125) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,579 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,142 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D127mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m |
| 12 | Gia công bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm Bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 225/127mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DN100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép 90 độ không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính D127mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,571 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt BE - Đường kính DN100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 20 | Gia công gối đỡ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Bulong M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 22 | Bulong M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt đoạn nối góc 90 độ nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công kết cấu đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Bulong M16x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| K | HỐ VAN XẢ CẶN (TUYẾN ỐNG N2, D125) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,714 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm (E-E)- Đường kính DN100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bích nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| L | HỐ VAN XẢ KHÍ (TUYẾN ỐNG N2, D125) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,532 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| M | BỂ CUỐI TUYẾN (TUYẾN ỐNG N2, D125) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (95x140x200)mm, dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,568 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,316 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 rọ |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| O | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất I bóc phong hóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,484 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,207 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 8 | Bê tôngbản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 9 | Bê tông mái đập M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái đập, ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,861 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 26 | Ván phai đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 27 | Móc thép không gỉ D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 rọ |
| P | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất- Đắp đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,8 | 1m3 |
| 3 | Trải bạt nhựa chống thấm đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 4 | Đào phá đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,234 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,743 | km/dây |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| R | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông, gạch đặc (50x90x180)mm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 11 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan bể tự hoại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Dày 9,5cm- Chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - gạch 50x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,566 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,882 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,566 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,882 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led tròn (9W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Giếng đóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bê tông cọc, cột (đà gác) M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột (đà gác) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg (đà gác) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy bơm LT240-18, động cơ 30kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 784,12 | m |
| 4 | Vỏ tủ 1000x800x300 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện tổng 400x300x210 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nút nhấn có đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Áp to mát 3 pha 125 A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Áp to mát 3 pha 100 A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áp to mát 3 pha 20 A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khởi động từ 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Khởi động từ 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rơ le nhiệt 100 A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le nhiệt 20 A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh nguội | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 17 | Đầu cos nhôm M70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cos 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Đầu cos 1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 21 | Khóa néo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Khóa treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Cột điện BTLT H=7,5m (NPCI-7.5-2.0) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Bulong móc M16x350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Giá móc cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Cáp điện 3x25+1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 28 | Cáp điện 3x4+1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 29 | Dây điện mềm 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Rùa kéo xích 2T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Palang xích 2 T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xích kéo (cho bộ truyền động dọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Ổ lăn cầu trục D35 (bạc đạn 6307) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| T | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 2 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - Máy, thiết bị có khối lượng ≤12T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát 125A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo, nút bấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế và Vôn kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt khóa chỉnh mạch vôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng điện 100/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6; 1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt đèn Led 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| U | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm và máy mồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.469.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gàu >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Tời máy ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi