Gói thầu: Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640350-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội
Tên gói thầu Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220617970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:00:00 đến ngày 2022-07-11 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,550,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,335,501 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm lẻ một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.5 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội
E-CDNT 1.2 Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau
Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội , địa chỉ: Số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 05, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Gói thầu số 090591-ĐTRR/CMU/XL2022: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau + Tên Báo cáo kinh tế kỹ thuật là: “Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau”. + Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày. Trong đó: - Thời gian bắt đầu thi công đến khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng là: 120 ngày. - Thời gian quyết toán hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viettel Cà Mau – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Viettel Cà Mau – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội , địa chỉ: Số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 05, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Gói thầu số 090591-ĐTRR/CMU/XL2022: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau + Tên Báo cáo kinh tế kỹ thuật là: “Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau”. + Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày. Trong đó: - Thời gian bắt đầu thi công đến khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng là: 120 ngày. - Thời gian quyết toán hợp đồng là: 60 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.335.501   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Gói thầu số 090591-ĐTRR/CMU/XL2022: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau + Tên Báo cáo kinh tế kỹ thuật là: “Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau”. + Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày. Trong đó: - Thời gian bắt đầu thi công đến khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng là: 120 ngày. - Thời gian quyết toán hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Viettel, Số 298, Trần Hưng Đạo, Phường 5, TP.Cà Mau, Cà Mau.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Cái Nước
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V9.420m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V30.400m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V10bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V18bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V120bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V36bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V156bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V496bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.564,8m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.304bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V150cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V28cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V496bộ
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V652cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V39,821 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V25bộ ODF
E Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V11cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1452100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6852m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,04m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,5254m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmTham khảo Phần II, chương V15,18tấn
G Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Đầm Dơi
H Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V16.540m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V49.290m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V12bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V24bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V178bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V72bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V250bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V755bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.412m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.010bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V245cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V60cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V755bộ
I Phần mời thầu
J Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V12bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.005cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V65,831 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V34bộ ODF
K Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V50cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,66100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,66m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20,57m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V50cột
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, chương V24,67tấn
M Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Năm Căn
N Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V4.800m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V72bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V172,8m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V144bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V17cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V4cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V72bộ
O Phần mời thầu
P Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V72cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,81 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
Q Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
R Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmTham khảo Phần II, chương V2,06tấn
S Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Ngọc Hiển
T Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V9.780m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V149bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V357,6m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V298bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V35cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V13cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V149bộ
U Phần mời thầu
V Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V149cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,781 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
W Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V11cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1452100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6852m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,04m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,5254m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 65 kmTham khảo Phần II, chương V4,22tấn
Y Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Phú Tân
Z Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V13.040m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V14.310m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V11bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V132bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V55bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V187bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V225bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V988,8m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V824bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V99cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V28cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V225bộ
AA Phần mời thầu
AB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V412cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V27,351 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
AC Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V17cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2244100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,6044m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,88m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,9938m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V17cột
AD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, chương V8,9tấn
AE Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Thới Bình
AF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V12.750m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V45.270m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V10bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V22bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V141bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V43bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V184bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V747bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.234,4m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.862bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V215cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V43cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V747bộ
AG Phần mời thầu
AH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V931cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V58,021 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V36bộ ODF
AI Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V28cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3696100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,2896m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,5192m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V28cột
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32 kmTham khảo Phần II, chương V22,23tấn
AK Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - Trần Văn Thời
AL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.360m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V3.920m
3Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V50.370m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V15bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V20bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V130bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V30bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V34bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V17bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V211bộ
12Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V800bộ
13Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.426,4m
14Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.022bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V237cái
16Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V56cái
17Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V800bộ
AM Phần mời thầu
AN Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V15bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.011cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V64,651 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V33bộ ODF
AO Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V41cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5412100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,2812m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,8674m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V41cột
AP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, chương V24,8tấn
AQ Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện U Minh
AR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V27.710m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V59.190m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V20bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V30bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V332bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V114bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V20bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V446bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V921bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V3.280,8m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.734bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V323cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V68cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V921bộ
AS Phần mời thầu
AT Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V20bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.367cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V86,91 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V44bộ ODF
AU Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V33cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4356100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,0556m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13,5762m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V33cột
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, chương V31,37tấn
AW Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Cà Mau
AX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V32.050m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, chương V43.290m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V1.100m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V10bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V55bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V359bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V178bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V537bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V692bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.949,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.458bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V276cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V155cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V692bộ
AY Phần mời thầu
AZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.229cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V76,441 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V70bộ ODF
BA Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V44cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5808100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,7408m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,16m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V18,1016m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V44cột
BB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V25,92tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.5 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 3 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang6
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR6
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang6
4 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2186
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW6
6 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
7 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw6
8 Đầm cóc Đầm cóc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->