Gói thầu: Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội |
| Tên gói thầu | Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:00:00 đến ngày 2022-07-11 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,550,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,335,501 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm lẻ một đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.5 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Cà Mau Chi Nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.335.501 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên gói thầu: Gói thầu số 090591-ĐTRR/CMU/XL2022: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau
+ Tên Báo cáo kinh tế kỹ thuật là: “Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau”.
+ Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
Trong đó:
- Thời gian bắt đầu thi công đến khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng là: 120 ngày.
- Thời gian quyết toán hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Viettel, Số 298, Trần Hưng Đạo, Phường 5, TP.Cà Mau, Cà Mau. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Cái Nước | |||
| B | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9.420 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 30.400 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 496 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.564,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.304 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 496 | bộ |
| C | Phần mời thầu | |||
| D | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 652 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 39,82 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ ODF |
| E | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6852 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5254 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| F | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Tham khảo Phần II, chương V | 15,18 | tấn |
| G | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Đầm Dơi | |||
| H | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 16.540 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 49.290 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 178 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 755 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.412 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.010 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 245 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 755 | bộ |
| I | Phần mời thầu | |||
| J | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1.005 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 65,83 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ ODF |
| K | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,66 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 20,57 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| L | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 km | Tham khảo Phần II, chương V | 24,67 | tấn |
| M | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Năm Căn | |||
| N | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 4.800 | m |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 6 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 172,8 | m |
| 7 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| O | Phần mời thầu | |||
| P | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| Q | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6128 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6456 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| R | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,06 | tấn |
| S | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Ngọc Hiển | |||
| T | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 9.780 | m |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 149 | bộ |
| 6 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 357,6 | m |
| 7 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 298 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 149 | bộ |
| U | Phần mời thầu | |||
| V | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 149 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 9,78 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| W | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6852 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5254 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| X | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 65 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,22 | tấn |
| Y | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Phú Tân | |||
| Z | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 13.040 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.310 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 132 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 187 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 988,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 824 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | bộ |
| AA | Phần mời thầu | |||
| AB | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 412 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 27,35 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ ODF |
| AC | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6044 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9938 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cột |
| AD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9 | tấn |
| AE | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Thới Bình | |||
| AF | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 12.750 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 45.270 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 141 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 184 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 747 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.234,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.862 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 215 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 747 | bộ |
| AG | Phần mời thầu | |||
| AH | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 931 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 58,02 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ ODF |
| AI | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2896 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 17,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5192 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| AJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32 km | Tham khảo Phần II, chương V | 22,23 | tấn |
| AK | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - Trần Văn Thời | |||
| AL | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10.360 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3.920 | m |
| 3 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 50.370 | m |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 130 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 10 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 11 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 211 | bộ |
| 12 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 800 | bộ |
| 13 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.426,4 | m |
| 14 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.022 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 237 | cái |
| 16 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cái |
| 17 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 800 | bộ |
| AM | Phần mời thầu | |||
| AN | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1.011 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 64,65 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ ODF |
| AO | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2812 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 26,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8674 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| AP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | tấn |
| AQ | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện U Minh | |||
| AR | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 27.710 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 59.190 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 332 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 446 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 921 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.280,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.734 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 323 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 921 | bộ |
| AS | Phần mời thầu | |||
| AT | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1.367 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 86,9 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ ODF |
| AU | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0556 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5762 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| AV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Tham khảo Phần II, chương V | 31,37 | tấn |
| AW | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Cà Mau - huyện Cà Mau | |||
| AX | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 32.050 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) | Tham khảo Phần II, chương V | 43.290 | m |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.100 | m |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 359 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 178 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 537 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 692 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.949,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.458 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 276 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 155 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 692 | bộ |
| AY | Phần mời thầu | |||
| AZ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1.229 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 76,44 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ ODF |
| BA | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7408 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 18,1016 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | cột |
| BB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 25,92 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.5 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 3 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 6 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 6 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 6 |
| 4 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 6 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Máy khoan bê tông 1,5KW | 6 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 6 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi