Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:26:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp(đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng(còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785) Xây dựng nhà xe Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Bình Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: :- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước.Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE Ô TÔ TẢI (XÃ TÂN THÀNH, TP. ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo E-HSMT | 96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Đào bỏ các móng cột | Theo E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ) | Theo E-HSMT | 25,5192 | 1m3 |
| 7 | Đắp trả cát | Theo E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,6673 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,0702 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,5075 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,0276 | m3 |
| 14 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 1,4955 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,906 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 149,548 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,8468 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,7568 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,7624 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,3488 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3683 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2849 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn nhà- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,3913 | 100kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,2286 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 7,793 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 103,905 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 103,905 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 21,952 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 140,657 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 140,657 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5351 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 74,3138 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 1,6464 | 100m2 |
| 53 | LĐ ống thoát nước PVC D=90mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | CCLD cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9968 | 1m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,396 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCB | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | LĐ MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Theo E-HSMT | 64,64 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 193,92 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 129,28 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| B | NHÀ XE Ô TÔ CON (XÃ TÂN THÀNH, TP. ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ) | Theo E-HSMT | 31,2192 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả cát | Theo E-HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7214 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,4976 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,5752 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3682 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,663 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 34,214 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 186,816 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,855 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,252 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,2012 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,4336 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,4652 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,1353 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 8,6175 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 103,5255 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 98,5255 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 165,6455 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 160,6455 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6989 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6989 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 92,1732 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo E-HSMT | 6,8586 | 100m2 |
| 46 | LĐ ống thoát nước PVC D=90mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 47 | CCLD cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9968 | 1m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,396 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCB | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | LĐ MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Theo E-HSMT | 87,18 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 261,54 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 174,36 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,733 | 100m2 |
| C | NHÀ XE Ô TÔ (XÃ LỘC THỊNH, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo E-HSMT | 64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái, sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền | Theo E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đến chỗ trũng để san lấp | Theo E-HSMT | 35,792 | m3 |
| 8 | Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ) | Theo E-HSMT | 17,76 | 1m3 |
| 9 | Đắp trả cát | Theo E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,1544 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 1,1248 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 127,28 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,8825 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 94,34 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 157,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 157,64 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 57,731 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo E-HSMT | 1,1692 | 100m2 |
| 52 | LĐ ống thoát nước PVC D=90mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | CCLD cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9968 | 1m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,694 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCB | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | LĐ MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Theo E-HSMT | 68,15 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 178,8 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 119,2 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| D | NHÀ XE Ô TÔ (XÃ LỘC AN, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ, xà bần) | Theo E-HSMT | 23,384 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả cát | Theo E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,1544 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 1,1248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 127,28 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,8825 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 94,34 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 157,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 57,731 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo E-HSMT | 1,1692 | 100m2 |
| 45 | LĐ ống thoát nước PVC D=90mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | CCLD cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9968 | 1m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,694 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCB | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | LĐ MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Theo E-HSMT | 68,15 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 178,8 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 119,2 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| E | NHÀ XE Ô TÔ (HUYỆN BÙ GIA MẬP, TỈNH BÌNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ, xà bần) | Theo E-HSMT | 23,384 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả cát | Theo E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,1544 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 1,1248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 127,28 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,8825 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 94,34 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 57,731 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo E-HSMT | 1,1692 | 100m2 |
| 45 | LĐ ống thoát nước PVC D=90mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | CCLD cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9968 | 1m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,694 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCB | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | LĐ MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Theo E-HSMT | 68,15 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 178,8 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 119,2 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp(đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng(còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi