Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715015-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785)
Số hiệu KHLCNT 20220714973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:26:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,127,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp(đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng(còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục Nhà xe tải, xe con cơ quan Bộ Chỉ huy; Nhà xe Đồn BP CK Lộc Thịnh (809), Lộc An (799), Bù Gia Mập (785)
Xây dựng nhà xe Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Bình Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB , địa chỉ: Khu phố Ninh Thành, Thị trấn Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty TNHH Cánh Diều Châu Á. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng C.I.C.C Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0865.333.475.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB , địa chỉ: Khu phố Ninh Thành, Thị trấn Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: :- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước.Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thành, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568.842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE Ô TÔ TẢI (XÃ TÂN THÀNH, TP. ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC)
1Tháo dỡ mái tônTheo E-HSMT96m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo E-HSMT0,5tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo E-HSMT0,04tấn
4Đào bỏ các móng cộtTheo E-HSMT1,281m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông móngTheo E-HSMT0,288m3
6Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ)Theo E-HSMT25,51921m3
7Đắp trả cátTheo E-HSMT0,2552100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,6673100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,07021m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,5075100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1598100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2559100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,0276m3
14Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT1,4955100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT27,906m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT149,548m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,8468m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,08m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,68m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,7568m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,7624m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,612m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT41 cấu kiện
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,3488100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1296100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,468100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,905100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3683100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0184100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0208tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5094tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,1423tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2849tấn
34Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn nhà- Đường kính cốt thép ≤10mmTheo E-HSMT0,3913100kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2554tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT1,2286tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0693tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,662tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0212tấn
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT7,793m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT103,905m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT103,905m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT14,8m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT21,952m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT140,657m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT140,657m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,2247tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,2247tấn
49Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,5351tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,5351tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT74,31381m2
52Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo E-HSMT1,6464100m2
53LĐ ống thoát nước PVC D=90mmTheo E-HSMT0,25100m
54CCLD cầu chắn rác D120Theo E-HSMT4Cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,99681m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,3961m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,032100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,52m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1m2
61Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCBTheo E-HSMT1hộp
62LĐ MCB 1 cực 16A/4.5KaTheo E-HSMT1cái
63Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220VTheo E-HSMT6bộ
64Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếTheo E-HSMT6cái
65LĐ ống đi giây PVC D=20mmTheo E-HSMT64,64m
66Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Theo E-HSMT193,92m
67Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Theo E-HSMT129,28m
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT2,302100m2
B NHÀ XE Ô TÔ CON (XÃ TÂN THÀNH, TP. ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC)
1Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ)Theo E-HSMT31,21921m3
2Đắp trả cátTheo E-HSMT0,3122100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7214100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,49761m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,5752100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1462100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3682100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,663m3
9Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT1,824100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT34,214m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT186,816m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,855m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,134m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,7m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,296m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,252m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo E-HSMT0,612m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT41 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,432100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1296100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,51100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,2012100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,4336100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0276100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0176tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5276tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3898tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,4652tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,1353tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0533tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2844tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0212tấn
33Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT8,6175m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT103,5255m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT98,5255m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT31,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,72m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT165,6455m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT160,6455m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,2093tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,2093tấn
42Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,6989tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,6989tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT92,17321m2
45Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo E-HSMT6,8586100m2
46LĐ ống thoát nước PVC D=90mmTheo E-HSMT0,25100m
47CCLD cầu chắn rác D120Theo E-HSMT4Cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,99681m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,3961m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0462100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,52m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1m2
54Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCBTheo E-HSMT1hộp
55LĐ MCB 1 cực 16A/4.5KaTheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220VTheo E-HSMT6bộ
57Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếTheo E-HSMT6cái
58LĐ ống đi giây PVC D=20mmTheo E-HSMT87,18m
59Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Theo E-HSMT261,54m
60Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Theo E-HSMT174,36m
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT2,733100m2
C NHÀ XE Ô TÔ (XÃ LỘC THỊNH, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC)
1Tháo dỡ mái ngóiTheo E-HSMT64m2
2Phá dỡ tường xây gạchTheo E-HSMT16,64m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo E-HSMT4,08m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo E-HSMT2,56m3
5Phá dỡ sàn mái, sê nô bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo E-HSMT2,4m3
6Phá dỡ nềnTheo E-HSMT10,112m3
7Vận chuyển xà bần đến chỗ trũng để san lấpTheo E-HSMT35,792m3
8Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ)Theo E-HSMT17,761m3
9Đắp trả cátTheo E-HSMT0,1776100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4332100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,15441m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3269100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1043100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1323100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,936m3
16Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT1,1248100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT21,312m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT127,28m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,8825m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,81m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,5m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,768m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,496m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,612m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT41 cấu kiện
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,252100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,108100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,375100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,596100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3544100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0184100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,6092tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2622tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2229tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,76tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0326tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2607tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0212tấn
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT22,412m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT94,34m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT91,26m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT39,62m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,68m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT157,64m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT157,64m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
48Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT57,7311m2
51Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo E-HSMT1,1692100m2
52LĐ ống thoát nước PVC D=90mmTheo E-HSMT0,25100m
53CCLD cầu chắn rác D120Theo E-HSMT4Cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,99681m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,6941m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0265100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,52m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1m2
60Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCBTheo E-HSMT1hộp
61LĐ MCB 1 cực 16A/4.5KaTheo E-HSMT1cái
62Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220VTheo E-HSMT6bộ
63Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếTheo E-HSMT6cái
64LĐ ống đi giây PVC D=20mmTheo E-HSMT68,15m
65Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Theo E-HSMT178,8m
66Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Theo E-HSMT119,2m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT2,08100m2
D NHÀ XE Ô TÔ (XÃ LỘC AN, HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC)
1Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ, xà bần)Theo E-HSMT23,3841m3
2Đắp trả cátTheo E-HSMT0,2338100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4332100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,15441m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3274100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1043100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1323100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,936m3
9Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT1,1248100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT21,312m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT127,28m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,8825m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,81m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,5m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,768m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,496m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,612m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT41 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,252100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,108100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,375100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,596100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3544100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0184100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,6092tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2622tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2229tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,76tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2607tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0212tấn
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT22,412m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT94,34m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT91,26m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT39,62m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,68m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT157,64m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT154,56m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
41Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT57,7311m2
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo E-HSMT1,1692100m2
45LĐ ống thoát nước PVC D=90mmTheo E-HSMT0,25100m
46CCLD cầu chắn rác D120Theo E-HSMT4Cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,99681m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,6941m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0265100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,52m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1m2
53Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCBTheo E-HSMT1hộp
54LĐ MCB 1 cực 16A/4.5KaTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220VTheo E-HSMT6bộ
56Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếTheo E-HSMT6cái
57LĐ ống đi giây PVC D=20mmTheo E-HSMT68,15m
58Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Theo E-HSMT178,8m
59Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Theo E-HSMT119,2m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT2,08100m2
E NHÀ XE Ô TÔ (HUYỆN BÙ GIA MẬP, TỈNH BÌNH PHƯỚC)
1Đào bỏ lớp đất không phù hợp (lẫn cây, cỏ, xà bần)Theo E-HSMT23,3841m3
2Đắp trả cátTheo E-HSMT0,2338100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4332100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,15441m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3269100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1043100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1323100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,936m3
9Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT1,1248100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT21,312m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT127,28m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,8825m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,81m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,5m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,768m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,496m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,612m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT41 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,252100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,108100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,375100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,596100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3544100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0184100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,6092tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2622tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2229tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,76tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2607tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0212tấn
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo E-HSMT22,412m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT94,34m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT91,26m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT39,62m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,68m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT147,84m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT147,84m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,2286tấn
41Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,5421tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT57,7311m2
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo E-HSMT1,1692100m2
45LĐ ống thoát nước PVC D=90mmTheo E-HSMT0,25100m
46CCLD cầu chắn rác D120Theo E-HSMT4Cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,99681m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,6941m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0265100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,52m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1m2
53Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 1 MCBTheo E-HSMT1hộp
54LĐ MCB 1 cực 16A/4.5KaTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt chóa nhôm + bóng Compact 9W/220VTheo E-HSMT6bộ
56Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếTheo E-HSMT6cái
57LĐ ống đi giây PVC D=20mmTheo E-HSMT68,15m
58Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Theo E-HSMT178,8m
59Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Theo E-HSMT119,2m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT2,08100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp(đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng(còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->