Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:25:00 đến ngày 2022-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,684,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT Xây dựng tuyến đường giao thông từ Xóm 6 đến Xóm 10 Yên Mỹ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Lớp mặt BTXM M300 dày 20cm đầm chặt | 2.317,97 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu cách ly | 11.589,81 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn | 2.262,29 | m3 | |
| 4 | Thép tròn D25 (Khe co, khe dãn) | 7.086,43 | kg | |
| 5 | Thép tròn D14 (Khe co, khe dãn) | 1.784,22 | kg | |
| 6 | Ván khuôn (Khe co, khe dãn) | 1.012,58 | m2 | |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa (Khe co, khe dãn) | 0,11 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa (Khe co, khe dãn) | 209,31 | m2 | |
| 9 | Chiều dài xẻ khe (Khe co, khe dãn) | 1.397,5 | m | |
| 10 | Gỗ chèn khe (Khe co, khe dãn) | 0,78 | m3 | |
| 11 | Matit (Khe co, khe dãn) | 1,21 | m3 | |
| 12 | Ống nhựa (Khe co, khe dãn) | 66 | m | |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 3.314,65 | m3 | |
| 14 | Đào Đất cấp I | 601,04 | m3 | |
| 15 | Đào Đất cấp II | 601,03 | m3 | |
| 16 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 3.617,43 | m3 | |
| 17 | Đắp nền đường K95 - đất mua về | 10.460,51 | m3 | |
| 18 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về | 957,45 | m3 | |
| 19 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng | 3.099,51 | m3 | |
| 20 | Đá hộc ốp mái taluy VXM M100 | 611,33 | m3 | |
| 21 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | 365,71 | m3 | |
| 22 | Đá dăm lót móng kè | 250,34 | m3 | |
| 23 | Cọc tre loại A, L= 2,5m/cọc | 21.917,34 | m | |
| 24 | Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún | 186,02 | m2 | |
| 25 | Ống nhựa PVC D100 | 209,6 | m | |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | 23,58 | m2 | |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | 1.284,89 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K85 | 657,94 | m3 | |
| 29 | Đào mương, đất cấp I | 83,81 | m3 | |
| 30 | Đắp bờ mương đất tận dụng đầm K85 | 105,51 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 591,09 | m3 | |
| 32 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 591,09 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 591,09 | m3 | |
| 34 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | 591,09 | m3 | |
| 35 | Đất cấp I | 5.651,73 | m3 | |
| 36 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 5.651,73 | m3 | |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 | 88,14 | m2 | |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | 105,3 | m2 | |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | 29,25 | m2 | |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm | 35,1 | m2 | |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 40,95 | m2 | |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | 13 | biển | |
| 7 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 1,04 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 10,4 | m2 | |
| 9 | Đào hố móng đất cấp III | 5,33 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng | 4,29 | m3 | |
| 11 | Cọc tiêu BTCT | 110 | cọc | |
| C | Thoát nước dọc Lo=0,4m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Tấm đan) | 15,76 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Tấm đan) | 122,14 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D8 (Tấm đan) | 1.406,58 | kg | |
| 4 | Thép tròn D10 (Tấm đan) | 220,64 | kg | |
| 5 | Thép tròn D14 (Tấm đan) | 1.138,66 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | 394 | cái | |
| 7 | Bê tông M250 (Mũ mố) | 15,76 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn (Mũ mố) | 189,12 | m2 | |
| 9 | Thép tròn D6 (Mũ mố) | 197 | kg | |
| 10 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | 728,9 | kg | |
| 11 | Gạch xây thân cống VXM M75 | 66,74 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 342,78 | m2 | |
| 13 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | 30,73 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn | 59,1 | m2 | |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | 20,49 | m3 | |
| 16 | Bê tông M300 (Tấm đan) | 0,27 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn (Tấm đan) | 1,35 | m2 | |
| 18 | Thép tròn D8 (Tấm đan) | 19,14 | kg | |
| 19 | Thép tròn D10 (Tấm đan) | 1,68 | kg | |
| 20 | Thép tròn D14 (Tấm đan) | 21,57 | kg | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan) | 3 | cái | |
| 22 | Bê tông M250 (Mũ mố) | 0,39 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn (Mũ mố) | 4,72 | m2 | |
| 24 | Thép tròn D6 (Mũ mố) | 4,92 | kg | |
| 25 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | 18,2 | kg | |
| 26 | Gạch xây hố ga VXM M75 | 1,9 | m3 | |
| 27 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 9,38 | m2 | |
| 28 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | 0,69 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn | 2,23 | m2 | |
| 30 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | 0,46 | m3 | |
| 31 | Bê tông M200 (Giằng dọc, giằng ngang) | 15,89 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn (Giằng dọc, giằng ngang) | 149,82 | m2 | |
| 33 | Thép tròn D6 (Giằng dọc, giằng ngang) | 168,43 | kg | |
| 34 | Thép tròn D10 (Giằng dọc, giằng ngang) | 110,78 | kg | |
| 35 | Thép tròn D12 (Giằng dọc, giằng ngang) | 801,54 | kg | |
| 36 | Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún | 19,1 | m2 | |
| 37 | Ống nhựa PVC D32 thoát nước | 68,1 | m | |
| 38 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 14,19 | m2 | |
| 39 | Gạch xây thân kênh VXM M75 | 139,83 | m3 | |
| 40 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 703,7 | m2 | |
| 41 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | 42,22 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn | 68,1 | m2 | |
| 43 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | 28,15 | m3 | |
| 44 | Bê tông M250 (Tấm đan qua kênh) | 1,25 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn (Tấm đan qua kênh) | 3,43 | m2 | |
| 46 | Thép D14 (Tấm đan qua kênh) | 49,53 | kg | |
| 47 | Thép D10 (Tấm đan qua kênh) | 83,96 | kg | |
| 48 | Thép D6 (Tấm đan qua kênh) | 4,48 | kg | |
| D | Cống tròn BTCT D75 | |||
| 1 | Bê tông M200 (Ống cống) | 1,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 31,32 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D6 (Ống cống) | 36,64 | kg | |
| 4 | Thép tròn D8 (Ống cống) | 112,68 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống cống | 6 | đoan ống | |
| 6 | Mối nối gạch xây VXM M100 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh | 7,77 | m3 | |
| 9 | Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh | 11,08 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xây sân cống | 8,16 | m3 | |
| 11 | Trát tường đầu, tường cánh VXM M100 dày 2cm | 16,85 | m2 | |
| 12 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | 3,96 | m3 | |
| 13 | Cọc tre L=2,5m | 1.021,88 | m | |
| 14 | Đào đất hố móng | 22,68 | m3 | |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng, đất mua về | 3,22 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh phía phải | 8,64 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | 22,68 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển Vật liệu phá dỡ | 8,64 | m3 | |
| 19 | San ủi mặt bằng đổ thải | 31,32 | m3 | |
| 20 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D12 | 2.689,49 | kg | |
| E | Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Ống cống) | 1,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 18,88 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D12 (Ống cống) | 182,02 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống (Ống cống) | 2 | m | |
| 5 | Bê tông móng M150 (Móng cống) | 0,68 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn (Móng cống) | 1,53 | m2 | |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (Mối nối) | 2,04 | m2 | |
| 8 | Matit nhựa nóng (Mối nối) | 4,352 | lít | |
| 9 | Đay tẩm nhựa (Mối nối) | 9,44 | m | |
| 10 | Vữa xi măng M100 (Mối nối) | 0,0048 | m3 | |
| 11 | Gạch xây VXM M100 tường đầu và hèm phai phía trái | 0,49 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 | 3,6 | m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống | 1,43 | m2 | |
| 14 | Đóng cọc tre, L=2,5m/cọc | 89,1 | m | |
| 15 | Đào đất hố móng | 2,24 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng, đất mua về | 1,76 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | 2,79 | m3 | |
| 18 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 2,79 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 2,24 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 2,79 | m3 | |
| 21 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | 5,03 | m3 | |
| 22 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D12 | 1.577,19 | kg | |
| F | Cống bản Lo=1,5m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Tấm bản giữa) | 1,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Tấm bản giữa) | 5,48 | m2 | |
| 3 | Thép tròn trơn D8 (Tấm bản giữa) | 55,12 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D10 (Tấm bản giữa) | 18,96 | kg | |
| 5 | Thép có gờ D14 (Tấm bản giữa) | 63,96 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm bản giữa (Tấm bản giữa) | 4 | CK | |
| 7 | Tháo dỡ tấm bản biên cũ | 2 | CK | |
| 8 | Lắp dựng ra vị trí mới | 2 | CK | |
| 9 | Bê tông M250 (Mũ mố) | 1,2 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn (Mũ mố) | 6,24 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D6 (Mũ mố) | 18,56 | kg | |
| 12 | Thép tròn D8 (Mũ mố) | 25,28 | kg | |
| 13 | Thép tròn D14 (Mũ mố) | 5,44 | kg | |
| 14 | Đá hộc xây thân cống VXM M100 | 7,28 | m3 | |
| 15 | Trát thân cống VXM M100 dày 2cm | 14,56 | m2 | |
| 16 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | 6 | m2 | |
| 17 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100 | 7,92 | m3 | |
| 18 | Đá hộc xây móng tường cánh VXM M100 | 6,18 | m3 | |
| 19 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | 5,66 | m3 | |
| 20 | Trát tường cánh VXM M100 dày 2cm | 17,44 | m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | 5,168 | m2 | |
| 22 | Cọc tre loại A, L=2,5m | 738,125 | m | |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp I | 26,88 | m3 | |
| 24 | Đắp hoàn trả móng cống độ chặt K95 - đất mua về | 11,44 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ đá xây | 16,87 | m3 | |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 16,87 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đổ đi Đất cấp I | 26,88 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đổ đi Vật liệu phá dỡ | 16,87 | m3 | |
| 29 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 43,75 | m3 | |
| 30 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D12 | 1.781,15 | kg | |
| G | Cống hộp 2,5x2,5m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Thân cống) | 13,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Thân cống) | 65,84 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D6 (Thân cống) | 11,08 | kg | |
| 4 | Thép tròn D12 (Thân cống) | 411,73 | kg | |
| 5 | Thép tròn D16 (Thân cống) | 1.082,93 | kg | |
| 6 | Bê tông M150 (Tường cánh) | 0,34 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn (Tường cánh) | 2,47 | m2 | |
| 8 | Bê tông đệm móng cống M150 dày 20cm | 3,36 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 2,66 | m2 | |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | 3,12 | m2 | |
| 11 | Cọc tre loại A, L=2,5m | 1.056,25 | m | |
| 12 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | 4,75 | m3 | |
| 13 | Bê tông M250 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 1,11 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 6,68 | m2 | |
| 15 | Thép tròn D8 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 11,6525 | kg | |
| 16 | Thép tròn D12 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 36,63 | kg | |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D150 (tận dụng ống thép có sẵn) (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 2,9 | m | |
| 18 | Thép bản mạ kẽm (Lan can trên cống, gờ chắn bánh) | 22,0868 | kg | |
| 19 | Lắp đặt cột lan can thép bản | 22,0868 | kg | |
| 20 | Bê tông M250 (Cầu công tác) | 0,25 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn (Cầu công tác) | 1,3 | m2 | |
| 22 | Thép có gờ D12 (Cầu công tác) | 9,95 | kg | |
| 23 | Thép có gờ D16 (Cầu công tác) | 34,59 | kg | |
| 24 | Phá dỡ bê tông gờ chắn bánh | 1,11 | m3 | |
| 25 | Cắt cột lan can thép ống | 19,5936 | kg | |
| 26 | Cắt bê tông móng cống cũ | 4,48 | m3 | |
| 27 | Cắt bê tông hèm phai và cầu công tác | 1,67 | m3 | |
| 28 | Đào đất hố móng, đất cấp I | 21,3 | m3 | |
| 29 | Đắp hoàn trả móng cống độ chặt K95 - đất mua về | 30,8 | m3 | |
| 30 | Lớp mặt BTXM M300 | 4,72 | m3 | |
| 31 | Lớp giấy dầu cách ly | 23,61 | m2 | |
| 32 | Hai lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | 3,06 | m2 | |
| 33 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D12 | 3.908,45 | kg | |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột (Rào chắn thi công) | 1,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa (Rào chắn thi công) | 0,41 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa D80 (Rào chắn thi công) | 93,6 | m | |
| 4 | Dán giấy phản quang (Rào chắn thi công) | 3,68 | m2 | |
| 5 | Dây PVC (Rào chắn thi công) | 225,51 | m | |
| 6 | Đèn báo hiệu | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo phía trước có công trường I441 (chữ nhật) | 4 | biển | |
| 8 | Biển báo đoạn đường đang thi công I440 (chữ nhật) ) | 12 | biển | |
| 9 | Biển báo vào đường hẹp W 203 | 4 | biển | |
| 10 | Biển báo đi chậm W 245 | 16 | biển | |
| 11 | Biển báo công trường đang thi công W 227 | 4 | biển | |
| 12 | Biển báo rẽ hướng S 507 | 4 | biển | |
| 13 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | 28 | cái | |
| 14 | Barie chắn hai đầu (TT 25kg/bộ) | 100 | kg | |
| 15 | Nhân công trực | 300 | công | |
| I | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 485.994.000 đồng. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi