Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714414-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220700439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:25:00 đến ngày 2022-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,684,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp +đảm bảo ATGT
Xây dựng tuyến đường giao thông từ Xóm 6 đến Xóm 10 Yên Mỹ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Lớp mặt BTXM M300 dày 20cm đầm chặt2.317,97m3
2Giấy dầu cách ly11.589,81m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn2.262,29m3
4Thép tròn D25 (Khe co, khe dãn)7.086,43kg
5Thép tròn D14 (Khe co, khe dãn)1.784,22kg
6Ván khuôn (Khe co, khe dãn)1.012,58m2
7Mạt cưa tẩm nhựa (Khe co, khe dãn)0,11m3
8Quét nhựa (Khe co, khe dãn)209,31m2
9Chiều dài xẻ khe (Khe co, khe dãn)1.397,5m
10Gỗ chèn khe (Khe co, khe dãn)0,78m3
11Matit (Khe co, khe dãn)1,21m3
12Ống nhựa (Khe co, khe dãn)66m
13Đào khuôn đường, đất cấp II3.314,65m3
14Đào Đất cấp I601,04m3
15Đào Đất cấp II601,03m3
16Đào đất không thích hợp, đất cấp I3.617,43m3
17Đắp nền đường K95 - đất mua về10.460,51m3
18Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về957,45m3
19Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng3.099,51m3
20Đá hộc ốp mái taluy VXM M100611,33m3
21Đá hộc xây chân khay VXM M100365,71m3
22Đá dăm lót móng kè250,34m3
23Cọc tre loại A, L= 2,5m/cọc21.917,34m
24Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún186,02m2
25Ống nhựa PVC D100209,6m
26Vải địa kỹ thuật23,58m2
27Đào hố móng, đất cấp I1.284,89m3
28Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K85657,94m3
29Đào mương, đất cấp I83,81m3
30Đắp bờ mương đất tận dụng đầm K85105,51m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông591,09m3
32Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển591,09m3
33Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi591,09m3
34San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải591,09m3
35Đất cấp I5.651,73m3
36San ủi mặt bằng bãi đổ thải5.651,73m3
B An toàn giao thông
1Vạch sơn 1.188,14m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm105,3m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm29,25m2
4Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm35,1m2
5Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm40,95m2
6Biển báo tam giác phản quang, cột thép13biển
7Móng BTXM M150 đá 2x41,04m3
8Ván khuôn móng10,4m2
9Đào hố móng đất cấp III5,33m3
10Đắp hoàn trả hố móng4,29m3
11Cọc tiêu BTCT110cọc
C Thoát nước dọc Lo=0,4m
1Bê tông M300 (Tấm đan)15,76m3
2Ván khuôn (Tấm đan)122,14m2
3Thép tròn D8 (Tấm đan)1.406,58kg
4Thép tròn D10 (Tấm đan)220,64kg
5Thép tròn D14 (Tấm đan)1.138,66kg
6Lắp đặt tấm đan394cái
7Bê tông M250 (Mũ mố)15,76m3
8Ván khuôn (Mũ mố)189,12m2
9Thép tròn D6 (Mũ mố)197kg
10Thép tròn D10 (Mũ mố)728,9kg
11Gạch xây thân cống VXM M7566,74m3
12Trát VXM M100 dày 1,5cm342,78m2
13Bê tông xi măng M150 dày 15cm30,73m3
14Ván khuôn59,1m2
15Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt20,49m3
16Bê tông M300 (Tấm đan)0,27m3
17Ván khuôn (Tấm đan)1,35m2
18Thép tròn D8 (Tấm đan)19,14kg
19Thép tròn D10 (Tấm đan)1,68kg
20Thép tròn D14 (Tấm đan)21,57kg
21Lắp đặt tấm đan (Tấm đan)3cái
22Bê tông M250 (Mũ mố)0,39m3
23Ván khuôn (Mũ mố)4,72m2
24Thép tròn D6 (Mũ mố)4,92kg
25Thép tròn D10 (Mũ mố)18,2kg
26Gạch xây hố ga VXM M751,9m3
27Trát VXM M100 dày 1,5cm9,38m2
28Bê tông xi măng M150 dày 15cm0,69m3
29Ván khuôn2,23m2
30Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt0,46m3
31Bê tông M200 (Giằng dọc, giằng ngang)15,89m3
32Ván khuôn (Giằng dọc, giằng ngang)149,82m2
33Thép tròn D6 (Giằng dọc, giằng ngang)168,43kg
34Thép tròn D10 (Giằng dọc, giằng ngang)110,78kg
35Thép tròn D12 (Giằng dọc, giằng ngang)801,54kg
36Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún19,1m2
37Ống nhựa PVC D32 thoát nước68,1m
38Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống14,19m2
39Gạch xây thân kênh VXM M75139,83m3
40Trát VXM M100 dày 1,5cm703,7m2
41Bê tông xi măng M150 dày 15cm42,22m3
42Ván khuôn68,1m2
43Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt28,15m3
44Bê tông M250 (Tấm đan qua kênh)1,25m3
45Ván khuôn (Tấm đan qua kênh)3,43m2
46Thép D14 (Tấm đan qua kênh)49,53kg
47Thép D10 (Tấm đan qua kênh)83,96kg
48Thép D6 (Tấm đan qua kênh)4,48kg
D Cống tròn BTCT D75
1Bê tông M200 (Ống cống)1,26m3
2Ván khuôn (Ống cống)31,32m2
3Thép tròn D6 (Ống cống)36,64kg
4Thép tròn D8 (Ống cống)112,68kg
5Lắp đặt ống cống6đoan ống
6Mối nối gạch xây VXM M1000,3m3
7Vữa xi măng M100 chèn ống cống0,16m3
8Đá hộc xây tường đầu, tường cánh7,77m3
9Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh11,08m3
10Đá hộc xây sân cống8,16m3
11Trát tường đầu, tường cánh VXM M100 dày 2cm16,85m2
12Đá dăm đệm cống dày 10cm3,96m3
13Cọc tre L=2,5m1.021,88m
14Đào đất hố móng22,68m3
15Đắp hoàn trả hố móng, đất mua về3,22m3
16Phá dỡ tường đầu, tường cánh phía phải8,64m3
17Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I22,68m3
18Vận chuyển Vật liệu phá dỡ8,64m3
19San ủi mặt bằng đổ thải31,32m3
20Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D122.689,49kg
E Cống hộp 1x1m
1Bê tông M300 (Ống cống)1,7m3
2Ván khuôn (Ống cống)18,88m2
3Thép tròn D12 (Ống cống)182,02kg
4Lắp đặt ống cống (Ống cống)2m
5Bê tông móng M150 (Móng cống)0,68m3
6Ván khuôn (Móng cống)1,53m2
7Bao tải tẩm nhựa (Mối nối)2,04m2
8Matit nhựa nóng (Mối nối)4,352lít
9Đay tẩm nhựa (Mối nối)9,44m
10Vữa xi măng M100 (Mối nối)0,0048m3
11Gạch xây VXM M100 tường đầu và hèm phai phía trái0,49m3
12Trát VXM M1003,6m2
13Đá dăm đệm móng cống1,43m2
14Đóng cọc tre, L=2,5m/cọc89,1m
15Đào đất hố móng2,24m3
16Đắp hoàn trả hố móng, đất mua về1,76m3
17Phá dỡ kết cấu xây cũ2,79m3
18Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển2,79m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi2,24m3
20Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi2,79m3
21San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu5,03m3
22Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D121.577,19kg
F Cống bản Lo=1,5m
1Bê tông M300 (Tấm bản giữa)1,44m3
2Ván khuôn (Tấm bản giữa)5,48m2
3Thép tròn trơn D8 (Tấm bản giữa)55,12kg
4Thép có gờ D10 (Tấm bản giữa)18,96kg
5Thép có gờ D14 (Tấm bản giữa)63,96kg
6Lắp đặt tấm bản giữa (Tấm bản giữa)4CK
7Tháo dỡ tấm bản biên cũ2CK
8Lắp dựng ra vị trí mới2CK
9Bê tông M250 (Mũ mố)1,2m3
10Ván khuôn (Mũ mố)6,24m2
11Thép tròn D6 (Mũ mố)18,56kg
12Thép tròn D8 (Mũ mố)25,28kg
13Thép tròn D14 (Mũ mố)5,44kg
14Đá hộc xây thân cống VXM M1007,28m3
15Trát thân cống VXM M100 dày 2cm14,56m2
16Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm6m2
17Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M1007,92m3
18Đá hộc xây móng tường cánh VXM M1006,18m3
19Đá hộc xây sân cống VXM M1005,66m3
20Trát tường cánh VXM M100 dày 2cm17,44m2
21Đá dăm đệm cống dày 10cm5,168m2
22Cọc tre loại A, L=2,5m738,125m
23Đào đất hố móng, đất cấp I26,88m3
24Đắp hoàn trả móng cống độ chặt K95 - đất mua về11,44m3
25Phá dỡ đá xây16,87m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển16,87m3
27Vận chuyển đổ đi Đất cấp I26,88m3
28Vận chuyển đổ đi Vật liệu phá dỡ16,87m3
29San ủi mặt bằng bãi đổ thải43,75m3
30Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D121.781,15kg
G Cống hộp 2,5x2,5m
1Bê tông M300 (Thân cống)13,4m3
2Ván khuôn (Thân cống)65,84m2
3Thép tròn D6 (Thân cống)11,08kg
4Thép tròn D12 (Thân cống)411,73kg
5Thép tròn D16 (Thân cống)1.082,93kg
6Bê tông M150 (Tường cánh)0,34m3
7Ván khuôn (Tường cánh)2,47m2
8Bê tông đệm móng cống M150 dày 20cm3,36m3
9Ván khuôn2,66m2
10Đá dăm đệm móng cống dày 10cm3,12m2
11Cọc tre loại A, L=2,5m1.056,25m
12Đá hộc xây sân cống VXM M1004,75m3
13Bê tông M250 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)1,11m3
14Ván khuôn (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)6,68m2
15Thép tròn D8 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)11,6525kg
16Thép tròn D12 (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)36,63kg
17Ống thép mạ kẽm D150 (tận dụng ống thép có sẵn) (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)2,9m
18Thép bản mạ kẽm (Lan can trên cống, gờ chắn bánh)22,0868kg
19Lắp đặt cột lan can thép bản22,0868kg
20Bê tông M250 (Cầu công tác)0,25m3
21Ván khuôn (Cầu công tác)1,3m2
22Thép có gờ D12 (Cầu công tác)9,95kg
23Thép có gờ D16 (Cầu công tác)34,59kg
24Phá dỡ bê tông gờ chắn bánh1,11m3
25Cắt cột lan can thép ống19,5936kg
26Cắt bê tông móng cống cũ4,48m3
27Cắt bê tông hèm phai và cầu công tác1,67m3
28Đào đất hố móng, đất cấp I21,3m3
29Đắp hoàn trả móng cống độ chặt K95 - đất mua về30,8m3
30Lớp mặt BTXM M3004,72m3
31Lớp giấy dầu cách ly23,61m2
32Hai lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường3,06m2
33Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống D123.908,45kg
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cột (Rào chắn thi công)1,05m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa (Rào chắn thi công)0,41m3
3Ống nhựa D80 (Rào chắn thi công)93,6m
4Dán giấy phản quang (Rào chắn thi công)3,68m2
5Dây PVC (Rào chắn thi công)225,51m
6Đèn báo hiệu4cái
7Biển báo phía trước có công trường I441 (chữ nhật)4biển
8Biển báo đoạn đường đang thi công I440 (chữ nhật) )12biển
9Biển báo vào đường hẹp W 2034biển
10Biển báo đi chậm W 24516biển
11Biển báo công trường đang thi công W 2274biển
12Biển báo rẽ hướng S 5074biển
13Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m28cái
14Barie chắn hai đầu (TT 25kg/bộ)100kg
15Nhân công trực300công
I Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 485.994.000 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->