Gói thầu: 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711339-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
Tên gói thầu 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220709641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:25:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,672,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 4 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.552.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.341.105.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 9-16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
E-CDNT 1.2 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường giao thông nội vùng xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Nam Bình. Địa chỉ: Xóm 23, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN TT23 VÀ TUYẾN NHÁNH 1, 2, 3
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V35,1549100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V35,1549100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V117,15361m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V22,2592100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V23,4307100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,5232100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V104,9407100m3
8Chi phí vận chuyển đất đắp từ mỏ đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1.422,995410m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V14.229,954m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm SubaseMô tả KT theo chương V14,7366100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V117,5374100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2.030,5464m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V1.463m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V290,5m
15Vật liệu làm khe co gia cố lề đườngMô tả KT theo chương V627m
16Vật liệu làm khe giãn gia cố lề đườngMô tả KT theo chương V124,5m
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V17,7508100m2
18Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V45,0297100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V45,0297100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V197,93m3
21Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V286,206m3
22Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V442,8187m3
23Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V16,3458tấn
24Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V2,7053tấn
25Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V64,6172100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V70,4309m2
27Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V6,4483m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,779tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngangMô tả KT theo chương V1,548100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V6461 cấu kiện
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V26,0712m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,993100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V3,6691tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1311cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V393,18m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V3,9318100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,06m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6475m3
39Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0251tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1562tấn
41Ván khuôn cộtMô tả KT theo chương V0,1866100m2
42Bê tông cánh cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,3633m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép cửa vanMô tả KT theo chương V0,08tấn
44Sản xuất thép hình cánh cửa vanMô tả KT theo chương V0,8944tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
46Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V12Bộ
47Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V24,58171m3
48Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V4,6705100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,9163100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,2533100m3
51Chi phí vận chuyển đất đắp từ mỏ đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V29,027310m³/1km
52Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V290,2728m3
53Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V21,588100m
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V32,3183m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V89,456m3
56Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V71,3745m3
57Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,63m3
58Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,411tấn
59Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0546tấn
60Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V5,8261100m2
61Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V16,2632m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,8226100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,5643tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V761cấu kiện
65Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V289,5825kg
66Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7238m3
67Cắt khe mặt đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả KT theo chương V1,206100m
68Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V46,5804m3
69Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V31cấu kiện
70Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,4658100m3
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V3cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V12cái
73Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,24100m2
74Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,3751m3
75Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm)Mô tả KT theo chương V30m2
76Di dời cột điện (Tháo, lắp lại dây, di chuyển cột, chôn móng mới)Mô tả KT theo chương V11Cột
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN ND45
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V10,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V10,08100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V14,60871m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V2,7757100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,9217100m3
6Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,9217100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,2759100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V24,2412100m3
9Chi phí vận chuyển đất đắp từ mỏ đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V328,710910m³/1km
10Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V3.287,1086m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm SubaseMô tả KT theo chương V3,1097100m3
12Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V20,813100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V384,1839m3
14Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V357m
15Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V70m
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V2,5364100m2
17Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V15,0313100m2
18Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V15,0313100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,4m3
20Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,064m3
21Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V47,2669m3
22Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,121tấn
23Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,2401tấn
24Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V8,4472100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,3949m2
26Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,8136m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2266tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngangMô tả KT theo chương V0,2034100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V1021 cấu kiện
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,3688m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0978100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,3417tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V141cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V55,88m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,5588100m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0217m3
37Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0018tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0118tấn
39Ván khuôn cộtMô tả KT theo chương V0,0119100m2
40Bê tông cánh cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0231m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép cửa vanMô tả KT theo chương V0,0053tấn
42Sản xuất thép hình cánh cửa vanMô tả KT theo chương V0,0717tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V11cấu kiện
44Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1Bộ
45Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V8,57441m3
46Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V1,6291100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7149100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,1819100m3
49Chi phí vận chuyển đất đắp từ mỏ đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V15,225710m³/1km
50Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V152,257m3
51Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V40,2786100m
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V20,7844m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V46,346m3
54Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V24,8958m3
55Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,344m3
56Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0856tấn
57Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0862tấn
58Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V1,8415100m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V12,654m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,4363100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,7898tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
63Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V51,9918kg
64Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5083m3
65Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,203tấn
66Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V5,264m2
67Bu lông M22x650Mô tả KT theo chương V16cái
68Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V25,5484m3
69Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V5cấu kiện
70Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,2555100m3
71Đào phá đất quai xanh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,16100m3
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V4cái
74Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,096100m2
75Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,351m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp 4 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.552.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.341.105.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy lu bánh thép 9-16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy lu rung bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy ủi ≥ 110Cv Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->