Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703895-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông, kiến thiết thị chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:00:00 đến ngày 2022-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,631,705,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận như (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng; Cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề mặt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước, lát vỉa hè đường trung tâm thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông, kiến thiết thị chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – thiết kế - đầu tư và xây dựng số 1; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quản Bạ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,58m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,99m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7557100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7671m3
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6918100m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6918100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8033100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,6035m3
9Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.896,035m2
10Nhân công lát đá vỉa hè KT 30x30x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.896,035m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,734m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.767,34m2
13Nhân công lát đá vỉa hè KT 30x30x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.767,34m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,65m3
15Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,5m2
16Lát đá vỉa hè KT 30x30x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,5m2
17Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7336100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,336m3
19Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,68m2
20Bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông giả đá 10x15x110cm, vữa XM M100, PCB30 (bao quanh hố trồng cây)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật866,8m
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT BÓ VỈA, ĐAN RÃNH ĐỔ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2354m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5929100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,429m3
4Phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8572m3
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5929100m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5929100m3/1km
7Ván khuôn móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0235100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,912m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật879,1195m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2354m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông giả đá 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,71m
12Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
14Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,3m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
16Bó vỉa thẳng hè hàm ếch, đường bằng bê tông giả đá 30x30x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,1m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,971100m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,971100m3/1km
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (cẩu ra)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.1901cấu kiện
5Nạo vét lòng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,628100m3
6Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,8m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,256100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,058100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,83181m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1664100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1664100m3/1km
12Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8542tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4919tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,9032m3
15Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9883100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1632tấn
18Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,012m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5752100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9679tấn
21Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5008m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0388100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tường (02 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,616m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m3
25Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
26Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2855100m3
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8587tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,72m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8424100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1951cấu kiện
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,5548m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9682100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,1963tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,364m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5746100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.9951cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,05971m3
2Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9106100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8212100m3
4Nhân công di chuyển đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6319100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5406100m3
6Lắp đặt măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84Cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832100 m
E HẠNG MỤC: RÃNH BTCT
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,97m3
2Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,63m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,326100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,326100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,978100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,81m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,956100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,956100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5304100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,52m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,144100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,08m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,44m3
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,968m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,304100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1343tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,04m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1216100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4421cấu kiện
F HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN GẠCH + BÓ VỈA
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,517110 tấn/1km
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,517110 tấn/1km
3Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2971000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận như (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng; Cốt thép)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải3
2 Máy đào Đào phá đá2
3 Máy khoan bê tông Khoan phá đá, bê tông2
4 Máy nén khí diezel Nén khí2
5 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm rung2
7 Máy đầm bàn Đầm bề mặt2
8 Máy uốn thép Uốn cốt thép2
9 Máy hàn điện Hàn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->