Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716091-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:57:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,224,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học, đa chức năng và nhà bếp trường Mầm non Diễn Lộc,huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lộc , địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu,tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lộc, địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lộc , địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu,tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lộc, địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lộc, địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Huy Thanh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Lộc; Địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
2Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
6bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,09m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
9Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15CK
12Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,14m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,41m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,57m2
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,79100m3
2Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,21m3
3bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,02m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
5Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18tấn
6Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07tấn
7Cốt thép móng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,49tấn
8bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,77m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m2
10Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
11Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
12Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65tấn
13bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, D 1,82tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
19bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,56m2
24Lát đá bậc cấp, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,11m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,71m2
26Lát gạch terazzo nền vỉa hè nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,55100m2
2Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67tấn
3Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82tấn
4Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,37tấn
5Bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,99tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,21m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,59100m2
12Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,38tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,14m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
18Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
19Cốt thép cầu thang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
20Cốt thép cầu thang, D > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,94m3
23Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,52m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,38m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,01m3
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41tấn
32Lắp dựng xà gồ thép 100x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41tấn
33Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,51100m2
34Ke chống bão, 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.600cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
2Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.459,46m2
3Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V776,08m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V742,86m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V733,7m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.162,08m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,19m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,76m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75, láng chống thấm, tạo đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V168,76m2
10Đắp phào kép, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,16m
11Trát gờ chỉ, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V776,82m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 (trát nổi dày thêm 20mm trang trí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
13Đắp chữ trang trí mặt đứng trục E-AMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
14Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
16Làm trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
17Nẹp trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V79,92m
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,51m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,38m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V617,34m2
21Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
22Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
24Đắp lục giác trang trí mặt đứng, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.442,3m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.036,42m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V733,08m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.745,63m2
29Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04tấn
30Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V139,09m2
31Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V139,09m2
32Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 9x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,92m
33Trụ lan can cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72100m2
F PHẦN CỬA CÁC LOẠI
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V104,04m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V76,76m2
3Khỏa đấm ngang cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
4Bản lề Việt Tiệp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V435bộ
5Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V122Cái
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
7Vách kính, khung nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m2
8Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V206,32m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V206,32m2
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 400x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Tủ điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 3modulMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19wMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
16Lắp đèn Led tròn Panel tròn, 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
17Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V236m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
28Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
H CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,23m3
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Quả hồ lô đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
6Gia công và lắp đặt cọc đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
9Bu lông M12x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
10Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,23m3
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu và chân chậu Vigalacera V50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng 15lMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Máy bơm nước hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
12Phao điện đều khiển mực nước tự động SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
17Lắp đặt rắc co nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt rắc co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt khóa PPR D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt khóa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt khóa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa D48/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Lắp đặt tê nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
26Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
27Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt cút nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Lắp đặt kếp đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
31Lắp đặt nối ren ngoài đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lưới chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
2Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 76 + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
8Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
9Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D150/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D150/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt tê kiểm tra D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
21Lắp đặt chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Đai thép D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m3
2Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
3Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
5bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,62m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
7Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
8Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,91m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m3
M PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
2Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
3Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m2
10Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,33m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,57m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,37m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
24Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m2
26Ke chống bão cho mái (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V828cái
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,06m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,62m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,56m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,76m2
5Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,39m2
6Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,74m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,18m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,18m2
9Đắp phào kép, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m
10Đắp phào đơn, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111m
11Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,88m
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch: Ceramic 300x600mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,58m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,99m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,19m2
16Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,89m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V472,68m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V362,89m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,62m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V624,95m2
21Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
22Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
23Khỏa đấm ngang cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Bản lề Việt Tiệp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
25Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
26Cửa đi khung thép hộp, 2 mặt ốp tôn dập hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
27Cửa sổ 2 cánh cánh, mở trượt, mở hất Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK, kính trắng Việt -Nhật 6.38mm, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
28Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
29Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,88m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,94m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa tủ thức ăn khung thép hộp, kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
32Sản xuất, lắp đặt giá để đồ tủ thức ăn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,32m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44100m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Đèn Led ốp trần D250, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
12Lắp đặt hộp tụ điện thép sơn tĩnh điện 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
P CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ren trong đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt chậu rửa 2 vòi InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Máy bơm hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt van khóa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Đai thép D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
T BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,57m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m3
4Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78tấn
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m2
11Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,67m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m2
19Cốt thép sàn mái, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
20Cốt thép sàn mái, D > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
24Cốt thép panen, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,21m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,21m2
U NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
3bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m2
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
12Lắp đặt cửa tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
W PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85 đèn
7Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu
8Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu
9Lắp đặt thiết bị đầu báo rò ga độc lậpMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
10Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Hệ thống tiếp địa trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
13Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
17Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
X PHẦN CHỮA CHÁY
1Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,95m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m2
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cặp bích
18Lắp đặt roăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
22Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
23Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt van góc đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lăng phun chữa cháy D19xD65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
27Lăng phun chữa cháy D13xD50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
29Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
31Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
32Sơ đồ thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Bình chữa cháy ABC Model: MFZL8 - ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
34Bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
35Chậu nước xà phòng + khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Chăn chiênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Khớp nối hổn hợp D77x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Bộ phá dỡ thông dụng (Kèm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Hôp đựng bộ phá dỡ thông dụng (Kèm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt công tác áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt rọ hút đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt y lọc 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt y lọc đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=39mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
55Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=39mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
56Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=44mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
57Lắp đặt bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
58Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
65Lắp đặt máy bơm nước các loại có Q=7.125m3/h cấp nước cho bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
66Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1
67Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Y PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ19bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->