Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:57:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,224,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học, đa chức năng và nhà bếp trường Mầm non Diễn Lộc,huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Lộc, địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Huy Thanh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Lộc; Địa chỉ: xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | CK |
| 12 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,14 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,57 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,21 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | tấn |
| 8 | bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 13 | bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | 1,82 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 19 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,56 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cấp, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,11 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,71 | m2 |
| 26 | Lát gạch terazzo nền vỉa hè nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, D > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,94 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,52 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép 100x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.459,46 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,08 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,86 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,7 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.162,08 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,19 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75, láng chống thấm, tạo đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,76 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,16 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,82 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 (trát nổi dày thêm 20mm trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 13 | Đắp chữ trang trí mặt đứng trục E-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Làm trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Nẹp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,51 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,38 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,34 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hộp đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 24 | Đắp lục giác trang trí mặt đứng, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.442,3 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.036,42 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.745,63 | m2 |
| 29 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,09 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,09 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 9x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | m |
| 33 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,76 | m2 |
| 3 | Khỏa đấm ngang cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bản lề Việt Tiệp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | bộ |
| 5 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cái |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Vách kính, khung nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,32 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 3modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đèn Led tròn Panel tròn, 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Quả hồ lô đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 6 | Gia công và lắp đặt cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 9 | Bu lông M12x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu và chân chậu Vigalacera V50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Máy bơm nước hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Phao điện đều khiển mực nước tự động Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt kếp đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lưới chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 76 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D150/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D150/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Đai thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 5 | bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,91 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,57 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão cho mái (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cái |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,06 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,62 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,56 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,76 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,39 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,74 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,88 | m |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch: Ceramic 300x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,58 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,99 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,19 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,89 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,89 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,62 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,95 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ lim Ô kính nhỏ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 23 | Khỏa đấm ngang cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Bản lề Việt Tiệp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 25 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 26 | Cửa đi khung thép hộp, 2 mặt ốp tôn dập hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh cánh, mở trượt, mở hất Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK, kính trắng Việt -Nhật 6.38mm, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa tủ thức ăn khung thép hộp, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt giá để đồ tủ thức ăn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần D250, 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp tụ điện thép sơn tĩnh điện 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren trong đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| T | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, D > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép panen, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,21 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,21 | m2 |
| U | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| W | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo rò ga độc lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 10 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| X | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 29 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 32 | Sơ đồ thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Chậu nước xà phòng + khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Chăn chiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối hổn hợp D77x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Bộ phá dỡ thông dụng (Kèm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hôp đựng bộ phá dỡ thông dụng (Kèm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt y lọc 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=39m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=39m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=44m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước các loại có Q=7.125m3/h cấp nước cho bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 66 | Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 67 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Y | PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi