Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:57:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Công trình giao thông -Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7--Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10--Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11--Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13--Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15--Ô Tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16--Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17--Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số (01) xây lắp công trình Nâng cấp đường Lê Văn Tám (đoạn Bùi Thị Xuân- Hoàng Hoa Thám); xử lý thoát nước đường lên nghĩa trang Liệt sĩ; Vỉa hè khu vực Chi cục thuế; bổ sung bó vỉa, tấm đan mương đường Trần Bình Trọng; một số hạng mục khác; 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. (3). Báo cáo tài chính 2019÷2021+ tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị.(8). Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. (9). Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang.
+ Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected]
+ Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Kbang- Địa chỉ: 43 Trần Hưng Đạo, Thị trấn kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Điện thoại:02693.834226-Fax: 02693.834226Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Lê Văn Tám (đoạn Bùi Thị Xuân-Hoàng Hoa Thám): Công tác chuẩn bị, nền, mặt đường, ATGT, bó vỉa- đan rãnh, vỉa hè BTXM, hố trồng cây, công trình thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,357 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,357 | 1 m3 |
| 4 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,357 | 1 m3 |
| 5 | Chặt cây d=30cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=30cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Gốc |
| 7 | Đào đất cấp 1 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,055 | 1 m3 |
| 8 | V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,055 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,055 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,019 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,952 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337,369 | 1 m3 |
| 13 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,743 | 1 m3 |
| 14 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,743 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| 16 | V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| 17 | V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| 18 | V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4.6Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,405 | 1 m3 |
| 20 | Móng CPĐD lớp dưới Dmax=37.5mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,703 | 1 m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 271,35 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,346 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tạo vách ngăn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 1 m2 |
| 24 | Thép truyền lực D=25 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 1 tấn |
| 25 | Gỗ chèn khe | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 1 m3 |
| 26 | Matit chèn khe | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,045 | 1 Kg |
| 27 | Láng nhựa bảo vệ 2 lớp TCN 2.5Kg/m2 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.369,3 | 1 m2 |
| 28 | Trục vớt và lắp đặt lại biển báo | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 29 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 1 m3 |
| 31 | Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A90 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Cái |
| 32 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ kẽm) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | 1 m |
| 33 | Sơn lại lan can cầu cũ (phần bê tông) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,182 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,438 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,907 | 1 m3 |
| 36 | Gỗ ván | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 1 m3 |
| 37 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,006 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,346 | 1 m3 |
| 39 | Kẻ rong giả vỉa hè | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.809,52 | 1 m |
| 40 | Đào móng đất cấp III = TC | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,8 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 1 m3 |
| 44 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 1 m3 |
| 45 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D=220 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 1 m |
| 46 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 1 m3 |
| 48 | Láng đáy VXM M100 dày TB=2.5cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 1 m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 1 tấn |
| 50 | Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,041 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | Tấn |
| 52 | Đào đất hố ga đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,195 | 1 m3 |
| 53 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,195 | 1 m3 |
| 54 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,195 | 1 m3 |
| 55 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông đáy đá 2x4M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1 m3 |
| 57 | Xây đá hộc VXM M 100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,836 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn gối đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,184 | 1 m2 |
| 59 | Cốt thép gối CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| 60 | Cốt thép gối CB300-V d=10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 61 | Cốt thép gối CB300-V d>10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 62 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1 m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 1 tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 1 tấn |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | 1 m3 |
| 67 | LĐ tấm đan KT(65x1.30x0.10)cm, TL>200Kg/tấm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 c/kiện |
| 68 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,288 | 1 m2 |
| 69 | Đào đất cống, mương đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 334,224 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,892 | 1 m3 |
| 71 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,826 | 1 m3 |
| 72 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,826 | 1 m3 |
| 73 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,088 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,132 | 1 m3 |
| 75 | Xây đá hộc VXM M 100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,43 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn gối đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,92 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,909 | 1 m3 |
| 78 | Cốt thép gối đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 1 tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | 1 tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=12mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 1 tấn |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,712 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,464 | 1 m3 |
| 84 | Trục vớt tấm đan KT(100x1.00x0.14)cm, TL>200Kg/tấm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 c/kiện |
| 85 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 1 m3 |
| 86 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 1 m3 |
| 87 | Lắt đặt tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | 1 c/kiện |
| 88 | LĐ tấm đan, TL>200Kg/tấm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 c/kiện |
| 89 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,48 | 1 m2 |
| 90 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 1 m3 |
| 91 | CCLĐ cống tròn BTCT D80, L=2.5m/Đoạn VH | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 đoạn |
| 92 | Nối cống D80 VXM M100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1mối nố |
| B | Xử lý thoát nước đường lên Nghĩa trang Liệt sỹ: công tác chuẩn bị+ công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất hố ga đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 478,95 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 232,687 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,014 | 1 m3 |
| 7 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,014 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 1 m3 |
| 9 | CCLĐ cống tròn BTCT D80, L=2.5m/Đoạn VH | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 đoạn |
| 10 | Nối cống D80 VXM M100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1mối nố |
| 11 | Đào đất hố ga đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,155 | 1 m3 |
| 12 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,155 | 1 m3 |
| 13 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,155 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đáy đá 2x4M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,849 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép gối CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | Tấn |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1 m3 |
| 24 | Lắt đặt tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 25 | Gia công cấu kiện tấm đan Grating | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt ckiện tấm đan Grating | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | Tấn |
| 27 | Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,228 | 1m2 |
| 28 | Trục vớt cống D100, L=1m /ĐoạnVH | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 29 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | 1 m3 |
| 30 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | 1 m3 |
| 31 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | 1 m3 |
| 32 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,85 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 446 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông đá 2x4M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 1 m3 |
| 39 | Lắt đặt tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142 | 1 c/kiện |
| 40 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 m2 |
| 41 | LĐ cống D100, L=1m /ĐoạnVH | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 42 | Nối cống D100 VXM M100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1mối nối |
| 43 | Sản xuất cấu kiện tấm đan Grating | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 1 tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan Grating | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | Tấn |
| 45 | Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,455 | 1m2 |
| C | Vỉa hè khu vực Chi cục thuế: Công tác chuẩn bị; vỉa hè lát gạch terrazo, vỉa hè BTXM; Bê tông lối vào, gờ chắn, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,924 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,694 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,876 | 1 m3 |
| 7 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,876 | 1 m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm đã lèn ép | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 374,22 | 1 m2 |
| 9 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 374,22 | 1 m2 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 374,22 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,433 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,009 | 1 m3 |
| 13 | Kẻ rong giả vỉa hè | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189,2 | 1 m |
| 14 | Đào móng đất cấp III = TC | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,761 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,642 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,215 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,184 | 1 m3 |
| D | Bổ sung bó vỉa, tấm đan mương đường Trần Bình Trọng: Bó vỉa- đan rãnh, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,159 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,518 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ ván | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 1 m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường BTXM cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | 1 m |
| 5 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 1 m3 |
| 6 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 1 m3 |
| 7 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | 1 m3 |
| 9 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D=220 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 1 m |
| 10 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,678 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,395 | 1 m3 |
| 12 | Láng đáy VXM M100 dày TB=2.5cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 1 tấn |
| 14 | Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,657 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thu nước | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | Tấn |
| 16 | Đào đất hố ga đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | 1 m3 |
| 17 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | 1 m3 |
| 18 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đáy đá 2x4M150 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 1 m3 |
| 21 | Xây đá hộc VXM M 100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,815 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gối đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,576 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép gối CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | Tấn |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | 1 m3 |
| 29 | Lắt đặt tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 c/kiện |
| 30 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,336 | 1 m2 |
| 31 | Đào đất cống, mương đất cấp III | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,776 | 1 m3 |
| 32 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,776 | 1 m3 |
| 33 | V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,776 | 1 m3 |
| 34 | Nạo vét mương cũ | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,123 | 1 m3 |
| 35 | V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,123 | 1 m3 |
| 36 | V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,123 | 1 m3 |
| 37 | Đệm móng đá Dmax | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đáy mương đá 2x4M150 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | 1 m3 |
| 39 | Xây đá hộc VXM M 100 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,784 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép gối đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn gối đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 310,992 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,27 | 1 m3 |
| 43 | Trục vớt tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144 | 1 c/kiện |
| 44 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | 1 m3 |
| 45 | V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2Km | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203,894 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,611 | 1 m3 |
| 51 | LĐ tấm đan TL | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 787 | 1 c/kiện |
| 52 | LĐ tấm đan, TL>200Kg/tấm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 c/kiện |
| 53 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,76 | 1 m2 |
| 54 | Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,264 | 1 m3 |
| 55 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm đã lèn ép | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,35 | 1 m2 |
| 56 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,35 | 1 m2 |
| 57 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,35 | 1 m2 |
| 58 | Ván khuôn | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào) | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 1 m3 |
| E | Thuế tài nguyên và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | 1 m3 |
| F | Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | |||
| 1 | Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Công trình giao thông -Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào 1.6m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 2 | -Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | -Máy san 110CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 4 | -Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | -Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô 6T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 7 | -Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 9 | -Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 10 | -Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 11 | -Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, | 1 |
| 13 | -Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >10T | Hoạt động tốt, | 2 |
| 15 | -Ô Tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 16 | -Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 17 | -Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt, | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi