Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715698-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số (01) xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:57:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Công trình giao thông -Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
7--Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
9--Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
10--Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
11--Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
13--Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
15--Ô Tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
16--Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
17--Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số (01) xây lắp công trình
Nâng cấp đường Lê Văn Tám (đoạn Bùi Thị Xuân- Hoàng Hoa Thám); xử lý thoát nước đường lên nghĩa trang Liệt sĩ; Vỉa hè khu vực Chi cục thuế; bổ sung bó vỉa, tấm đan mương đường Trần Bình Trọng; một số hạng mục khác;
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty CP Quang Minh Phát- Gia Lai +Tư vấn thẩm tra thiết kế- dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và XD Nhật Khánh An. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Kbang. + Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kbang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu theo quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 của UBND huyện Kbang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Kbang; Ban quản lý dự án ĐT-XD huyện Kbang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. (3). Báo cáo tài chính 2019÷2021+ tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị.(8). Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. (9). Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Kbang- Địa chỉ: 43 Trần Hưng Đạo, Thị trấn kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Điện thoại:02693.834226-Fax: 02693.834226Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Lê Văn Tám (đoạn Bùi Thị Xuân-Hoàng Hoa Thám): Công tác chuẩn bị, nền, mặt đường, ATGT, bó vỉa- đan rãnh, vỉa hè BTXM, hố trồng cây, công trình thoát nước
1Tháo dỡ rào tạmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,1m2
2Đào bỏ kết cấu cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,3571 m3
3V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,3571 m3
4V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,3571 m3
5Chặt cây d=30cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cây
6Đào gốc cây d=30cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Gốc
7Đào đất cấp 1Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0551 m3
8V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0551 m3
9V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0551 m3
10Đào nền đường đất cấp 3Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,0191 m3
11Đào khuôn đường đất cấp 3Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật222,9521 m3
12Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật337,3691 m3
13V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7431 m3
14V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7431 m3
15Đào xúc đất để đắpChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
16V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
17V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
18V/c đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4.6KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,4051 m3
20Móng CPĐD lớp dưới Dmax=37.5mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,7031 m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật271,351 m2
22Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,3461 m3
23Ván khuôn tạo vách ngănChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2751 m2
24Thép truyền lực D=25Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1771 tấn
25Gỗ chèn kheChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0211 m3
26Matit chèn kheChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,0451 Kg
27Láng nhựa bảo vệ 2 lớp TCN 2.5Kg/m2Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.369,31 m2
28Trục vớt và lắp đặt lại biển báoChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 Cái
29Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4321 m3
30Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6481 m3
31Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A90Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 Cái
32Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ kẽm)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,61 m
33Sơn lại lan can cầu cũ (phần bê tông)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,1821 m2
34Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,4381 m2
35Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9071 m3
36Gỗ vánChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0621 m3
37Đệm cát tạo phẳng dày 3cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,0061 m3
38Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,3461 m3
39Kẻ rong giả vỉa hèChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.809,521 m
40Đào móng đất cấp III = TCChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2541 m3
41Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,81 m2
42Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,091 m3
43Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,81 m3
44Đào móng đất cấp 3Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5751 m3
45Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D=220Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,31 m
46Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,771 m2
47Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,281 m3
48Láng đáy VXM M100 dày TB=2.5cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1251 m2
49Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép láChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2011 tấn
50Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0411m2
51Lắp đặt cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,201Tấn
52Đào đất hố ga đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1951 m3
53V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1951 m3
54V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1951 m3
55Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,561 m3
56Bê tông đáy đá 2x4M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,841 m3
57Xây đá hộc VXM M 100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,8361 m3
58Ván khuôn gối đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1841 m2
59Cốt thép gối CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2Tấn
60Cốt thép gối CB300-V d=10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,017Tấn
61Cốt thép gối CB300-V d>10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02Tấn
62Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,51 m3
63Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0281 tấn
64Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1861 tấn
65Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,191 m2
66Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7751 m3
67LĐ tấm đan KT(65x1.30x0.10)cm, TL>200Kg/tấmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật201 c/kiện
68Chèn VXM M100 dày 1cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2881 m2
69Đào đất cống, mương đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật334,2241 m3
70Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,8921 m3
71V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,8261 m3
72V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,8261 m3
73Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,0881 m3
74Bê tông đáy mương đá 2x4M150Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,1321 m3
75Xây đá hộc VXM M 100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,431 m3
76Ván khuôn gối đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật152,921 m2
77Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9091 m3
78Cốt thép gối đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
79Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3681 tấn
80Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0311 tấn
81Cốt thép tấm đan CB300-V d=12mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1781 tấn
82Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,7121 m2
83Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,4641 m3
84Trục vớt tấm đan KT(100x1.00x0.14)cm, TL>200Kg/tấmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật101 c/kiện
85V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281 m3
86V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281 m3
87Lắt đặt tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4601 c/kiện
88LĐ tấm đan, TL>200Kg/tấmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật121 c/kiện
89Chèn VXM M100 dày 1cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,481 m2
90Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,921 m3
91CCLĐ cống tròn BTCT D80, L=2.5m/Đoạn VHChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật221 đoạn
92Nối cống D80 VXM M100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật201mối nố
B Xử lý thoát nước đường lên Nghĩa trang Liệt sỹ: công tác chuẩn bị+ công trình thoát nước
1Đào bỏ kết cấu cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,861 m3
2V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,861 m3
3V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,861 m3
4Đào đất hố ga đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật478,951 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật232,6871 m3
6V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,0141 m3
7V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,0141 m3
8Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,821 m3
9CCLĐ cống tròn BTCT D80, L=2.5m/Đoạn VHChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật391 đoạn
10Nối cống D80 VXM M100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật351mối nố
11Đào đất hố ga đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1551 m3
12V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1551 m3
13V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1551 m3
14Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0711 m3
15Bê tông đáy đá 2x4M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1421 m3
16Bê tông hố ga đá 2x4 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8491 m3
17Ván khuôn gối đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,961 m2
18Cốt thép gối CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,093Tấn
19Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0721 m3
20Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0091 tấn
21Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,041 tấn
22Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,11 m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4321 m3
24Lắt đặt tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 c/kiện
25Gia công cấu kiện tấm đan GratingChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1451 tấn
26Lắp đặt ckiện tấm đan GratingChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145Tấn
27Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2281m2
28Trục vớt cống D100, L=1m /ĐoạnVHChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
29Đào bỏ kết cấu cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9821 m3
30V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9821 m3
31V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9821 m3
32Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,851 m3
33Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4461 m2
34Bê tông đá 2x4M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,691 m3
35Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2691 tấn
36Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4031 tấn
37Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,61 m2
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,11 m3
39Lắt đặt tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1421 c/kiện
40Chèn VXM M100 dày 1cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật311 m2
41LĐ cống D100, L=1m /ĐoạnVHChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
42Nối cống D100 VXM M100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
43Sản xuất cấu kiện tấm đan GratingChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2461 tấn
44Lắp đặt tấm đan GratingChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,246Tấn
45Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,4551m2
C Vỉa hè khu vực Chi cục thuế: Công tác chuẩn bị; vỉa hè lát gạch terrazo, vỉa hè BTXM; Bê tông lối vào, gờ chắn, hố trồng cây
1Đào bỏ kết cấu cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51 m3
2V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51 m3
3V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51 m3
4Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật105,9241 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,6941 m3
6V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,8761 m3
7V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 4KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,8761 m3
8Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm đã lèn épChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật374,221 m2
9Đệm VXM M100 dày 2cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật374,221 m2
10Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật374,221 m2
11Đệm cát tạo phẳng dày 3cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4331 m3
12Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0091 m3
13Kẻ rong giả vỉa hèChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,21 m
14Đào móng đất cấp III = TCChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7611 m3
15Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,6421 m2
16Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2151 m3
17Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,61 m2
18Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,581 m3
19Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,1841 m3
D Bổ sung bó vỉa, tấm đan mương đường Trần Bình Trọng: Bó vỉa- đan rãnh, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hố trồng cây
1Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,1591 m2
2Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5181 m3
3Gỗ vánChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0471 m3
4Cắt khe mặt đường BTXM cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,71 m
5Đào bỏ kết cấu cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0881 m3
6V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0881 m3
7V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0881 m3
8Đào móng đất cấp 3Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2051 m3
9Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D=220Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,11 m
10Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,6781 m2
11Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3951 m3
12Láng đáy VXM M100 dày TB=2.5cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5751 m2
13Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép láChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2811 tấn
14Sơn chống rỉ 2 lớp cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6571m2
15Lắp đặt cửa thu nướcChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281Tấn
16Đào đất hố ga đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1761 m3
17V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1761 m3
18V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1761 m3
19Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7681 m3
20Bê tông đáy đá 2x4M150Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1521 m3
21Xây đá hộc VXM M 100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8151 m3
22Ván khuôn gối đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,5761 m2
23Cốt thép gối CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,291Tấn
24Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7651 m3
25Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0441 tấn
26Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2191 tấn
27Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,921 m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3661 m3
29Lắt đặt tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật281 c/kiện
30Chèn VXM M100 dày 1cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3361 m2
31Đào đất cống, mương đất cấp IIIChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,7761 m3
32V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,7761 m3
33V/c đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,7761 m3
34Nạo vét mương cũChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1231 m3
35V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1231 m3
36V/c đất C1 bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1231 m3
37Đệm móng đá DmaxChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8641 m3
38Bê tông đáy mương đá 2x4M150Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2961 m3
39Xây đá hộc VXM M 100Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,7841 m3
40Cốt thép gối đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,244Tấn
41Ván khuôn gối đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật310,9921 m2
42Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,271 m3
43Trục vớt tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1441 c/kiện
44V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8221 m3
45V/c xà bần bằng ô tô tự đổ 12T đổ xa 2KmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8221 m3
46Cốt thép tấm đan CB240-T dChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7041 tấn
47Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8441 tấn
48Cốt thép tấm đan CB300-V d>10mmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4551 tấn
49Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,8941 m2
50Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6111 m3
51LĐ tấm đan TLChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật7871 c/kiện
52LĐ tấm đan, TL>200Kg/tấmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật691 c/kiện
53Chèn VXM M100 dày 1cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,761 m2
54Đắp đất đạt độ chặt K=0.95Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,2641 m3
55Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm đã lèn épChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,351 m2
56Đệm VXM M100 dày 2cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,351 m2
57Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,351 m2
58Ván khuônChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật331 m2
59Bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,651 m3
60Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào)Chỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,881 m3
E Thuế tài nguyên và phí BVMT
1Thuế tài nguyênChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
2Phí bảo vệ môi trườngChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,431 m3
F Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnChỉ dẫn chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Công trình giao thông -Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.33
4 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào 1.6m3 Hoạt động tốt,1
2 -Máy ủi 110CV Hoạt động tốt,1
3 -Máy san 110CV Hoạt động tốt,1
4 -Máy lu bánh thép Hoạt động tốt,1
5 -Máy lu rung 25T Hoạt động tốt,1
6 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt,1
7 -Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt,1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt,1
9 -Máy hàn 23KW Hoạt động tốt,1
10 -Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt,1
11 -Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt,1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt,1
13 -Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 Hoạt động tốt,1
14 Ô tô tự đổ >10T Hoạt động tốt,2
15 -Ô Tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt,1
16 -Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt,1
17 -Xe tưới nhựa Hoạt động tốt,1
18 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->