Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:43:00 đến ngày 2022-07-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,308,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy và an toàn lao đông còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Quảng Tân 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021. + Báo cáo kiểm toán. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ Thôn 2 - Xã Đắk Búk So - Huyện Tuy Đức - Đắk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0932.041.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện tuy đức; địa chỉ Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông,. Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5768 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 270 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 191,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 156,2 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,562 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,562 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,562 | 100m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3434 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1404 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,1575 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0916 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0916 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0916 | 100m3 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0512 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7905 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2152 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1862 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0554 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0532 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | bộ |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,98 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 145,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 449,46 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 225 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,36 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,36 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,093 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 147,42 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 616,86 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 311,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 305,7 | m2 |
| 18 | SX-LD Cửa đi nhôm xingfa kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,72 | m2 |
| 19 | SX-LD Cửa sổ nhôm xingfa kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,88 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 191,39 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,6 | m |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2264 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4069 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 96,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,92 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,88 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,632 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 328,14 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,7 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,7 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,5 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,2224 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,384 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0464 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0576 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3867 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3867 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4069 | tấn |
| 24 | SX-LD bu long D20 M500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | Cái |
| 25 | SX-LD bu long D12 M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,176 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3656 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 135,92 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 598,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 175,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 302,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa + kính cường lực 8 ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,94 | m2 |
| 33 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa + kính cường lực 8 ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,86 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,58 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,64 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 95,68 | m2 |
| 37 | Lắp đặt CB 63A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt CB 30A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV1X18mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV1X8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV1X6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV1X1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm TV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn mạng Cet6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt TÊ 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lơi PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Lơi PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,85 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 686,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,045 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,6 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,6 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,58 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 782,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 281,505 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 501,095 | m2 |
| 12 | SX-LD Cửa đi nhôm xingfa kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,48 | m2 |
| 13 | SX-LD Cửa sổ nhôm xingfa kính dày 8 ly (bao gồm cả phụ liện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,37 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,045 | m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,74 | m2 |
| 19 | Vệ sinh công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,495 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 212,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,82 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,82 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,53 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,2 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,82 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 212,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 111,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 101,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi nhôm xing fa (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,48 | m2 |
| 18 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm xing fa (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,64 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,94 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 23 | Vệ sinh công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,51 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,719 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,6618 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0895 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7109 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0672 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,326 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6566 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5708 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,8843 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,828 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,728 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9213 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,6758 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7913 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8265 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7569 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8899 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,5946 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,9399 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6525 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,9298 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1516 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4394 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,393 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,87 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,273 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7785 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0163 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 210,9031 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,5421 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,2718 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,2719 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (cửa nhôm xing fa ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88,0365 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm xing fa + kính 8 ly +phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 178,8288 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt lan can,tay vịn cầu thang gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,2 | md |
| 44 | Sản xuất lắp đặt lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,3 | md |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,844 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 775,4748 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,907 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 885,818 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.548,9312 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 191,6114 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 493,98 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 229,2333 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.097,6 | m |
| 54 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 353,73 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.434,7492 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 914,8247 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.171,5571 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.178,0169 | m2 |
| 59 | Sơn cẩm thạch trụ cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,36 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 233,5138 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,2176 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 210,57 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 265,77 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,008 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 793,943 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,33 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch cháy, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,712 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá tự nhiên xanh đen vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng chữ meka bản hiệu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79,38 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,9704 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,1584 | m3 |
| 73 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,768 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,616 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,729 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0298 | 100m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,13 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 85 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 86 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46 | bộ |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bảng |
| 96 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | bảng |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 390 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 500 | m |
| 103 | Tủ điện MCCB | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện âm tường 200x300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 105 | Kẹp ngưng cáp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đầu phát WIRELESS | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt OUTLES mạng âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây thông tin Cat 6e | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 95 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ mạng 19"27 cho hệ thống thông tin | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt AMP PACK PANEL cat 24 PORT (SWITCH 24) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt thang quảng lý cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D27-D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 137 | cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,592 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ thay đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,474 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1925 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3182 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3646 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,022 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7644 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9333 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6898 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡthay đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6816 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0601 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5692 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,648 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9829 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,0486 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9949 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5284 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2045 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2168 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,116 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,4685 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,5408 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5647 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,3721 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (cửa nhụm xing fa +kớnh cường lực 8ly + phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,5173 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (cửa nhụm xing fa +kớnh cường lực 8ly + phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,912 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (cửa sắt kính) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4785 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (cửa sắt kính) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5344 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (khung sắt đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5344 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1536 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 262,1494 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8972 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 243,0508 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 511,3386 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 164,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,49 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 413,2 | m |
| 47 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 129,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch cháy, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,432 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,158 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 754,3894 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 263,97 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 507,3408 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 511,3386 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,532 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,3502 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,49 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,49 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 135,8418 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,94 | 100m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,68 | m3 |
| 62 | Bê tông gạch vỡ thay đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,768 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,616 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,729 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0298 | 100m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,13 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 74 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 75 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | m |
| 92 | Tủ điện MCCB | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện âm tường 200x300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 94 | Kẹp ngưng cáp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cỏi |
| 95 | Lắp đặt đầu phát WIRELESS | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cỏi |
| 96 | Lắp đặt OUTLES mạng âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cỏi |
| 97 | Lắp đặt dây thông tin Cat 6e | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 98 | Lắp đặ tống HPDE 40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D27-27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 123 | cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,078 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1745 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0501 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3238 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0875 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,906 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1152 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0149 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,116 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,576 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,322 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0525 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4682 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,1568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6125 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4776 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4005 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,699 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,092 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0171 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,3237 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7632 | m3 |
| 32 | SX- Lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện KinLong) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | m2 |
| 33 | SX- Lắp dựng cửa sô Xingfa kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện KinLong) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,15 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,459 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,515 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,25 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 202,424 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 93,659 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,515 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 117,6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,696 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,79 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,175 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,296 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,68 | m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,768 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,616 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,729 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0298 | 100m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,13 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,05 | m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lớp đá hộc đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 61 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 62 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2355 | m3 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần18w - Đèn chống nổ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 65 | m |
| 73 | Tủ điện âm tường 200x300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC D27-27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 96 | cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,43 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,039 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2417 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,7994 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,8793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,751 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,214 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3289 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,746 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4964 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9431 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9431 | 100m3 |
| 16 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 69,72 | m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,464 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 273,48 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5105 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 mầu đỏ thẫm (Mả hiệu: CT13S4) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,9 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6083 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,269 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4.705 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 230,8 | 1m2/lần |
| 25 | Lắp đặt ống STK D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt CO STK D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đầu ren ngoài STK D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt LUPPE D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê uPVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt CO uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt CO uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt CO uPVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van vòi tưới cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,507 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,76 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4294 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2929 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6722 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0288 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0104 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0364 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2548 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0251 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0064 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,128 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1 cấu kiện |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,98 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | đoạn ống |
| 62 | Gối cống BTCT D400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 63 | Jont nối cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,26 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5675 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,16 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7524 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7 | m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,44 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7648 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0128 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0405 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,256 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,187 | 100m3 |
| 79 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6 m, bóng Sodium 70W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3P-20A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCP 3P-63A, 18KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCP 3P-160A, 18KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt RCBO 2P - 0.03/20A, 6KVA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây CXV 1C(2x16)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 269 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CXV 1C(3x6)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CXV 1C(3x10)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CXV 1C(4x16)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 96 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CXV 1C(4Xx50)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại máy biến dòng bảo vệ, loại cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường, loại cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chuyển mạch Ampere | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Relay bảo vệ chạm đất | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá dòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 160A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 100 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tủ bơm nước PCCC, sinh hoạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện STĐ 1500x800x350x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 103 | Đầu coss các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lô |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,933 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,02 | 100m |
| 106 | Chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4096 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,096 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0496 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8536 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3128 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2047 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5187 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,452 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 116 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,64 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0227 | 100m3 |
| 121 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | m |
| 122 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 123 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 125 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7 | 100m |
| 128 | SXLD mặt bích giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 129 | Xi măng trám | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | m3 |
| 130 | Bơm thổi rửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | ca |
| 131 | Bơm thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | ca |
| 132 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 133 | Mẫu vi sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 134 | Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,95 | m3 |
| 142 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0128 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,396 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0032 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0042 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,064 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3672 | 100m3 |
| 151 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,24 | m3 |
| 152 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,032 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 306 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0306 | 100m3 |
| 155 | Rải tấm nilon lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,91 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 109,2 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0832 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0263 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,179 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1328 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7174 | tấn |
| 10 | SX-GD bu long M26, L=600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,64 | m |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,872 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PCCC TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bảng |
| 2 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy xách tay 700x700x250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 8kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bình |
| 5 | Hệ phụ kiện chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lụ |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | tủ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D114/77/77 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 10 | Ống vải gai D76, cuộn 20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cuộn |
| 11 | Lăng chứa chỏy D19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cỏi |
| 12 | Lắp đặt ống STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm STK D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,6375 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5375 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,475 | 100m3 |
| 20 | Mỏy bơm nước điện Pentax, mó lực Q=10-15l/s, H=40-45 cột nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy dự phòng Tohatsu, Q=10-15l/s, H=40-45 cột nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO + VƯỜN HOA TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0882 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4416 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1525 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,4602 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1932 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0759 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1391 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,932 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3405 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1104 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0303 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,96 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,6 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,98 | m2 |
| 27 | SX&LD trụ tường rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | trụ |
| 28 | sản xuất và lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,86 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,975 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,98 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy và an toàn lao đông còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi