Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712154-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220576472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã: 2,0 tỷ đồng từ nguồn đấu giá đất giai đoạn 2021 – 2025. Số còn lại ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:37:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,442,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên hoặc bằng kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≤ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh sắt.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng cải tạo, nâng cấp đường xóm 2 đi xóm 11 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã: 2,0 tỷ đồng từ nguồn đấu giá đất giai đoạn 2021 – 2025. Số còn lại ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm. Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng 482 Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm. Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và bản chụp) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSĐX đã kê khai để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSĐX sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm. Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV34,833m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,632100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV47,794m3
4Đào hữu cơ bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,081100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,559100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,559100m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,709100m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV32,479100m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,945100m3
10Đất mua để đắp (trừ đi 70% tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5.600,553m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV560,05510m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương IV560,05510m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV747,35m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,989100m2
15Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương IV37,368100m2
16Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương IV112,1m3
17Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương IV37,368100m2
B Tường chắn
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương IV16,79m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV5,047100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV90,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV87,37m3
5Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV27,5m2
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,33100m
7Đào đất móng, đất cấp II (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,789m3
8Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,482100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,82100m3
C An toàn giao thông
1Ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương IV0,035100m2
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,69m3
3Cốt thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương IV0,072tấn
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương IV28cái
5Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương IV9,96m2
6Tấm tôn mã kẽm dán phản quang màu vàng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương IV56cái
D Cống hộp 3x3x2,5 (Km0+320)
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,102m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,819100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,02100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV67,65100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,902100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,407100m3
8Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương IV190,803m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,0810m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương IV19,0810m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV1,14m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,217100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,12m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nghiêng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,486100m2
15Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,56m3
16Thi công lớp đá đệm chân khay, ốp mái, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV34,12m3
17Ván khuôn chân khay gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,946100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,65m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,82m3
20Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV50,76m3
21Trát mặt ngoài ốp mái, sân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV325,2m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV26,32m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV77,3m2
24Bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,48m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương IV0,419100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đầu cống, tường đầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,812tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương IV62,2m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,212100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,95tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,222tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4,24tấn
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV244,81m2
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV10,2m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,73tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,03tấn
37Bê tông bản giảm tải M300Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,2m3
38Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương IV0,221100m2
39Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV0,533tấn
40Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV12,2m2
41Bu lông neo M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương IV24bộ
42Thanh chống D16, L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương IV54,799kg
43Bê tông phủ bản mặt cầu M300Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,26m3
44Đắp bằng đầm cóc 5%Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,144100m3
45Đắp đất bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,728100m3
46Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương IV0,54100m3
47Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương IV389,416m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,94210m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương IV38,94210m3/1km
50Lắp đặt ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV8đoạn ống
51Tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV8đoạn ống
52Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương IV1,163100m3
53Vận chuyển đất đổ đi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,163100m3
54Vận chuyển đất đổ đi 0,5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương IV1,163100m3/1km
55Bơm nước trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV16ca
56Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương IV20,15m3
57Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương IV5,68m3
E Cầu máng tại K0+359,2
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,329m3
2Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương IV1,203100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,266100m3
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương IV7,075m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,549100m2
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,006tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,447tấn
8Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,752m3
9Bê tông thân trụ cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,776m3
10Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,276m3
11Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,075tấn
13Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,2m3
14Ván khuôn gỗ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,511100m2
15Đổ bê tông thủ công mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,896m3
F CẦU BẢN L=4M
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,269m3
2Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,811100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,299100m3
4Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương IV40,517m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,05210m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (Đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,05210m3/1km
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương IV6,92m3
8Bê tông dầm bản M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,85m3
9Bê tông phủ bản, mối nối M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,4m3
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,64m3
11Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,21m3
12Bê tông thân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,39m3
13Ván khuôn dầm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,522100m2
14Ván khuôn móng, thân trụMô tả kỹ thuật theo chương IV0,705100m2
15Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương IV0,073100m2
16Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,455tấn
17Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,505tấn
18Cốt thép mũ mỗ, bản trượt DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,093tấn
19Cốt thép mũ mỗ, bản trượt D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,003tấn
20Cốt thép mũ mỗ, bản trượt D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,032tấn
21Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,014m3
22Lắp đặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
23Mã kẽm thépMô tả kỹ thuật theo chương IV203,73kg
24Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV0,204tấn
25Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV4,88m2
26Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 101mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,079100m
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,079100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 67,5mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,018100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,018100m
30Bu lông neo M22*550Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
G CỐNG BẢN B = 0,75M (số lượng 03 cái)
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,326m3
2Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,632100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,233100m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương IV6,71m3
5Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,16m3
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,97m3
7Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,46m3
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,58m3
9Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,26m3
10Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,09m3
11Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,472100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,475100m2
13Ván khuôn thân, tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương IV1,059100m2
14Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,138tấn
15Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,298tấn
16Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,116tấn
17Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,027tấn
18Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
19Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,11m3
20Trát vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,08m2
21Phá dỡ đá hộc cống cũMô tả kỹ thuật theo chương IV5,5m3
22Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương IV4,12m3
23Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,096100m3
24Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,096100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên hoặc bằng kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. - Đặc điểm thiết bị: ≤ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
3 Máy lu bánh sắt. - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
4 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
6 Đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
7 Đầm dùi * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->