Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã: 2,0 tỷ đồng từ nguồn đấu giá đất giai đoạn 2021 – 2025. Số còn lại ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:37:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,442,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên hoặc bằng kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng cải tạo, nâng cấp đường xóm 2 đi xóm 11 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã: 2,0 tỷ đồng từ nguồn đấu giá đất giai đoạn 2021 – 2025. Số còn lại ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và bản chụp) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSĐX đã kê khai để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSĐX sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm
Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm.
Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm Đ/c: xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,833 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,632 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,794 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,559 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,559 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,709 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,479 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,945 | 100m3 |
| 10 | Đất mua để đắp (trừ đi 70% tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5.600,553 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 560,055 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 560,055 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 747,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,989 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,368 | 100m2 |
| 16 | Lớp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 112,1 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,368 | 100m2 |
| B | Tường chắn | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,047 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 87,37 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,33 | 100m |
| 7 | Đào đất móng, đất cấp II (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,789 | m3 |
| 8 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,482 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,82 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | tấn |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 5 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,96 | m2 |
| 6 | Tấm tôn mã kẽm dán phản quang màu vàng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| D | Cống hộp 3x3x2,5 (Km0+320) | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,102 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,02 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 67,65 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,902 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,407 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 190,803 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,08 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,08 | 10m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nghiêng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,56 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ốp mái, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,946 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,65 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,82 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,76 | m3 |
| 21 | Trát mặt ngoài ốp mái, sân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,2 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,32 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 77,3 | m2 |
| 24 | Bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,419 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đầu cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,812 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,212 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,95 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,222 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,24 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 244,81 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,2 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,73 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | tấn |
| 37 | Bê tông bản giảm tải M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,221 | 100m2 |
| 39 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,533 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,2 | m2 |
| 41 | Bu lông neo M18x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | bộ |
| 42 | Thanh chống D16, L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,799 | kg |
| 43 | Bê tông phủ bản mặt cầu M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,26 | m3 |
| 44 | Đắp bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,728 | 100m3 |
| 46 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,54 | 100m3 |
| 47 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 389,416 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,942 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,942 | 10m3/1km |
| 50 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | đoạn ống |
| 51 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | đoạn ống |
| 52 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,163 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,163 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi 0,5 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,163 | 100m3/1km |
| 55 | Bơm nước trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | ca |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,15 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,68 | m3 |
| E | Cầu máng tại K0+359,2 | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,329 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,266 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,549 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,447 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,752 | m3 |
| 9 | Bê tông thân trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,776 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,276 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,075 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,511 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,896 | m3 |
| F | CẦU BẢN L=4M | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,269 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,811 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,517 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,052 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (Đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,052 | 10m3/1km |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,92 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,85 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản, mối nối M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,64 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,21 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,522 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,705 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,455 | tấn |
| 17 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,505 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mỗ, bản trượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mỗ, bản trượt D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,003 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mỗ, bản trượt D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | tấn |
| 21 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 23 | Mã kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 203,73 | kg |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 101mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,079 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,079 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK 67,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | 100m |
| 30 | Bu lông neo M22*550 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| G | CỐNG BẢN B = 0,75M (số lượng 03 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,326 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,632 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,71 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,16 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,97 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,46 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,58 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,26 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,472 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,475 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,059 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,138 | tấn |
| 15 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,298 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,116 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | cái |
| 19 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | m3 |
| 20 | Trát vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,08 | m2 |
| 21 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,12 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên hoặc bằng kỹ sư xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh sắt. | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 6 | Đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi