Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702852-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220702763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:35:00 đến ngày 2022-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,707,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Có chứng chỉ giám sát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng, 01 người là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có Sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 9m-12 m
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông và nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)SĐT: 02103843823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Phú Thọ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT:Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Trì + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)SĐT: 02103843823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)SĐT: 02103843823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên các tuyến đường nội thị thành phố
1Cắp vặn xoắn Al/XLPE 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27km/dây
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
5Cột bê tông VLT NPC.I-7,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Lắp bộ đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V291bộ
8Lắp bộ đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V340bộ
9Lắp bộ đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
10Lắp bộ đèn led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
11Lắp bộ đèn pha led 250WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Lắp bộ đèn pha led 300WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM-16-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Móc treo phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
19Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn Led 7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V535bộ
B Sửa chữa, thay thế, bổ sung hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thay module đèn tín hiệu giao thông màu đỏ D300- Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V5modul
3Thay module đèn tín hiệu giao thông màu vàng D300- Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V6modul
4Thay module đèn tín hiệu giao thông màu xanh D300 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V9modul
5Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V19modul
6Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V18modul
7Thay module đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V4modul
8Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V3modul
9Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V4modul
10Thay bộ đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300 - Bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V45modul
11Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông 4x1,5mm2, bằng xe nângMô tả kỹ thuật theo chương V183m
12Card tín hiệu 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Card điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ruột tủ tín hiệu giao thông (Thành gá, thanh gài, giá đỡ dây, cầu đấu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu ĐVX D300 trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thanh gá D60 bắt đèn THGT đếm lùi trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Hệ thống đèn trang trí tại khuôn viên Đài phun nước trước trụ sở UBND tỉnh Phú Thọ
1Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
2Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3100 m
3Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
5Lắp đặt đèn led âm đất 12WMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
6Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn led 20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D LẮP ĐẶT TỦ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG VIÊN VĂN LANG
1Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
5Đầu cốt đồng fi35Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
6Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 600x400x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
E Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn led trang trí trên các dải khung vòm Led đường Trần Phú
1Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,077tấn
2Đèn LED bóng F5 đến 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V365.640bóng
3Led thanh 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32.880bóng
4Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V101.640lỗ
5Keo dán ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V380hộp
6Dây rút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
7Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V380cuộn
8Lắp đặt aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Dây ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Decal ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V328m2
11Bộ nguồn 5V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V235bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,077tấn
F TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 284 ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7738100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7738100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8283100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8283100tấn
G TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 409 ĐƯỜNG CHÂU PHONG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
3Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8363100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8363100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
H TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI ĐI CHỢ MINH PHƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,69m3
2Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m3
3Vận chuyển BTXM đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
5Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5104100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5104100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,762100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,762100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V3,1464100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,1464100tấn
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,26m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,03m3
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1512100m2
I THAY THẾ TẤM ĐAN, BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0739tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
5Nắp đậy Song chắn rác và khungMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
9Ván khuôn móng viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
J LÁT VỈA HÈ VÀ XỬ LÝ SỤT LÚN ĐƯỜNG TRẦN PHÚ, PHỐ HOA VƯƠNG
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,425m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
4Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m
5Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7m
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26051m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605m3
8Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m
9Viên đá bó bồn cây kích thước 15x120x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
12Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
13Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
14Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100tấn
20Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,524m3
21Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V43,524m3
22Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3635100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3635100tấn
27Thay tấm vỉa bê tông có cửa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3TT
28Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Biển báo giao thông D900+Biển phụ 300x900Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4351m2
30Giá lắp biểnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
32Tháo dỡ mà hình điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V15công
33Vận chuyển khung sắt, mà hình điện tử về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
K TRẠM BIẾN ÁP ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG, ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH, VƯỜN TƯỢNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem (phần trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1312m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906m3
6Bu lông M250 dài 250mm phi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100kg
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
15Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8144100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100 m
19Móng trạm biếp áp (trụ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
21Móng MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mương cáp trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V187m
23Mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m
26Thép mạ kẽm nhúng nóng (phần trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,42kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
29Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
31Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
33Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V567viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5671000v
35Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Vỏ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Đầu cáp T-plus 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Đầu cáp T-plus 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đầu cáp 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
43Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95 mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V77m
44Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
45Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V346,842kg
46Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1965tấn
47Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
48Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
49Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
50Dây dẫn AsXV 95/16-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 km dây
52Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Tiếp địa trạm biến áp (phần điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3HT
54Trụ thép làm trụ đỡ trạm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
56Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
57Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
58Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
59Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
60Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
61Đầu cáp T-plus 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
62Đầu cáp Elbow 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
63Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
64Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
65Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V16m
66Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4m
67Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
69Đầu cốt AM 240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Đầu cốt AM 185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Đầu cốt AM 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
75Biển báo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
77Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
78Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
79Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
80Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
81Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
82Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
83Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
84Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
85Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 cách điện
86Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241km/1 dây
87Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561km/1 dây
88Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
89Cột VLT NPC.I-12-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
91Thép mạ kẽm làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V873,618kg
92Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
94Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
96Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
97Sứ đứng SĐ 22kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
98Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
99Dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03kg
100Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m
101Dây đồng mềm Cu/PVC 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
102Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01351 km dây
103Sửa chữa máy biến áp 3 pha điện áp 22kV-35/0,4kV, công suất 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
104Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
105Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
106Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
107Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
108Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
109Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
110Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
111Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
113Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
116Mương cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V247m
117Hộp nối cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x150 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V201m
120Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
121Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
L PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 320 kVA- 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2MBA 400 kVA- 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ 0,4 kV 630A liên thông tủ tụ bù 160 kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ 0,4 kV 500A liên thông tủ tụ bù 125 kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cầu dao 630A-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
M CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1CV
N CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
3Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V91 tụ
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư điện- Có chứng chỉ giám sát điện.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng, 01 người là kỹ sư giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
4 Công nhân kỹ thuật (10 người) 10 Có Sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW1
2 Xe nâng 9m-12 m3
3 Ô tô tự đổ 7T-10T3
4 Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW2
6 Máy lu 10T2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy cắt uốn thép 5kW1
9 Máy đào 1
10 Máy rải bê tông nhựa 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->