Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:35:00 đến ngày 2022-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,707,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Có chứng chỉ giám sát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng, 01 người là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9m-12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông và nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)SĐT: 02103843823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, thay thế, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên các tuyến đường nội thị thành phố | |||
| 1 | Cắp vặn xoắn Al/XLPE 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | km/dây |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 5 | Cột bê tông VLT NPC.I-7,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Lắp bộ đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn pha led 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đèn pha led 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Móc treo phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn Led 7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | bộ |
| B | Sửa chữa, thay thế, bổ sung hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu đỏ D300- Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | modul |
| 3 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu vàng D300- Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | modul |
| 4 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu xanh D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | modul |
| 5 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | modul |
| 6 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | modul |
| 7 | Thay module đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | modul |
| 8 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | modul |
| 9 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | modul |
| 10 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | modul |
| 11 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông 4x1,5mm2, bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 12 | Card tín hiệu 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Card điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ruột tủ tín hiệu giao thông (Thành gá, thanh gài, giá đỡ dây, cầu đấu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu ĐVX D300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hệ thống đèn trang trí tại khuôn viên Đài phun nước trước trụ sở UBND tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm đất 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn led 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT TỦ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG VIÊN VĂN LANG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 5 | Đầu cốt đồng fi35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 600x400x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| E | Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn led trang trí trên các dải khung vòm Led đường Trần Phú | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | tấn |
| 2 | Đèn LED bóng F5 đến 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365.640 | bóng |
| 3 | Led thanh 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.880 | bóng |
| 4 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101.640 | lỗ |
| 5 | Keo dán ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | hộp |
| 6 | Dây rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Decal ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 11 | Bộ nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | tấn |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 284 ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7738 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7738 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8283 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8283 | 100tấn |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 409 ĐƯỜNG CHÂU PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI ĐI CHỢ MINH PHƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,69 | m3 |
| 2 | Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BTXM đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5104 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5104 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,762 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,762 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1464 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1464 | 100tấn |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1512 | 100m2 |
| I | THAY THẾ TẤM ĐAN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp đậy Song chắn rác và khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| J | LÁT VỈA HÈ VÀ XỬ LÝ SỤT LÚN ĐƯỜNG TRẦN PHÚ, PHỐ HOA VƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 4 | Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 5 | Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | m3 |
| 8 | Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 9 | Viên đá bó bồn cây kích thước 15x120x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,524 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,524 | m3 |
| 22 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | 100tấn |
| 27 | Thay tấm vỉa bê tông có cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | TT |
| 28 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Biển báo giao thông D900+Biển phụ 300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4351 | m2 |
| 30 | Giá lắp biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ mà hình điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 33 | Vận chuyển khung sắt, mà hình điện tử về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| K | TRẠM BIẾN ÁP ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG, ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH, VƯỜN TƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (phần trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1312 | m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | m3 |
| 6 | Bu lông M250 dài 250mm phi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 19 | Móng trạm biếp áp (trụ thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 21 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mương cáp trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 23 | Mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (phần trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 29 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 31 | Ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 33 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 1000v |
| 35 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Đầu cáp T-plus 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Đầu cáp T-plus 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đầu cáp 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 43 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 45 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,842 | kg |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 48 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 49 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Dây dẫn AsXV 95/16-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Tiếp địa trạm biến áp (phần điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 54 | Trụ thép làm trụ đỡ trạm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 56 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 60 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 61 | Đầu cáp T-plus 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 62 | Đầu cáp Elbow 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 63 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 64 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 66 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Đầu cốt AM 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đầu cốt AM 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Đầu cốt AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 75 | Biển báo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 77 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 78 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 79 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 80 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 81 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 82 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 83 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 84 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 85 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 cách điện |
| 86 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 87 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1km/1 dây |
| 88 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 89 | Cột VLT NPC.I-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 91 | Thép mạ kẽm làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,618 | kg |
| 92 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 97 | Sứ đứng SĐ 22kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 98 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 99 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | kg |
| 100 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m |
| 101 | Dây đồng mềm Cu/PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 102 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 1 km dây |
| 103 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha điện áp 22kV-35/0,4kV, công suất 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 104 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 105 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 108 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 113 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 116 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 117 | Hộp nối cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x150 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 120 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 121 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 320 kVA- 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | MBA 400 kVA- 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ 0,4 kV 630A liên thông tủ tụ bù 160 kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ 0,4 kV 500A liên thông tủ tụ bù 125 kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| N | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tụ |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư điện- Có chứng chỉ giám sát điện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng, 01 người là kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (10 người) | 10 | Có Sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 2 | Xe nâng | 9m-12 m | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 7T-10T | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy lu | 10T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đào | 1 | |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi