Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:33:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,671,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu tĩnh >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >=75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Ao Rét, các tuyến mương tưới khu vực Vin Cầu và các tuyến mương tưới khu vực Xuân Phú, xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuận; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Lợi; Địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM AO RÉT | |||
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,67 | m3 |
| 2 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,67 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,779 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,779 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,449 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,663 | m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,061 | m3 |
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,08 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép,Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,34 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,945 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,62 | m2 |
| 30 | Gia công kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 33 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,32 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 39 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 42 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 49 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, gia cố mái cửa vào, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 52 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| D | BỂ HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3 | m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| E | VẬT TƯ ĐIỆN VÀ CÁC LOẠI KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường tròn Led 1 bóng 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp điện ELECTRICBOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì sứ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cửa chính dập tôn 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 9 | Cửa sổ dập tôn 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Xuyên hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 11 | Bản lề gông minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Chốt cửa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Khóa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Cột điện BTLT 8,5-5,0-190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | tấn/km |
| 19 | Lắp dựng cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 22 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kẹp cáp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 31 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện XLPE/AL-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | km/dây |
| F | VẬT TƯ CƠ KHÍ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 3 | Bulong, Ê cu, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép, Ke bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép, Ke bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | m2 |
| 11 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển động cơ 33KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ 33KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Van 1 chiều VC-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Thép đai ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Bu lông M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bu lông M28-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Crê Phin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 4 ĐỒNG AO RÉT | |||
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,789 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,789 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,792 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,792 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,684 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,924 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m2 |
| 8 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 9 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,01 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,202 | m3 |
| I | CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 4 ĐỒNG AO RÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,47 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,655 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,655 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,445 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,012 | m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,943 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.761,7 | m2 |
| 13 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,73 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,974 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | tấm |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | tấm |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,673 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,658 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,407 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | m3 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | m3 |
| 22 | Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 23 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 24 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| K | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 9 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,642 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| L | CỐNG LẤY NƯỚC D30 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,445 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,553 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 11 | Cốt thép cửa van, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 16 | Nối ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN MƯƠNG SỐ 3 ĐỒNG AO RÉT | |||
| N | TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,22 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,665 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,776 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,046 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,4 | m2 |
| 11 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,603 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | tấm |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| O | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,665 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,665 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| P | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 9 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,617 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 3 ĐỒNG ĐẶNG NGHÈ | |||
| R | CÁC TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,59 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,446 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,446 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,895 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,676 | m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,987 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100,8 | m2 |
| 13 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,41 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | tấm |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,23 | m2 |
| S | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,01 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,423 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 17 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m3 |
| T | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 9 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m2 |
| U | CỐNG TIÊU B200 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,778 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,778 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,332 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,107 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đê quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 12 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 18 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024 | m |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| V | CỐNG TIÊU D30 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,336 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,552 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 11 | Cốt thép cửa van, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 16 | Nối ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: TUYẾN MƯƠNG SỐ 4- ĐẬP HÓI | |||
| X | TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,44 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,002 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,115 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,081 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,1 | m2 |
| 11 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| 12 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,504 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | tấm |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| Y | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,668 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 17 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| Z | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 9 | Van đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| AA | CỐNG LẤY NƯỚC D30 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,334 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,558 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,482 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 11 | Cốt thép cửa van, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ống |
| 16 | Nối ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,04 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VÀ TUYẾN MƯƠNG SỐ 1 ĐỒNG XUÂN PHÚ | |||
| AC | ĐƯỜNG BÊ TÔNG KẸP TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,002 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,002 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,79 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,948 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,394 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,9 | m2 |
| 8 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,71 | m3 |
| 9 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày 18 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,811 | m3 |
| AD | TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,891 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,78 | m3 |
| 4 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,185 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596,6 | m2 |
| 9 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,308 | tấn |
| 11 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | tấm |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | m2 |
| AE | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,886 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,335 | m3 |
| 4 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 15 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| AF | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 9 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 2,3,4 ĐỒNG XUÂN PHÚ | |||
| AH | CÁC TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,996 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,781 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,33 | m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290,333 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,9 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.303,7 | m2 |
| 13 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,782 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393 | tấm |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,18 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| AI | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,223 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,694 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 17 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m3 |
| AJ | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 9 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 11 | Lu tĩnh >=8T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 12 | Lu rung >=16T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 13 | Máy ủi >=75CV | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi