Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687748-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:33:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,671,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu tĩnh >=8T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Ao Rét, các tuyến mương tưới khu vực Vin Cầu và các tuyến mương tưới khu vực Xuân Phú, xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuận; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Lợi; Địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM AO RÉT
B ĐÀO ĐẮP
1Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,67m3
2Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,757m3
3Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,67m3
4Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V157,779m3
5Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V157,779m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V205,449m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V104,663m3
8Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,061m3
C NHÀ TRẠM
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
8Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,08m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
12Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
14Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
19Ván khuôn thép,Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
21Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,34m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,86m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,24m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,945m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V147,62m2
30Gia công kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
31Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
33Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,32m2
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3m2
36Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
38Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
39Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
41Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
42Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, mốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
44Bê tông cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
45Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
47Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
48Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
49Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m3
50Xây đá hộc, gia cố mái cửa vào, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,11m3
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
52Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m2
D BỂ HÚT, BỂ XẢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,66m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V19,66m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,66m3
4Đóng cọc tre, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V969m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,37m3
8Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V109,3m2
10Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,31m3
11Cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022tấn
E VẬT TƯ ĐIỆN VÀ CÁC LOẠI KHÁC
1Lắp đặt đèn tường tròn Led 1 bóng 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt hộp điện ELECTRICBOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cầu chì sứ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cửa chính dập tôn 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
9Cửa sổ dập tôn 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
10Xuyên hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
11Bản lề gông minh khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Chốt cửa minh khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Khóa minh khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,005m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
17Cột điện BTLT 8,5-5,0-190Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
18Vận chuyển cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84tấn/km
19Lắp dựng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
20Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
21Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
22Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Bu lông, ecu lắp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
27Kẹp cáp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
31Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
32Lắp đặt cáp điện XLPE/AL-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13km/dây
F VẬT TƯ CƠ KHÍ MÁY BƠM
1Gia công kết cấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
2Lắp đặt kết cấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
3Bulong, Ê cu, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
4Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Gia công kết cấu thép, Ke bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
6Lắp đặt kết cấu thép, Ke bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
7Gia công kết cấu thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533tấn
8Lắp đặt kết cấu thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533tấn
9Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m2
10Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m2
11Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Máy bơm mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tủ điều khiển động cơ 33KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
15Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ 33KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Lắp đặt dây cáp CXV 3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Lắp đặt dây cáp 3x6+1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Ống thép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
19Van 1 chiều VC-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Thép đai ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Bu lông M16-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Bu lông M28-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Crê PhinMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 4 ĐỒNG AO RÉT
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRẠM BƠM
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V41,789m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V41,789m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,792m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,792m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,684m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V376,924m3
7Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V390m2
8Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
9Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V390,01m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1m2
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 18cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,202m3
I CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 4 ĐỒNG AO RÉT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V243,47m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V243,47m3
3Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V204,655m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V204,655m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V407,445m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V163,1m3
7Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V847,012m3
8Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V907,943m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,91m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,8m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,08m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.761,7m2
13Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,73m3
14Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,974tấn
15Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m2
16Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
17Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
18Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V292tấm
19Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,74m3
21Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,985tấn
22Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V89tấm
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V235,673m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,658m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,407m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V94m2
13Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
14Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,38m3
18Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1m3
22Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
23Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
24Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
26Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
K DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7tấm
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Lắp đặt máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
13Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
14Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,642m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m2
L CỐNG LẤY NƯỚC D30
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,445m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,939m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,553m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,478m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
8Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
11Cốt thép cửa van, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m2
13Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
14Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
15Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ống
16Nối ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
17Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
M HẠNG MỤC: TUYẾN MƯƠNG SỐ 3 ĐỒNG AO RÉT
N TUYẾN MƯƠNG
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V92,22m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V92,22m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,665m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m3
5Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,776m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V264,046m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,85m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,66m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V651,4m2
11Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m3
12Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,603tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
14Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
15Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
16Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V80tấm
17Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
O CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,227m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,665m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,665m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
13Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
14Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
18Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
P DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
13Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
14Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,614m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m2
16Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V408,617m3
Q HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 1, SỐ 2, SỐ 3 ĐỒNG ĐẶNG NGHÈ
R CÁC TUYẾN MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V96,59m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V96,59m3
3Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V287,446m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V287,446m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V192,895m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m3
7Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,676m3
8Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V812,987m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,05m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V158m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,21m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100,8m2
13Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,41m3
14Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85tấn
15Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V47m2
16Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
17Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673tấn
18Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V261tấm
19Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,23m2
S CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V183,774m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V73,4m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,01m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,423m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,88m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,66m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6m2
13Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,14m3
14Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
17Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m3
18Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m3
T DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
13Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
14Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,307m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m2
U CỐNG TIÊU B200
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V98,778m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V98,778m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,332m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,107m3
7Phá dỡ đê quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m3
11Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1m2
12Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,63m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m2
14Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
16Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
18Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
19Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
20Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
21Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
22Đóng cọc tre, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024m
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
24Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,872m3
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
26Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
V CỐNG TIÊU D30
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,336m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,336m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,552m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
8Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
11Cốt thép cửa van, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m2
13Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
14Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
15Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ống
16Nối ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
17Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m2
W HẠNG MỤC: TUYẾN MƯƠNG SỐ 4- ĐẬP HÓI
X TUYẾN MƯƠNG
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V225,44m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V225,44m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,002m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
5Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,115m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V520,081m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V680,1m2
11Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m3
12Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,504tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m2
14Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
15Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
16Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58tấm
17Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
Y CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,672m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,668m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,844m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
13Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
14Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
17Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
18Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
Z DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
9Van đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
12Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
AA CỐNG LẤY NƯỚC D30
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,334m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,558m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,435m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,482m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m2
8Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
11Cốt thép cửa van, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m2
13Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,432m3
14Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
15Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15ống
16Nối ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
17Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m2
18Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V761,04m3
AB HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VÀ TUYẾN MƯƠNG SỐ 1 ĐỒNG XUÂN PHÚ
AC ĐƯỜNG BÊ TÔNG KẸP TUYẾN 1
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V196,002m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V196,002m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V697,79m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V697,79m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,948m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V608,394m3
7Mặt đường đá dăm, chiều dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,9m2
8Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,71m3
9Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,9m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V181m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày 18 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,811m3
AD TUYẾN MƯƠNG
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,891m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42m3
3Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,78m3
4Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V742,185m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,71m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,85m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.596,6m2
9Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,36m3
10Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,308tấn
11Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
12Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m2
13Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
14Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574tấn
15Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V169tấm
16Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,89m2
AE CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,886m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,335m3
4Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
9Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m2
11Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
12Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
13Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
15Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
16Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
17Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
19Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
AF DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
13Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
14Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,471m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
AG HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN MƯƠNG SỐ 2,3,4 ĐỒNG XUÂN PHÚ
AH CÁC TUYẾN MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m3
3Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V547,996m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V547,996m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,781m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V120,4m3
7Đắp đất mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,33m3
8Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290,333m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,96m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,9m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,43m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.303,7m2
13Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,13m3
14Cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,782tấn
15Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V74,8m2
16Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
17Cốt thép giằng ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
18Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V393tấm
19Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,18m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
23Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
AI CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V125,223m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1m3
5Đắp đất móng cống, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,34m3
6Giá đất đắp tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,694m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,77m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4m2
13Bê tông giằng, xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
14Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
15Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
17Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
18Cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m3
AJ DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
7Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
13Gia công kết cấu thép dạng khác, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
14Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,484m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
11 Lu tĩnh >=8T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Lu rung >=16T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
13 Máy ủi >=75CV Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->