Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715673-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220711733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:25:00 đến ngày 2022-07-26 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,872,461,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Liễu Châu, thị trấn Tây Đằng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V10con
2Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V4,734m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,734m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,734m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V19,751m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,132100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,132100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,113100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng +cột , đường kính Chương V0,115tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,253tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,124m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,593m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,15100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,749m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,696m3
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V40,348m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V40,348m2
20Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V130,845m
21Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V43,845m
22Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V4,386m2
23Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V0,536m2
24Lắp dựng hoa vănChương V0,536m2
25Đắp con giống đầu trụ không gắn sành sứChương V10con
26Lắp dựng nghê, phượngChương V4con
27Đắp mặt hổ phùChương V8mặt thú
28Đắp câu đốiChương V7,331m2
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,622100m2
30Mua triện bê tông đúc sẵnChương V8cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - lắp triệnChương V81 cấu kiện
B HẠNG MỤC: TAM QUAN
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V10con
2Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữaChương V1,773m3
3Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V7,967m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,175m3
5Hạ giải nền, Gạch khácChương V7,145m2
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V17,405m
7Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V28,212m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,357m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,357m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V14,144m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,749m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,06100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,119100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,119100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,235100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,222m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,237tấn
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,777m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,265100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,646m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,159100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,258m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,141tấn
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,174100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,161m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,032tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V26,432m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,4m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V11,377m2
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V15,3m
36Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V0,953m2
37Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V0,976m2
38Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V157,944m
39Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,542m3
40Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,243m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,426m2
42Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V148,544m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,258m2
44Đắp hoa văn phù điêu trang trí trụChương V3,032m2
45Đắp gắn hoa sen đầu trụChương V2cái
46Đắp gắn đấu trụChương V2cái
47Đắp chữ cổ, loại tô daChương V9,11m2
48Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,31100m2
C HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V8,235m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V6,465m3
3Tu bổ, phục hồi các lại xà (loại đơn giản)Chương V2,588m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại phức tạp)Chương V0,905m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,525m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy ( loại đơn giản)Chương V1,565m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy (loại phức tạp)Chương V3,601m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,959m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònChương V1,425m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (phức tạp)Chương V1,569m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian (đơn giản)Chương V0,678m3
12Tu bổ, phục hồi tàu góc đao,(đơn giản)Chương V0,682m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V6,247m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40Chương V2,8m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván sàn dày 30Chương V18,06m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 20Chương V1,202m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V21,729m2
18Gia công khung con tiện lan can, cầu thangChương V0,624m3
19Tu bổ, phục hồi lan can gỗ ( nhân công)Chương V18,243m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V15,99m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V1,149m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V3,953m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,797m3
24Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V1hệ khung
25Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V2bộ vì
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanhChương V26,76m
27Gạch hoa chanh gắn bờ máiChương V171viên
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V21,2m
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V28,306m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,306m2
31Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V128,24m
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V86,809m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V10hiện vật
34Lắp dựng các con thú khácChương V10con
35Gia công bo hè bằng đá xanhChương V2,52m3
36Đục nhám bề mặt đá bo vỉaChương V16,44m2
37Lát gạch Bát 300x300x50mmChương V37,099m2
38Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanhChương V0,579m3
39Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,092100m2
40Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,819100m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,664m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,684m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,051100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,102100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,102100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,798m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,222100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,063100m2
49Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,075m3
50Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,473m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,87m3
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,042tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,381tấn
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,154100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,71m3
56Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàngChương V4bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
58Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V35m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V15m
D HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V37,667m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V11,261m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V4,598m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V11,582m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V65,108m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V65,108m3
7Tháo tấm lợp tônChương V1,065100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,9m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,122m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,925m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,094100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,094100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,302m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,123100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,071100m2
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,304m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,333m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,97m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,029tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,443tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,177100m3
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,003m3
24Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,331m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,018m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,974m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,018m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,974m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,37m3
30Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,915m3
31Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,503m3
32Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V2,145m3
33Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,335m3
34Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,035m3
35Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,434m3
36Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,025m3
37Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V1,011m3
38Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V0,344m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V1,344m2
40Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40Chương V2,009m2
41Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,198m3
42Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,37m3
43Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư)Chương V0,325m3
44Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công)Chương V13,708m2
45Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cmChương V10,599m2
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩyChương V4,494m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khácChương V0,928m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoànhChương V3,036m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácChương V1,172m3
50Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V3hệ khung
51Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
52Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V17,72m
53Lợp mái ngói mũi hàiChương V67,804m2
54Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V75,94m
55Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V17,86m
56Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V4m
57Lát gạch Bát 300x300x50mmChương V46,277m2
58Gia công bậc thềm bằng đá xanhChương V0,726m3
59Đục nhám bề mặt đá bó vỉaChương V5,324m2
60Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanhChương V0,173m3
61Đắp cửa chữ thọChương V1,961m2
62Lắp dựng cửa chữ thọChương V1,961m2
63Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V0,24m2
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75Chương V0,174m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,191m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,191m2
67Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,51100m2
68Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,469100m2
69Hộp aptomat nhựaChương V1hộp
70Aptomat 1P 10AChương V2cái
71Aptomat 2P 15AChương V1cái
72Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàngChương V5bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
77Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V85m
78Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V60m
79Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V45m
E HẠNG MỤC: TAM BẢO
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V48,37m
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V8con
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V129,959m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V23,92m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V45,839m3
6Hạ giải nền, Gạch khácChương V190,824m2
7Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V19,082m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,22m2
9Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V42,502m3
10Hạ giải cột, trụ, Gạch khácChương V2,806m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,01m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,397m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,397m3
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,391tấn
15Tháo tấm lợp tônChương V0,826100m2
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V15,16m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V11,901m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,694m3
19Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,545m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V4,826m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V3,881m3
22Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (phức tạp)Chương V4,59m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V1,68m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,542m3
25Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V6,763m3
26Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V3,72m3
27Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V0,824m3
28Tu bổ, phục hồi tàu góc đao (đơn giản)Chương V0,882m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 50Chương V3,264m2
30Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V13,576m2
31Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 25Chương V1,21m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40Chương V3,25m2
33Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V17,246m2
34Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,226m3
35Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,402m3
36Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư)Chương V0,535m3
37Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm ( phần nhân công)Chương V12,884m2
38Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cmChương V5,103m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V22,36m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V5,752m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V10,483m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,098m3
43Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V8hệ khung
44Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V14bộ vì
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,131100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,55100m2
47Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V231,475m2
48Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanhChương V59,66m
49Gắn gạch hoa chanh lên bờ mái KT 110*110*110Chương V236viên
50Trát bờ mái, vữa XM mác 75Chương V43,966m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,966m2
52Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V344,24m
53Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V13,97m2
54Lắp dựng các con thú khácChương V11con
55Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V0,624m2
56Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75Chương V0,253m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,082m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,082m2
59Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,543m2
60Lắp dựng cửa sắc khôngChương V2,543m2
61Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V174,008m
62Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V18viên
63Lát gạch Bát 300x300x50mmChương V147,45m2
64Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V3,803m3
65Đục nhám bề mặt đá bó vỉaChương V33,036m2
66Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanhChương V1,135m3
67ốp, tu bổ, phục hồi chân tườngChương V15,402m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,209m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V27,962m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,141100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,281100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,281100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,634m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,369100m2
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,417100m2
76Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,402m3
77Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V40,691m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V14,769m3
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,106tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,978tấn
81Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,061m3
82Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,179m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,651m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,386m2
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,509m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,144m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,651m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,53m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,943100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V15,501m3
91Hộp aptomatChương V1hộp
92Aptomat 1P 10AChương V2cái
93Aptomat 2P 15AChương V1cái
94Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàngChương V11bộ
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V10cái
98Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V250m
99Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V155m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V45m
101Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,831m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,233m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,429m3
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,408100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,715tấn
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,233m2
107Lát gạch bệ thờ gạch 600*600Chương V41,601m2
F HẠNG MỤC:NHÀ MẪU
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Chương V80,86m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V12,44m
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V1,53m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V1,187m3
5Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V37,921m3
6Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V12,9m3
7Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V0,261m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,684m3
9Tháo dỡ cửa gỗ, trần nhựa bằng thủ côngChương V12,76m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V62,69m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V62,852m3
12Tháo tấm lợp tônChương V7,326m2
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V5,692m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V4,468m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V2,254m3
16Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại đơn giản)Chương V1,651m3
17Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (phức tạp)Chương V1,647m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V1,237m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,126m3
20Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V1,55m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V0,475m3
22Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê dày 100Chương V2,122m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V4,712m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 20Chương V0,525m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30Chương V1,658m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V2,122m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,256m3
28Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,507m3
29Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư)Chương V0,634m3
30Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công)Chương V20,026m2
31Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cmChương V14,145m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V9,184m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V3,043m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoànhChương V4,676m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,067m3
36Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
37Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V7bộ vì
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V97,853m2
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V36,92m
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V24,922m2
41Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75Chương V0,232m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,405m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,327m2
44Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V0,36m2
45Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V152,48m
46Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V92,981m
47Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V11con
48Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V2mặt thú
49Lắp dựng rồng, phượngChương V11con
50Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V65,47m2
51Đắp cửa chữ thọChương V2,261m2
52Lắp dựng cửa chữ thọChương V2,261m2
53Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V6viên
54Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V1,718m3
55Đục nhám bề mặt đá bó vỉaChương V13,882m2
56Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanhChương V0,461m3
57Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,889100m2
58Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,686100m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,227m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V17,889m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,194100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,194100m3
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,676m3
65Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V27,053m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,505m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,179100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,191100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,401m3
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,049tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,928tấn
72Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,585m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,482100m3
74Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,515m3
75Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,057m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,806m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V143,937m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,218m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,743m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V141,218m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,547m3
82Lắp đặt hộp aptomat nhựaChương V1hộp
83Aptomat 1P 10AChương V2cái
84Aptomat 2P 15AChương V1cái
85Lắp đặt đèn lồng bóng led ánh sáng vàng 40wChương V3bộ
86Lắp đặt các loại đèn tuyp led ánh sáng vàng 40wChương V4bộ
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
91Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V48m
92Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V35m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V50m
94Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,609m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,024m2
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,077100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,748m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,109tấn
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,024m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Chương V5,404m2
G HẠNG MỤC:NHÀ TỔ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,122m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,925m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,094100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,094100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,302m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,123100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,071100m2
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,304m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,333m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,97m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,029tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,443tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,177100m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,003m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,331m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,018m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,974m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,018m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,974m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,37m3
22Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,915m3
23Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,503m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V2,145m3
25Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,335m3
26Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,035m3
27Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,434m3
28Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,025m3
29Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V1,011m3
30Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V0,344m3
31Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V1,344m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40Chương V2,009m2
33Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,198m3
34Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,37m3
35Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư)Chương V0,325m3
36Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công)Chương V13,708m2
37Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cmChương V10,599m2
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩyChương V4,494m3
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khácChương V0,928m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoànhChương V3,036m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácChương V1,172m3
42Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V3hệ khung
43Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
44Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V17,72m
45Lợp mái ngói mũi hàiChương V67,804m2
46Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V75,94m
47Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V17,86m
48Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V46,277m2
49Gia công bậc thềm bằng đá xanhChương V0,726m3
50Đục nhám bề mặt đá bó vỉaChương V5,324m2
51Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanhChương V0,173m3
52Đắp cửa chữ thọChương V1,961m2
53Lắp dựng cửa chữ thọChương V1,961m2
54Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V0,24m2
55Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75Chương V0,174m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,191m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,191m2
58Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,51100m2
59Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,469100m2
60Hộp aptomat nhựaChương V1hộp
61Aptomat 1P 10AChương V2cái
62Aptomat 2P 15AChương V1cái
63Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàngChương V6bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
69Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V85m
70Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V60m
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V45m
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,928m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,176100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,124100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,124100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,077m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,517m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,924m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,833m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,668m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,547m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,406m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,242m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,242m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,406m2
19Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V36,224m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,378m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,033tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,04100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,163100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,269m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,167tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,238100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,164tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,378m3
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V63,6m
31Đắp trát đấu nócChương V2cái
32Gắn gạch hoa chanhChương V12viên
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V16,682m2
34Xây bờ nóc, bờ chảyChương V14,42m
35Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V23,777m2
36Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộChương V3,52m2
37Lắp dựng cửa khung nhômChương V3,52m2
38Thi công trần bằng tấm nhựaChương V13,288m2
39Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,812100m2
40Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,172100m2
41Hộp AptomatChương V1hộp
42Aptomat 1P, 10AChương V2cái
43Aptomat 2P, 15AChương V1cái
44Đèn tuyp led 40w, ánh sáng vàngChương V3bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
48Lắp đặt đế nhựaChương V6hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V25m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V15m
51ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V40m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,136100m
53Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
54lắp đặt khóa nhựa D27Chương V2cái
55Tê thu PVC 90Chương V1cái
56Góc thu PVC 90Chương V2cái
57Góc PPR D20Chương V3cái
58Cút ren trong PPR D20Chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
60Lắp đặt chậu rửa inox đôiChương V1bộ
61Lắp đặt vòi rửa inoxChương V1bộ
62Ốp đá Granit bàn bếpChương V3,346m2
63Bếp ga đôi âm +bình gaChương V1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,722m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,137100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,096100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,096100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,617m3
7Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,441m3
8Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,699m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,151100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,868m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,024tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,154tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,021m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,795m3
15Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,34m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,208m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,916m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,916m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,208m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V19,8m
21Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V20viên
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V19,906m2
23Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộChương V3,52m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V3,52m2 cấu kiện
25Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V20,636m2
26Thi công trần bằng tấm nhựaChương V16,513m2
27Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V46,888m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,178100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,302100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,007100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,003tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,19tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V0,19tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,999m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,031m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,024m3
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17,8m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,2m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V18,976m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,976m2
43Xây bờ nóc, bờ chảyChương V15,84m
44Đắp trát gắn đấu nócChương V2cái
45Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V30,2m2
46Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,881100m2
47Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,202100m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,803m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,005100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,268100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,164m3
53Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,168m3
54Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,163m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,271m2
56Gia công khung đỡ téc nướcChương V0,335tấn
57Lắp dựng khung đỡ téc nướcChương V0,335tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,925m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V35m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V25m
61Aptomat 1 pha 15AmpeChương V1cái
62Aptomat 1 pha 10AmpeChương V2cái
63Lắp đặt các loại đèn tuyp led 40w, sáng sáng vàngChương V2bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
67mặt 2 lỗ, mặt 1 lỗ, mặt aptomatChương V10cái
68Đế âm chông cháy,Chương V9cái
69Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V5bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,19100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,05100m
74Lắp đặt khóa nhựa D34Chương V1cái
75Tê pVC D34Chương V2cái
76Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34Chương V1cái
77Lắp đặt chếch D34Chương V1cái
78Lắp đặt Tê D34/27Chương V5cái
79Lắp đặt Cút D34/27Chương V2cái
80Lắp đặt cút D27Chương V7cái
81Nối đầu ren D27/21Chương V7cái
82Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21Chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V3cái
84Ống nhựa PVC D110Chương V0,096100m
85Ống nhựa D75Chương V0,125100m
86Ống nhựa D34Chương V0,105100m
87Cút góc D90/75Chương V3cái
88Cút D75Chương V3cái
89Cút D34Chương V15cái
90Chếch D110Chương V2cái
91Cút D110Chương V5cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
94Bộ xả tiểu namChương V3bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửaChương V2bộ
97Lắp đặt vòi xịt rửaChương V5bộ
98Van tiểu namChương V3bộ
99Lắp đặt hộp đựngChương V5cái
100Lắp đặt gương soiChương V2cái
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,579m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,11100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,077100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,077100m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,669m3
107Ván khuôn bể phốtChương V0,02100m2
108Bê tông đáy bể phốt mác 200Chương V0,618m3
109Cốt thép đáy bể D10mmChương V0,053tấn
110Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V1,45m3
111Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V15,605m2
112Trát tường bể phốt dày 1 cm, vữa XM mác 75Chương V15,605m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V5,41m2
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,565m3
115Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V0,031tấn
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
118Ống nhựa PVC thông bểChương V2cái
J HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,685m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,259m3
3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,454m3
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,338m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,011100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,011100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,106m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,01100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,003tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,03tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,335m3
13Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V3,349m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,658m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,436m3
16Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V0,318m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V7,656m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,656m2
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V6,072m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,072m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,014100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,159m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,243m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,028100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
28Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V4,24m2
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V0,386m2
30Xây bờ nóc, bờ chảyChương V7,3m
31Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V64,32m
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,2100m2
33Thép sàn am hóa vàngChương V0,017tấn
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mmChương V1.093m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,311m3
3Chạm khắc soi chỉ trên bờ bo đáChương V9,405m2
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,534m3
5Soi chỉ đá bó cột cờChương V7,742m2
6Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V9,606m2
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V1,981m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V13,959m2
9Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đáChương V5,07m2
10Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá thanhChương V2,112m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V39,204m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V39,204m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V39,204m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,12m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,213100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,075100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,149100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,149100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,336100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,224m3
21Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bờ bo, chiều dày Chương V28,644m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V97,44m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,44m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,398100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,357m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,491100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,981100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,981100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,516100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,169m3
31Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,361m3
32Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V75,975m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,134100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,696tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,477m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,953m3
38Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,652m3
39Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,182m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V961,386m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,828m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.036,21m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V687,68m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V622,24m
45Gắn gạch hoa chanh lên trườngChương V425viên
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V1,485100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,496100m3
48Lớp nilon chống mất nướcChương V16,26100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V162,6m3
50Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 200x200x50mm vữa XM mác 75Chương V533m2
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,98100m
52lắp đặt van phao cơChương V1cái
53Cút góc PPR D25Chương V15cái
54Rắc co PPR D25Chương V4cái
55Tê PPR D25Chương V3cái
56Máy bơm tăng ápChương V1cái
57Cắt bê tông mặt đường cũChương V3100m
58Phá dỡ bê tông mặt đường cũChương V24m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,762100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,011m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,347100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,695100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,695100m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,59100m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,093100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,955m3
67Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V22,435m3
68Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V407,9m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,203100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V6,24m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,687tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2001 cấu kiện
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,795m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,012100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,012100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,001100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V0,324m3
79Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,302m3
80Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,746m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,128m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,011tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,233m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
88ống nhựa D90Chương V0,21100m
89Ống nhựa D110Chương V0,122100m
90Lắp đặt tủ điện tổng thểChương V1hộp
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V8cái
92Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V1cái
93Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V1cái
94Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương V55m
95Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Chương V565m
96Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mChương V4cọc
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V7,5m
98Lắp đặt dây tiếp địa bọc đồng D50Chương V10m
99Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 160x160x100mmChương V1hộp
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,396m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,295m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,005m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,196100m2
104Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x200*200*500Chương V16bộ
105Làm tiếp địa cho cột điệnChương V16cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V16m
107Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyChương V16cột
108Cột đèn P-06Chương V8cột
109Cột đèn sân vườnChương V8cột
110Đèn pha 200wChương V10chiếc
111Đèn sân vườnChương V8chiếc
112Bóng đèn LED build 40WChương V8chiếc
113Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V64m
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,649100m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,68m3
116Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V565m
117Xếp lớp gạch chỉChương V5.380,95viên
118Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V0,446100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,285100m3
120Lưới báo cápChương V620m
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,961m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,036100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,961m3
124Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,134m3
125Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Chương V27cây/lần
126Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V9cây/tháng
127Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cmChương V2cây/tháng
128Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V25cây/lần
129Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V7cây/lần
130Cây ngọc lan đường kính thân 0.1-0.15m, cao 3.5-5.5mChương V1cây
131Cây đại hoa trắng đường kính 0.15-0.2 cao 3-5.5mChương V2cây
132Cây gạo hoa đỏ đường kính 0.15-0.3, cao 4-6.5mChương V4cây
133Cây sala đường kính 0.15-0.2m, Cao 3-5.5mChương V1cây
134Cây mít ta đường kính 0.1-0.2m, cao 3.5-7mChương V4cây
135Cây chay đường kính 0.1-0.15m, cao 2.5-5mChương V2cây
136Cây muồng hoàng yến đường kính 0.1-0.2m, cai 2.5-5mChương V11cây
137Cây mộc cao 0.7-1.5mChương V7cây
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4,725m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,032100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,032100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,675m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
144Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,799m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,27m3
149Gia công cột cờ bằng inoxChương V0,156tấn
150Lắp dựng cột cờ bằng inoxChương V0,156tấn
151Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...)Chương V3bộ
152Lắp đặt tiếp địaChương V3bộ
153Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V1,441m3
154Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,441m3
155Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,441m3
156Lắp đặt bình bọt cứu hỏa ABC-8kgChương V24bình
157Lắp đặt bình khí cứu hỏa CO2-3kgChương V12bình
158Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V12cái
159Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V12cái
160Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V12hộp
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,94100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,444100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,444100m3
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V22,653m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,304100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,51100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,02100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,02100m3
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V56,852100m
170Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,119100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,37m3
172Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V73,399m3
173Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V110,91m3
174Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V127,369m2
175Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp + thành bậc xuống hồ, chiều dày Chương V1,746m3
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,238100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,163m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,393tấn
180Gia công cửa inox lối xuống hồChương V0,178tấn
181Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V3,552m2
182Phụ kiện cửa: bản lề, then chốtChương V2bộ
183Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,46m3
184Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7m3
185Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,65m3
186Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,158m2
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,917m2
188Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V242,79m
189Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V276,12m
190Găn gạch hoa chanh lên tườngChương V105viên
191Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V127,075m2
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,375m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,45m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,507m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,135100m2
8Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,729tấn
9Lắp dựng cột thépChương V0,729tấn
10Cụm bu lông cộtChương V8bộ
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,47tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,47tấn
13Sản xuất giằng mái thépChương V0,717tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,717tấn
15Sản xuất xà gồ thépChương V1,855tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V1,855tấn
17Mái tônChương V1,8100m2
18Vách tônChương V1,67100m2
19Tôn diềm máiChương V17,88m
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V4,771tấn
21Tháo tấm lợp tônChương V3,47100m2
M HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V3.187,35m2
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V58,264m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V57,749m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V155,4391m2
5Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V344,168m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ Phòng chống mối 1 Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy cưa gỗ cầm tay Sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->