Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:25:00 đến ngày 2022-07-26 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,872,461,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Liễu Châu, thị trấn Tây Đằng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V | 4,734 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,734 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,734 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 19,751 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng +cột , đường kính | Chương V | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,124 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,593 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,749 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,696 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,348 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 40,348 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 130,845 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 43,845 | m |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 4,386 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 0,536 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa văn | Chương V | 0,536 | m2 |
| 25 | Đắp con giống đầu trụ không gắn sành sứ | Chương V | 10 | con |
| 26 | Lắp dựng nghê, phượng | Chương V | 4 | con |
| 27 | Đắp mặt hổ phù | Chương V | 8 | mặt thú |
| 28 | Đắp câu đối | Chương V | 7,331 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 30 | Mua triện bê tông đúc sẵn | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - lắp triện | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TAM QUAN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 1,773 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 7,967 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V | 7,145 | m2 |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 17,405 | m |
| 7 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 28,212 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,357 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,357 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 14,144 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,749 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 4,222 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,646 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,258 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,141 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,161 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,432 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,4 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 11,377 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 15,3 | m |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 0,953 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V | 0,976 | m2 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 157,944 | m |
| 39 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,542 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,243 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,426 | m2 |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 148,544 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,258 | m2 |
| 44 | Đắp hoa văn phù điêu trang trí trụ | Chương V | 3,032 | m2 |
| 45 | Đắp gắn hoa sen đầu trụ | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đắp gắn đấu trụ | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đắp chữ cổ, loại tô da | Chương V | 9,11 | m2 |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,31 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 8,235 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 6,465 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các lại xà (loại đơn giản) | Chương V | 2,588 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại phức tạp) | Chương V | 0,905 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,525 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy ( loại đơn giản) | Chương V | 1,565 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy (loại phức tạp) | Chương V | 3,601 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,959 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V | 1,425 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (phức tạp) | Chương V | 1,569 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian (đơn giản) | Chương V | 0,678 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao,(đơn giản) | Chương V | 0,682 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 6,247 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván sàn dày 30 | Chương V | 18,06 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 20 | Chương V | 1,202 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 21,729 | m2 |
| 18 | Gia công khung con tiện lan can, cầu thang | Chương V | 0,624 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ ( nhân công) | Chương V | 18,243 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 15,99 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 1,149 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoành | Chương V | 3,953 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,797 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 1 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 2 | bộ vì |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanh | Chương V | 26,76 | m |
| 27 | Gạch hoa chanh gắn bờ mái | Chương V | 171 | viên |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 21,2 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,306 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,306 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 128,24 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 86,809 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 10 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 10 | con |
| 35 | Gia công bo hè bằng đá xanh | Chương V | 2,52 | m3 |
| 36 | Đục nhám bề mặt đá bo vỉa | Chương V | 16,44 | m2 |
| 37 | Lát gạch Bát 300x300x50mm | Chương V | 37,099 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,579 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,092 | 100m2 |
| 40 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,664 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,684 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,798 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,075 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,473 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,87 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,042 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,381 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,71 | m3 |
| 56 | Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 37,667 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 11,261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 4,598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 11,582 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 65,108 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 65,108 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 32,9 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,122 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,925 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,304 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,333 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,97 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,443 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,003 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,331 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,018 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,974 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,018 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,974 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,37 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,915 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,503 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,145 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,335 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,035 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,434 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,025 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 1,011 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 0,344 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 1,344 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V | 2,009 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,198 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,37 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư) | Chương V | 0,325 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công) | Chương V | 13,708 | m2 |
| 45 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V | 10,599 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 4,494 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,928 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Chương V | 3,036 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 1,172 | m3 |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 3 | hệ khung |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 52 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 17,72 | m |
| 53 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V | 67,804 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 75,94 | m |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 17,86 | m |
| 56 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 4 | m |
| 57 | Lát gạch Bát 300x300x50mm | Chương V | 46,277 | m2 |
| 58 | Gia công bậc thềm bằng đá xanh | Chương V | 0,726 | m3 |
| 59 | Đục nhám bề mặt đá bó vỉa | Chương V | 5,324 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,173 | m3 |
| 61 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 1,961 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 1,961 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V | 0,24 | m2 |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,174 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,191 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,191 | m2 |
| 67 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 68 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 69 | Hộp aptomat nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 2P 15A | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V | 85 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 48,37 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 8 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 129,959 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 23,92 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 45,839 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V | 190,824 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 19,082 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,22 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 42,502 | m3 |
| 10 | Hạ giải cột, trụ, Gạch khác | Chương V | 2,806 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,397 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,397 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,391 | tấn |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 15,16 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 11,901 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,694 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,545 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V | 4,826 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 3,881 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (phức tạp) | Chương V | 4,59 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,542 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 6,763 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 3,72 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 0,824 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao (đơn giản) | Chương V | 0,882 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 50 | Chương V | 3,264 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 13,576 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 25 | Chương V | 1,21 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V | 3,25 | m2 |
| 33 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 17,246 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,226 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,402 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư) | Chương V | 0,535 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm ( phần nhân công) | Chương V | 12,884 | m2 |
| 38 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V | 5,103 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 22,36 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 5,752 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoành | Chương V | 10,483 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,098 | m3 |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 8 | hệ khung |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 14 | bộ vì |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,131 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 231,475 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, có gắn gạch hoa chanh | Chương V | 59,66 | m |
| 49 | Gắn gạch hoa chanh lên bờ mái KT 110*110*110 | Chương V | 236 | viên |
| 50 | Trát bờ mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,966 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,966 | m2 |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 344,24 | m |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 13,97 | m2 |
| 54 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 11 | con |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V | 0,624 | m2 |
| 56 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,253 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,082 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,082 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,543 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắc không | Chương V | 2,543 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 174,008 | m |
| 62 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 18 | viên |
| 63 | Lát gạch Bát 300x300x50mm | Chương V | 147,45 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 3,803 | m3 |
| 65 | Đục nhám bề mặt đá bó vỉa | Chương V | 33,036 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 1,135 | m3 |
| 67 | ốp, tu bổ, phục hồi chân tường | Chương V | 15,402 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,209 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 27,962 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,634 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,402 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,691 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 14,769 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,106 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,978 | tấn |
| 81 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,061 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,179 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,651 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,386 | m2 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,509 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,144 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,651 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,53 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 15,501 | m3 |
| 91 | Hộp aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Aptomat 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat 2P 15A | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V | 250 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V | 155 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 45 | m |
| 101 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,831 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,233 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,429 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,715 | tấn |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,233 | m2 |
| 107 | Lát gạch bệ thờ gạch 600*600 | Chương V | 41,601 | m2 |
| F | HẠNG MỤC:NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V | 80,86 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 12,44 | m |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 1,53 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 1,187 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 37,921 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 12,9 | m3 |
| 7 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V | 0,261 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,684 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa gỗ, trần nhựa bằng thủ công | Chương V | 12,76 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 62,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 62,852 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 7,326 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 5,692 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 4,468 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 2,254 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại đơn giản) | Chương V | 1,651 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (phức tạp) | Chương V | 1,647 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,237 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,126 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 1,55 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 0,475 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê dày 100 | Chương V | 2,122 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 4,712 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 20 | Chương V | 0,525 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30 | Chương V | 1,658 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 2,122 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,256 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,507 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư) | Chương V | 0,634 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công) | Chương V | 20,026 | m2 |
| 31 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V | 14,145 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 9,184 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 3,043 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Dui, hoành | Chương V | 4,676 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,067 | m3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 7 | bộ vì |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 97,853 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 36,92 | m |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,922 | m2 |
| 41 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,405 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,327 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V | 0,36 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 152,48 | m |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 92,981 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 11 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V | 2 | mặt thú |
| 49 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 11 | con |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 65,47 | m2 |
| 51 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 2,261 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 2,261 | m2 |
| 53 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 6 | viên |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,718 | m3 |
| 55 | Đục nhám bề mặt đá bó vỉa | Chương V | 13,882 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,461 | m3 |
| 57 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,889 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,227 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,889 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,676 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,053 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,505 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,401 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,049 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,928 | tấn |
| 72 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,585 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 74 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,515 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,057 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,806 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,937 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,218 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,743 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,218 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,547 | m3 |
| 82 | Lắp đặt hộp aptomat nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat 2P 15A | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn lồng bóng led ánh sáng vàng 40w | Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led ánh sáng vàng 40w | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V | 48 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 94 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,609 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,024 | m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,748 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,109 | tấn |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,024 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,404 | m2 |
| G | HẠNG MỤC:NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,122 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,333 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,97 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,443 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,003 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,331 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,018 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,974 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,018 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,974 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,37 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,915 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,503 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,145 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,335 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,035 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,434 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,025 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 1,011 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 0,344 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 1,344 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V | 2,009 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,198 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,37 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư) | Chương V | 0,325 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm (phần nhân công) | Chương V | 13,708 | m2 |
| 37 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V | 10,599 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 4,494 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,928 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Chương V | 3,036 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 1,172 | m3 |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 3 | hệ khung |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 44 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 17,72 | m |
| 45 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V | 67,804 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 75,94 | m |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 17,86 | m |
| 48 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 46,277 | m2 |
| 49 | Gia công bậc thềm bằng đá xanh | Chương V | 0,726 | m3 |
| 50 | Đục nhám bề mặt đá bó vỉa | Chương V | 5,324 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,173 | m3 |
| 52 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 1,961 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 1,961 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V | 0,24 | m2 |
| 55 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,174 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,191 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,191 | m2 |
| 58 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 59 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 60 | Hộp aptomat nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Aptomat 2P 15A | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V | 85 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 45 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,928 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,077 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,517 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,924 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,833 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,668 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,547 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,406 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,242 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,242 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,406 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,224 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,269 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,167 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,378 | m3 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,6 | m |
| 31 | Đắp trát đấu nóc | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Gắn gạch hoa chanh | Chương V | 12 | viên |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,682 | m2 |
| 34 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 14,42 | m |
| 35 | Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 23,777 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 3,52 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 13,288 | m2 |
| 39 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 40 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 41 | Hộp Aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat 1P, 10A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 2P, 15A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn tuyp led 40w, ánh sáng vàng | Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,136 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê thu PVC 90 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Góc thu PVC 90 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Góc PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Ốp đá Granit bàn bếp | Chương V | 3,346 | m2 |
| 63 | Bếp ga đôi âm +bình ga | Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,722 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,617 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,441 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,699 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,868 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,154 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,021 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,795 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,34 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,208 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,916 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,916 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,208 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 19,8 | m |
| 21 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 20 | viên |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,906 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,52 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 25 | Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 20,636 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 16,513 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,888 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,19 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,19 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,031 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,024 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,976 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,976 | m2 |
| 43 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 15,84 | m |
| 44 | Đắp trát gắn đấu nóc | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 30,2 | m2 |
| 46 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,881 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,803 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,164 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,168 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,163 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,271 | m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ téc nước | Chương V | 0,335 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V | 0,335 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,925 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 61 | Aptomat 1 pha 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 40w, sáng sáng vàng | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 67 | mặt 2 lỗ, mặt 1 lỗ, mặt aptomat | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Đế âm chông cháy, | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê pVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch D34 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê D34/27 | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút D34/27 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút D27 | Chương V | 7 | cái |
| 81 | Nối đầu ren D27/21 | Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,096 | 100m |
| 85 | Ống nhựa D75 | Chương V | 0,125 | 100m |
| 86 | Ống nhựa D34 | Chương V | 0,105 | 100m |
| 87 | Cút góc D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Cút D75 | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Cút D34 | Chương V | 15 | cái |
| 90 | Chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút D110 | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Van tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,579 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,669 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đáy bể phốt mác 200 | Chương V | 0,618 | m3 |
| 109 | Cốt thép đáy bể D10mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 110 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,45 | m3 |
| 111 | Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,605 | m2 |
| 112 | Trát tường bể phốt dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,605 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,41 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,565 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V | 0,031 | tấn |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 118 | Ống nhựa PVC thông bể | Chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,685 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,259 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,454 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,335 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,349 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,658 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,436 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 0,318 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,656 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,656 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,072 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,072 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,159 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,243 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 4,24 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,386 | m2 |
| 30 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 7,3 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 64,32 | m |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Thép sàn am hóa vàng | Chương V | 0,017 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm | Chương V | 1.093 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,311 | m3 |
| 3 | Chạm khắc soi chỉ trên bờ bo đá | Chương V | 9,405 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,534 | m3 |
| 5 | Soi chỉ đá bó cột cờ | Chương V | 7,742 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V | 9,606 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,981 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 13,959 | m2 |
| 9 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Chương V | 5,07 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá thanh | Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 39,204 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,204 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,204 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,224 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bờ bo, chiều dày | Chương V | 28,644 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,44 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,398 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,357 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,169 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,361 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 75,975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,696 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,477 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,953 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,652 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,182 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 961,386 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,828 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.036,21 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 687,68 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 622,24 | m |
| 45 | Gắn gạch hoa chanh lên trường | Chương V | 425 | viên |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 48 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V | 16,26 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 162,6 | m3 |
| 50 | Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 200x200x50mm vữa XM mác 75 | Chương V | 533 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| 52 | lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút góc PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 54 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Chương V | 3 | 100m |
| 58 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Chương V | 24 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,011 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,955 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,435 | m3 |
| 68 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,9 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,24 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,687 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,795 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,302 | m3 |
| 80 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,746 | m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,011 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,233 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 88 | ống nhựa D90 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Ống nhựa D110 | Chương V | 0,122 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng thể | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V | 55 | m |
| 95 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chương V | 565 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 7,5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc đồng D50 | Chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 160x160x100mm | Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,396 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,295 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,005 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x200*200*500 | Chương V | 16 | bộ |
| 105 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 16 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 16 | m |
| 107 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V | 16 | cột |
| 108 | Cột đèn P-06 | Chương V | 8 | cột |
| 109 | Cột đèn sân vườn | Chương V | 8 | cột |
| 110 | Đèn pha 200w | Chương V | 10 | chiếc |
| 111 | Đèn sân vườn | Chương V | 8 | chiếc |
| 112 | Bóng đèn LED build 40W | Chương V | 8 | chiếc |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 64 | m |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,649 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,68 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 565 | m |
| 117 | Xếp lớp gạch chỉ | Chương V | 5.380,95 | viên |
| 118 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,285 | 100m3 |
| 120 | Lưới báo cáp | Chương V | 620 | m |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,961 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,961 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,134 | m3 |
| 125 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Chương V | 27 | cây/lần |
| 126 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 9 | cây/tháng |
| 127 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Chương V | 2 | cây/tháng |
| 128 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 25 | cây/lần |
| 129 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 7 | cây/lần |
| 130 | Cây ngọc lan đường kính thân 0.1-0.15m, cao 3.5-5.5m | Chương V | 1 | cây |
| 131 | Cây đại hoa trắng đường kính 0.15-0.2 cao 3-5.5m | Chương V | 2 | cây |
| 132 | Cây gạo hoa đỏ đường kính 0.15-0.3, cao 4-6.5m | Chương V | 4 | cây |
| 133 | Cây sala đường kính 0.15-0.2m, Cao 3-5.5m | Chương V | 1 | cây |
| 134 | Cây mít ta đường kính 0.1-0.2m, cao 3.5-7m | Chương V | 4 | cây |
| 135 | Cây chay đường kính 0.1-0.15m, cao 2.5-5m | Chương V | 2 | cây |
| 136 | Cây muồng hoàng yến đường kính 0.1-0.2m, cai 2.5-5m | Chương V | 11 | cây |
| 137 | Cây mộc cao 0.7-1.5m | Chương V | 7 | cây |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,725 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,675 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,799 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,27 | m3 |
| 149 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V | 0,156 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V | 0,156 | tấn |
| 151 | Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...) | Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,441 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,441 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,441 | m3 |
| 156 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa ABC-8kg | Chương V | 24 | bình |
| 157 | Lắp đặt bình khí cứu hỏa CO2-3kg | Chương V | 12 | bình |
| 158 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 12 | hộp |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,94 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,444 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,444 | 100m3 |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,653 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,304 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,51 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,02 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,02 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 56,852 | 100m |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,37 | m3 |
| 172 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,399 | m3 |
| 173 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,91 | m3 |
| 174 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 127,369 | m2 |
| 175 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cấp + thành bậc xuống hồ, chiều dày | Chương V | 1,746 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,163 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,393 | tấn |
| 180 | Gia công cửa inox lối xuống hồ | Chương V | 0,178 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 3,552 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa: bản lề, then chốt | Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,46 | m3 |
| 184 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7 | m3 |
| 185 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,65 | m3 |
| 186 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,158 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,917 | m2 |
| 188 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,79 | m |
| 189 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,12 | m |
| 190 | Găn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 105 | viên |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,075 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,729 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,729 | tấn |
| 10 | Cụm bu lông cột | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,47 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,47 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,717 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,717 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,855 | tấn |
| 17 | Mái tôn | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 18 | Vách tôn | Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái | Chương V | 17,88 | m |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4,771 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,47 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 3.187,35 | m2 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 58,264 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 57,749 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 155,439 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 344,168 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phòng chống mối | 1 | Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi