Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:25:00 đến ngày 2022-07-16 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,695,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 200-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng đấu giá đất khu 11 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa - Khu B 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa.
Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
02103.676.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San đắp nền | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,2784 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2916 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,8462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4995 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,7313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,7313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,7313 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3642 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3642 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0468 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0029 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 1m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4216 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5389 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6196 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6196 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8033 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5303 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5303 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5303 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8033 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7446 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6479 | 100m3 |
| 28 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2131 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7842 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2131 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2131 | 100m3/1km |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5092 | 100m2 |
| 33 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | kg |
| 34 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.622,89 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,83 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,785 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 39 | Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,496 | 100m2 |
| 41 | Móng rãnh bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,53 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5058 | 100m2 |
| 43 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | m3 |
| 44 | Gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,511 | m3 |
| 45 | Gạch BT vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,859 | m3 |
| 46 | Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,8 | m2 |
| 47 | Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,2 | m2 |
| 48 | Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0232 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | tấn |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1776 | 1m3 |
| 53 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,337 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,744 | 100m3 |
| 55 | Bê tông mũi tường rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 61 | Móng rãnh bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4048 | 1m3 |
| 67 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 69 | Bê tông mũi tường hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 71 | Gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m3 |
| 72 | Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 73 | Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 75 | Móng hố ga bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 77 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | tấn |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2708 | 1m3 |
| 82 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6227 | 100m3 |
| 83 | Đắp trả rãnh K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 84 | Móng BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,31 | m3 |
| 85 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,01 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2554 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 88 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566 | m |
| 89 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,5 | m2 |
| 92 | Tấm đan BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1429 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 97 | Bê tông thân cống bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m3 |
| 98 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | tấn |
| 99 | Nhựa đường quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m2 |
| 100 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 103 | Bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m3 |
| 104 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 105 | Cốt thép hố thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 106 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3743 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 108 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 111 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 112 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | m2 |
| 113 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 114 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 115 | Nhựa đường quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,71 | m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng kè M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,52 | m3 |
| 118 | Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,35 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8256 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7976 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,17 | m3 |
| 122 | Cát sạn đệm H=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,94 | m3 |
| 123 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,13 | m2 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9826 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8492 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8397 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8397 | 100m3/1km |
| 129 | Phá bỏ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | m3 |
| 130 | Gia công thép hình thép bản (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7945 | tấn |
| 131 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | bộ |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,01 | m2 |
| 133 | Biển báo I.423 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Biển báo W.208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Cột thép D80 + biển + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 137 | Bê tông cột biển báo M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 138 | Tát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| B | Hạng mục: Chi phí xây dựng điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Móng cột MĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cổ dề CD-190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,915 | m |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t/bộ |
| C | Hạng mục: xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp choá đèn led 120 W ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m tầm vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ, móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1415 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1415 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,15 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8525 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2275 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 20 | Rải băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 22 | Mốc báo hiệu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 23 | Rải gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 1000 viên |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4467 | 10m3/1km |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 26 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hệ thống |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| E | Hạng mục: Nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 6 |
| 2 | Máy xúc | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy rải | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 200-500l | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Máy Hàn | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi