Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711148-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220691705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:25:00 đến ngày 2022-07-16 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,695,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất khu 11 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa - Khu B
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa. Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty cổ phần Bảo Nguyên – Yên Bái. Địa chỉ: Số nhà 797, Đường Điện Biên, P. Minh Tân, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa. Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa. Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San đắp nền
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,2784100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2916100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,8462100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4995100m3
5Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V318,7313100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V318,7313100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V318,7313100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V116,3642100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V116,3642100m3/1km
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04681m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0029100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7531m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,4216100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5389100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,6196100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,6196100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,6196100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8033100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5303100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5303100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5303100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8033100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7446100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6479100m3
28Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2131100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7842100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2131100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2131100m3/1km
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,5092100m2
33Thép neoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55kg
34Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.622,89m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,83m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,785m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m3
39Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,22m3
40Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,496100m2
41Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,53m3
42Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5058100m2
43Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,84m3
44Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,511m3
45Gạch BT vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,859m3
46Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V786,8m2
47Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,2m2
48Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5621cấu kiện
49Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,96m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0232100m2
51Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,254tấn
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,17761m3
53Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,337100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,744100m3
55Bê tông mũi tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
56Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
57Bê tông tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
58Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
59Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
60Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
61Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
62Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
63Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
64Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
65Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814tấn
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,40481m3
67Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072100m3
69Bê tông mũi tường hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
70Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
71Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
72Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
73Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
74Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
75Móng hố ga bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
76Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451100m2
77Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
78Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
79Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251tấn
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27081m3
82Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6227100m3
83Đắp trả rãnh K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096100m3
84Móng BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,31m3
85Bê tông viên bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,01m3
86Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2554100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga hàm ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
88Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V566m
89Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V119,41 cấu kiện
91Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,5m2
92Tấm đan BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m3
93Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1429100m2
94Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5726100m2
95Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
97Bê tông thân cống bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m3
98Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81tấn
99Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m2
100Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28100m2
101Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,05m3
102Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621100m2
103Bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V36,94m3
104Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
105Cốt thép hố thu D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
106Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3743100m2
107Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
108Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
110Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
111Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
112Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,38m2
113Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
114Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
115Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,71m2
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
117Bê tông móng kè M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,52m3
118Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V980,35m3
119Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8256100m2
120Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7976100m2
121Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,17m3
122Cát sạn đệm H=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,94m3
123Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V221,13m2
124Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9826100m3
125Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,84100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8492100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8397100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8397100m3/1km
129Phá bỏ khối xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,54m3
130Gia công thép hình thép bản (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7945tấn
131Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V292bộ
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,01m2
133Biển báo I.423Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Biển báo W.208Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Cột thép D80 + biển + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Đào móng cột biển báo đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
137Bê tông cột biển báo M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
138Tát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
B Hạng mục: Chi phí xây dựng điện sinh hoạt
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Móng cột MV3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Móng cột MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cổ dề CD-190Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,915m
7Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
C Hạng mục: xây dựng điện chiếu sáng
1Lắp choá đèn led 120 W ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m tầm vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt khung móng tủ, móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9tấn
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5nMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
8Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1415100m
9Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1415100m
10Lắp đặt ống nhựa D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,15m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18đầu cáp
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V18đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,08m3
16Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8525m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2275m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
20Rải băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V80,7m
21Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cái
22Mốc báo hiệu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
23Rải gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4211000 viên
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,446710m3/1km
25Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
26Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9hệ thống
D Hạng mục: Thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
E Hạng mục: Nước sinh hoạt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,74m3
3Lắp đặt ống HDPE, D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,7m3
5Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
6Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
10Lắp nút bịt nhựa 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí BVMT
1Thuế tài nguyên và phí BVMTMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán6
2 Máy xúc Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
3 Máy ủi Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
4 Máy rải Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
6 Máy lu bánh lốp Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
7 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
8 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn bê tông 200-500l Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
10 Đầm dùi Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
11 Đầm bàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
13 Đầm cóc Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
14 Máy Hàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->