Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:24:00 đến ngày 2022-07-23 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8967625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7793525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.Hợp đồng tương tự có hạng mục: Đập tràn, mương tưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.822.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.303.645.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuỷ lợi: 01 người;- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn, đăng ký; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 30 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 6 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Đập mương Tó Chọ, bản Cốc, xã Nam Tiến, huyện Quan Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục: Đập tràn, mương tưới sau tràn… * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hoá.
- Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hoá
Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quan Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quan Hoá. - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái tả, hữu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,51 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,02 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,93 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy cống xả cát | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thành cống xả cát | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,56 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm nắp + khe phai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9784 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn (Khe phai + tấm nắp hố ga+ tấm nắp kênh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | BTCTM300 đá 1x2 - Sàn cầu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,34 | m3 |
| 14 | BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu + bản quá độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi tràn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,67 | m3 |
| 16 | Be tông thường M250 - Bản đáy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 17 | Be tông thường M250 - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,53 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép - Mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5794 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1515 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1148 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7553 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1123 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,51 | m3 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,32 | m |
| 28 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4711 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,99 | m2 |
| 30 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,36 | m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2505 | 100m2 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2, Loại nằm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1, Loại nằm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát vàng dày 20cm, Loại nằm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1275 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1445 | 100m3 |
| 37 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 38 | Mua ống thép đen D300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.474,2331 | Kg |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 40 | Bu lông đuôi cá M14, dài 35cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Quai nhê thép dẹt 100x5x850mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 2500mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Mua đất sét hàm lượng sét lớn hơn 20% về đắp đất chân khay thượng lưu đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | m3 |
| 45 | Đắp đất sét luyện chân khay thượng lưu đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | m3 |
| 46 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,83 | m3 |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1 rọ |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4816 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3352 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0017 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0698 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9674 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3599 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7838 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1044 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4896 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9133 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7848 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0636 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1349 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5721 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3559 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 68 | Cốt thép gia cố mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4669 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1766 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4437 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Bản quá độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7022 | tấn |
| 77 | Ống thép mạ kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 601,24 | kg |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,09 | kg |
| 79 | Thép tấm các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.179,46 | kg |
| 80 | Sản xuất lan can thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2258 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,356 | m2 |
| 82 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,356 | 1m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 85 | Giá đỡ ổ khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ ổ khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 87 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | tấn |
| 88 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 1 tấn |
| 90 | Mua ổ khóa V1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Bu lông M16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Ty cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 93 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 1m3 |
| 94 | Đất đào cơ giới, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1985 | 100m3 |
| 95 | Đào đá thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | 1m3 |
| 96 | Đào đá bằng cơ giới, đá cấp IV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,118 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | 100m3 |
| 98 | Đất đắp cơ giới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 100m3 |
| 99 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 103 | Bê tông bù phụ M150, đá 2x4cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,9 | m3 |
| 104 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 105 | Đất đắp cơ giới; đất cấp III; tận dụng đất đào tràn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4412 | 100m3 |
| 106 | Phá đê quai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 100m3/1km |
| 109 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 100m3 |
| 110 | Bạt dứa chống xói mặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,17 | m2 |
| 111 | Bao tải đất KT(0,4*0,5*0,2)m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.061 | cái |
| 112 | Đào xúc đất vào bao tải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,44 | 1m3 |
| 113 | Lát bao đất lên đê quai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.061 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc |
| 115 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bụi |
| 116 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng ô tô 7T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| B | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn - Kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3868 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 6 | Đất đào cơ giới; đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4876 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào tại chổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 8 | Đất bóc phong hóa, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42,10m tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 16 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | 1m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bảy đáy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn - Tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4509 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Bóc phong hoá dày 20cm, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42,10m tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3 |
| 35 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | 1m3 |
| 36 | Đất đào cơ giới; đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 40 | Thép tấm nắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 41 | Mua ống thép đen D300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.438,5076 | Kg |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Bu lông đuôi cá M14, dài 35cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Quai nhê thép dẹt 100x5x850mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 3000mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| C | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn - Kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1868 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7086 | 100m2 |
| 5 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | 1m3 |
| 6 | Đất đào cơ giới; đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9152 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6217 | 100m3 |
| 8 | Đất bóc phong hóa, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7936 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 347,50 m tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7936 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7936 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7936 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5578 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5578 | 100m2 |
| 16 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,103 | 1m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bảy đáy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,14 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6284 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn - Tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9021 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 29 | Đất bóc phong hóa, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1041 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,41 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 347,50m tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,41 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1041 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1041 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1041 | 100m3 |
| 35 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,46 | 1m3 |
| 36 | Đất đào cơ giới; đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2697 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7379 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5928 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,383 | tấn |
| 40 | Thép tấm nắp hố ga | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 41 | Mua ống thép đen D300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.134,5234 | Kg |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | 100m |
| 43 | Bu lông đuôi cá M14, dài 35cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 44 | Quai nhê thép dẹt 100x5x850mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Nối ống thép đen bằng mặt bích - Đường kính 3000mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 47 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| D | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | 100m2 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8561 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3712 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường(Vải lọc ART -15 hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Đất đào thủ công, đấp cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,14 | 1m3 |
| 10 | Đất đào cơ giới, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7886 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; Tận dụng đất đào đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4694 | 100m3 |
| 14 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0668 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0668 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0668 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0668 | 100m3 |
| 18 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,95 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Khớp nối cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 21 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 28 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1612 | 100m2 |
| 30 | Đất đào thủ công, đấp cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 1m3 |
| 31 | Đất đào cơ giới, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9165 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8967625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7793525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.Hợp đồng tương tự có hạng mục: Đập tràn, mương tưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.822.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.303.645.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư thuỷ lợi: 01 người;- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn, đăng ký; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện 30 KVA | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện 6 KVA | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi