Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714577-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:24:00 đến ngày 2022-07-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8967625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7793525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.Hợp đồng tương tự có hạng mục: Đập tràn, mương tưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.822.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.303.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuỷ lợi: 01 người;- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn, đăng ký; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 30 KVA
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 6 KVA
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Đập mương Tó Chọ, bản Cốc, xã Nam Tiến, huyện Quan Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hoá Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triên Hung Phát. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quan Hoá - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hoá Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục: Đập tràn, mương tưới sau tràn… * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hoá Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quan Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quan Hoá. - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái tả, hữuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,51m3
2Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,4m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,02m3
4Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,93m3
5Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,07m3
6Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy cống xả cátTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
7Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thành cống xả cátTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
8Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
9Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,56m3
10Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5m3
11Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm nắp + khe phaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9784m3
12Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn (Khe phai + tấm nắp hố ga+ tấm nắp kênh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
13BTCTM300 đá 1x2 - Sàn cầuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,34m3
14BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu + bản quá độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,64m3
15Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi trànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật179,67m3
16Be tông thường M250 - Bản đáyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,7m3
17Be tông thường M250 - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,53m3
18Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,96m3
19Ván khuôn thép - MáiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5794100m2
20Ván khuôn thép - MóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1515100m2
21Ván khuôn thép - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1148100m2
22Ván khuôn thép - Cấu kiện đúc sẵnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m2
23Ván khuôn thép - Dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7553100m2
24Ván khuôn thép - Sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1123100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904100m2
26Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,51m3
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,32m
28Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4711100m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,99m2
30Đá hộc xếp chèn chặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,36m3
31Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2505100m2
32Làm tầng lọc bằng đá 1x2, Loại nằmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1155100m3
33Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1, Loại nằmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1075100m3
34Làm tầng lọc bằng cát vàng dày 20cm, Loại nằmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1275100m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1445100m3
37Cắt khe lún sâu 17cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112100m
38Mua ống thép đen D300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.474,2331Kg
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,516100m
40Bu lông đuôi cá M14, dài 35cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Quai nhê thép dẹt 100x5x850mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 2500mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18mối nối
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Mua đất sét hàm lượng sét lớn hơn 20% về đắp đất chân khay thượng lưu đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,5m3
45Đắp đất sét luyện chân khay thượng lưu đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,5m3
46Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,83m3
47Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật651 rọ
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4816tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3352tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0017tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0698tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9674tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3599tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7838tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1044tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4896tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3768tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9133tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7848tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0636tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1349tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5721tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3559tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3182tấn
68Cốt thép gia cố máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4669tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
71Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3414tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2595tấn
73Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1766tấn
74Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4437tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Bản quá độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0911tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7022tấn
77Ống thép mạ kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật601,24kg
78Ống thép mạ kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật445,09kg
79Thép tấm các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179,46kg
80Sản xuất lan can thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2258tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,356m2
82Bu long NEO U-M22x250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,3561m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1048tấn
85Giá đỡ ổ khóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2335tấn
86Lắp đặt giá đỡ ổ khóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2335tấn
87Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3699tấn
88Lắp đặt van phẳngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3699tấn
89Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1441 tấn
90Mua ổ khóa V1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
91Bu lông M16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
92Ty cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m
93Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,151m3
94Đất đào cơ giới, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1985100m3
95Đào đá thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,91m3
96Đào đá bằng cơ giới, đá cấp IVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,118100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,247100m3
98Đất đắp cơ giớiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,66100m3
99Bóc phong hóa dày 20cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,166100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,166100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,166100m3/1km
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,166100m3
103Bê tông bù phụ M150, đá 2x4cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,9m3
104Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,35m3
105Đất đắp cơ giới; đất cấp III; tận dụng đất đào trànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4412100m3
106Phá đê quaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,314100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,314100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,314100m3/1km
109San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,314100m3
110Bạt dứa chống xói mặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật333,17m2
111Bao tải đất KT(0,4*0,5*0,2)mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.061cái
112Đào xúc đất vào bao tảiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,441m3
113Lát bao đất lên đê quaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.0611 cấu kiện
114Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5gốc
115Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bụi
116Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng ô tô 7TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
B KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 1
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - KênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,55m3
2Ván khuôn - KênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3868100m2
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m2
4Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
5Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41m3
6Đất đào cơ giới; đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4876100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào tại chổTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0815100m3
8Đất bóc phong hóa, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4218100m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,218m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42,10m tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,218m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4218100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4218100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4218100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
16Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02891m3
17Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
18Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
19Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
20Lắp đặt tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
21Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bảy đáyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
22Bê tông thường M200, đá 1x2cm - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,38m3
23Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
24Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
25Ván khuôn - Tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m2
26Ván khuôn - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4509100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m2
28Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
29Bóc phong hoá dày 20cm, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,76m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42,10m tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,76m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3
35Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,21m3
36Đất đào cơ giới; đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2614100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5076100m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2055tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1981tấn
40Thép tấm nắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
41Mua ống thép đen D300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.438,5076Kg
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
43Bu lông đuôi cá M14, dài 35cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Quai nhê thép dẹt 100x5x850mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 3000mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
C KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN SỐ 2
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - KênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,53m3
2Ván khuôn - KênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1868100m2
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,06m2
4Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7086100m2
5Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,561m3
6Đất đào cơ giới; đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9152100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6217100m3
8Đất bóc phong hóa, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7936100m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,36m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 347,50 m tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,36m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7936100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7936100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7936100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5578100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5578100m2
16Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1031m3
17Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,88m3
18Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,82m3
19Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
20Lắp đặt tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
21Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bảy đáyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,54m3
22Bê tông thường M200, đá 1x2cm - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,14m3
23Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
24Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6284100m2
25Ván khuôn - Tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342100m2
26Ván khuôn - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9021100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59m2
28Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1512100m2
29Đất bóc phong hóa, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1041100m3
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,41m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 347,50m tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,41m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1041100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1041100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1041100m3
35Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,461m3
36Đất đào cơ giới; đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2697100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7379100m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5928tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,383tấn
40Thép tấm nắp hố gaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
41Mua ống thép đen D300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.134,5234Kg
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,905100m
43Bu lông đuôi cá M14, dài 35cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
44Quai nhê thép dẹt 100x5x850mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Nối ống thép đen bằng mặt bích - Đường kính 3000mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72mối nối
47Gia công lưới chắn rácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
48Lắp dựng lưới chắn rácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m2
D ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH
1Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,12m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2595100m2
3Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8561100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3712100m3
5Cắt khe lún sâu 17cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
7Đá dăm 1x2cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
8Giấy dầu tẩm nhựa đường(Vải lọc ART -15 hoặc tương đương)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
9Đất đào thủ công, đấp cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,141m3
10Đất đào cơ giới, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7886100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0807100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; Tận dụng đất đào đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4694100m3
14Bóc phong hóa dày 20cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0668100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0668100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0668100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0668100m3
18Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,95m3
19Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Khớp nối cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
20Bê tông thường M250, đá 1x2cm - MóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,63m3
21Bê tông thường M250, đá 1x2cm - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,98m2
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2135100m2
24Ván khuôn thép - TườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0883100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9mối nối
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
28Đá hộc xếp chèn chặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
29Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1612100m2
30Đất đào thủ công, đấp cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,581m3
31Đất đào cơ giới, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9165100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8967625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7793525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.Hợp đồng tương tự có hạng mục: Đập tràn, mương tưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.822.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.303.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư thuỷ lợi: 01 người;- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 02 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn, đăng ký; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy thủy bình Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy phát điện 30 KVA Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy phát điện 6 KVA Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn sắt Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Đầm cóc Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Có hóa đơn. Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->