Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715702-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:23:00 đến ngày 2022-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,694,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24394E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở Công an xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0119100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7384100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,624m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1057100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7994tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2613tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8524tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,9393m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0973tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2172tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,18tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6558100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,41m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,1481m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8204100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2611tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9882tấn
18Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5369m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7536100m3
20Mua đất Mua đất, đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,9524m3
21Đắp cát (thay bằng đá mạt) công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,5971m3
22Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8266100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8266100m3
24San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8266100m3
25Đổ bê tông thủ nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,2828m3
26Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1792100m3
27Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0126100m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,962m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1319tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0965tấn
31Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0366100m2
32Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4325m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9964m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1267m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0125tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0562tấn
37Ván khuôn dầm bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0169100m2
38Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1452m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0686tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,049100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,875m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
43Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,75m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,92m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7624m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,032m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6067m3
48Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
51Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
52Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0427100m3
54Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,831100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4353tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4309tấn
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9545m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,552100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5548tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6476tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0028tấn
62Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3994100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,6907tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110,0584m3
65Chống thấm seno băng màng khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT186,05m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT136,37041m2
67Xây gạch không nung 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT129,4477m3
68Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0189m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7113m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,766m3
71Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7261100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2938tấn
73Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6776m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9061100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2503tấn
76Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6081m3
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2136tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,775m2
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2136tấn
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0516tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0516tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2287100m2
83Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2622tấn
85Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,692m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6847m3
87Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,628m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,628m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6056m2
90Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0376100m2
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4939m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5239m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,1621m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT505,608m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT526,132m2
96Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,521m2
97Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,3222m2
98Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT736,54m
99Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT165,68m
100Đắp nổi trang trí đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34cái
101Mua con tiện lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT244cái
102Lắp dựng con tiện xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT244cái
103Mua trụ trang trí lan can bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
104Lắp trụ trang trí lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
105Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,2m
106Lắp lan can bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,2cái
107Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,836m2
108Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,6692m2
109Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT521,6628m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.203,1118m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.193,7413m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.828,7362m2
113Than sỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3797m3
114Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,5404m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT479,8132m2
116Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,5192m2
117Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7122m2
118Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7122m2
119Than sỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,602m3
120Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,37m2
121Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,9414m2
122Khung hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4215m2
123Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,4776m2
124Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,836m2
125Cửa đi 1 cánh mở quay, trượt , khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,204m2
126Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,846m2
127Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,24m2
128Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12Bộ
129Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14Bộ
130Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19Bộ
131Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9Bộ
132Vách kính khung nhôm định hình pano Xingfa Việt Nam hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7433m2
133Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,126m2
134Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7433m2
135Sản xuất, xiên hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT351,67kg
136Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,086m2
137Sản xuất tay vịn gỗ Chò chỉ cầu thang bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,91md
138Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
139Con tiện gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
140Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0102tấn
141Nắp thăm mái bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
142Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9229100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7314100m2
144Lắp công tơ 3 pha đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cái
148Lắp đặt tủ điện 300x400x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
149Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
150Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30bộ
152Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23bộ
153Lắp đặt đèn áp trần vuông 400x400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
158Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
160Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
161Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
162Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
163Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT560m
164Lắp đặt ống ruột gàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT610m
165Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68hộp
166Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
167Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
168Bình bọt 4kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bình
169Bình CO2, 3kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bình
170Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5chiếc
171Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
172Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
173Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
174Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5máy
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,295100m
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
177Lắp đặt hộp nối 200x300-150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
179Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
180Lắp đặt ổ + rắc cắmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
181Modem Wifi 4G tốc độ 4G 150Mbps, Wifi 300MbpsTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
182Lắp đặt Moden wifiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21 thiết bị
183Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
184Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
187Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
188Lắp đặt bình nóng lạnh 30l ngangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
189Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
190Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
191Lắp đặt gương soi chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
192Lắp đặt kệ đựng xà bông inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
194Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
197Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=8m3/h hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
198Bộ Crepin ống hút D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
199Lắp Zacco nhựa PPR-D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
200Lắp van phao cơ d20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
201Lắp van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
202Lắp đặt van nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
203Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,51100m
205Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
209Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
219Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
220Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
221Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
222Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
223Bộ đai+thanh treo ống bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150Bộ
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8100m
225Lắp đặt ống thoát tràn sê nô D42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066100m
226Lắp đặt cút nhựa 90độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
227Lắp đặt cút nhựa 135độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
228Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
229Đai ốp inox 304 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80Bộ
230Đào rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,776m3
231Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6m
232Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105m
233Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42m
234Bật sắt D12, L250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132cái
235Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
236Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
237Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,776m3
238Quả chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
B SAN LẤP
1Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3100m3
3Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.922,7478m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,7661100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4614100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT291,1406m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7658100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1456100m3
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7342m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,6985m3
6Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1510m
D BỒN CÂY + BỜ BO SÂN
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4302m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,8084m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT158,8256m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT516,4m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT158,8256m2
6Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,558m3
E SÂN CẦU LÔNG
1Lớp sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,9696m
2Trụ lưới cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Lưới cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
F CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6m3
3Cột thép mạ kẽm liền cần, L=8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cột
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cột
5Bóng đèn cao áp +chụp đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
6Tủ điện 500x300x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Lắp đặt cáp điện 1 pha 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT220m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
9Lắp đặt cáp điện 3 pha 3x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
10Lắp đặt dây lên đèn 2x 4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT230m
G BỂ NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5158100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0188100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,184m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0837100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3467tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2753tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3898m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0969100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3795tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0209tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2753tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6825m3
14Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,488m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,488m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4504m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2336m3
20Nắp bể Inox 304 và khóa , bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,64cỏi
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,194100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3218100m3
23Khoan giếng đường kính D110 sâu 60m +Máy bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Giếng
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,023100m3
2Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,076m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,077100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,296m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1288tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1318tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,202tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,202tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1259tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1259tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,148m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7934100m2
14Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m xà gồ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80cái
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0686100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,034m3
I CỔNG CHÍNH + PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2393100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1331m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0834tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0604tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0771tấn
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,892m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0303tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072tấn
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1129100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9321m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0873m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0582100m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,3344m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7157m2
16Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1396tấn
17Biển trụ sở bọc tấm Composite Alu hai mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,19m2
18Cắt chữ dán biển hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16chữ
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1396tấn
20Mua inox cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT172,145kg
21Sản xuất cửa cổng Inox (tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1721tấn
22Mua mũ trang trí cổng D30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT336cái
23Mua mũi mác inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
24Mua tay nắm cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
25Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
26Mua bản lề cối đỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
27Mua bánh xe đỡ cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
28Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,04m2
J TƯỜNG RÀO A-B
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,331100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1103100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,517m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4292100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3866tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2055m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7151m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,7001m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3678100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1877tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4037tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0687m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9985m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,373m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0599tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2011tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1226100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0229m3
20Mua thanh lam bê tông 40x85x1300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT265,2cái
21Thanh lam bê tông 45x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,24m
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3061 cấu kiện
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,8955m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,535m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT295,7501m2
K TƯỜNG RÀO A-E-D-C
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5843100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1948100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,738m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3808100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,183tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6688tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,4066m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,368m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,7803m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6492100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,33tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,712tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7118m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,0821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,9349m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0768tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3552tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2164100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3804m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5481m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT430,5912m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT94,894m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT525,4852m2
L TƯỜNG RÀO B-C
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1809100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0603100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,015m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,207m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,426m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1373tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2948tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,455m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1515m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2185m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1466tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,99m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6411m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT179,2872m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,074m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218,3612m2
M CỐNG BẢN + RÃNH NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4781100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9902m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,3306m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1742100m2
5Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1305100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1337tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3596tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7133tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5658m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1125m3
11Mua thép ống mạ kẽm làm lan can D110 dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2md
12Mua thép ống mạ kẽm làm lan can D75 dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3md
13Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0697tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
15Đào rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24394E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
15 Xe bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Xe vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->