Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:21:00 đến ngày 2022-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,643,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Loại Công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VNDTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng Trường tiểu học Đào Duy Từ, phường 8, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 1,957 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 19,069 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 12,967 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 27,804 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,145 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,4 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 0,302 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,785 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 21,778 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 1,57 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ block xi măng 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,295 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 7,174 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,139 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,673 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,735 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,614 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng và đất dư chuyển từ sân bê tông) | Chương V, bản vẽ | 1,176 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 17,733 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 4,338 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 5,171 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,201 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,073 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,692 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 1,487 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 23,922 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,836 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 3,289 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,57 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 2,859 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 31,495 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 3,261 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 3,5 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 2,992 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, bản vẽ | 0,083 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,522 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Chương V, bản vẽ | 0,256 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 4,936 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,265 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,226 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,868 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 64,151 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống block xi măng 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,688 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 5,721 | m3 |
| 44 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 304,447 | m2 |
| 45 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 360,392 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 96,88 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 303,19 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 350 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 225,39 | m |
| 50 | Quét Sika chống thấm | Chương V, bản vẽ | 65,125 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 49,692 | m2 |
| 52 | Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 55,925 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Chương V, bản vẽ | 55,925 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,0mm | Chương V, bản vẽ | 0,905 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 115,345 | m2 |
| 56 | Gia công + lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 0,156 | tấn |
| 57 | SXLD tay vịn gỗ nhóm 3 (đường kính D80mm, L=18,4m) | Chương V, bản vẽ | 0,074 | m3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 15,774 | m2 |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 2,388 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 32,724 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V, bản vẽ | 43,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 18,42 | m2 |
| 63 | Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V, bản vẽ | 40,36 | m2 |
| 65 | Sản suất và lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V, bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 334,786 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền) | Chương V, bản vẽ | 16,488 | m2 |
| 68 | Ốp đá tự nhiên chân móng | Chương V, bản vẽ | 26,649 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1.110,462 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 304,447 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 3,662 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,636 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,042 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,078 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 10mm2 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 11,7 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 10mm2 theo tường | Chương V, bản vẽ | 6,3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 224 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 560 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắm | Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Chương V, bản vẽ | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn) | Chương V, bản vẽ | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường) | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện đặt aptomat 20A bằng nhựa Mica âm tường kt(200x115x60)mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x400x600)mm) | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Chương V, bản vẽ | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Chương V, bản vẽ | 22 | hộp |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,888 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng mương tiếp địa, đất cấp I | Chương V, bản vẽ | 0,888 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 0,178 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5), 5kg | Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MFZ4), 4kg | Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình loại đôi | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để hạ cốt bằng mặt sân bê tông hiện trạng, đất cấp I | Chương V, bản vẽ | 72,2 | m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V, bản vẽ | 72,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, bản vẽ | 0,722 | 100m3/1km |
| 4 | Trải bạt nhựa nền sân | Chương V, bản vẽ | 1,805 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 176,35 | m3 |
| 6 | Cắt roon chống nức mặt sân bê tông | Chương V, bản vẽ | 1.651 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 1,507 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,503 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,503 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kế | Chương V, bản vẽ | 0,501 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Loại Công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VNDTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 250 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 400 |
| 9 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Mỗi loại 1 máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi