Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714801-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220711243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:21:00 đến ngày 2022-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,643,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Loại Công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VNDTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 250
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 400
9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Trường tiểu học Đào Duy Từ, phường 8, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc A - C. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đắc Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ1,957100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ19,069m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ12,967m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ27,804m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,145tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ1,4tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ0,302tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,785100m2
9Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ21,778m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ1,57100m2
11Xây móng gạch thẻ block xi măng 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,295m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ7,174m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,139tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,673tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V, bản vẽ0,735100m2
16Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,614100m3
17Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng và đất dư chuyển từ sân bê tông)Chương V, bản vẽ1,176100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ17,733m3
19Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ4,338m3
20Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ5,171m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,201tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ1,073tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ0,692tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ1,487100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ23,922m3
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,836tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ3,289tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ0,57tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ2,859100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ31,495m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ3,261tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ3,5100m2
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ2,992m3
34SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, bản vẽ0,083tấn
35SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, bản vẽ0,522tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngChương V, bản vẽ0,256100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ4,936m3
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,265tấn
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, bản vẽ0,226tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,868100m2
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ64,151m3
42Xây tường gạch ống block xi măng 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,688m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ5,721m3
44Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ304,447m2
45Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ360,392m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, bản vẽ96,88m2
47Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ303,19m2
48Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ350m2
49Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ225,39m
50Quét Sika chống thấmChương V, bản vẽ65,125m2
51Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ49,692m2
52Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, bản vẽ55,925m2
53Láng granitô cầu thangChương V, bản vẽ55,925m2
54Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,0mmChương V, bản vẽ0,905tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ115,345m2
56Gia công + lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ0,156tấn
57SXLD tay vịn gỗ nhóm 3 (đường kính D80mm, L=18,4m)Chương V, bản vẽ0,074m3
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ15,774m2
59Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmChương V, bản vẽ2,388100m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V, bản vẽ32,724m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V, bản vẽ43,2m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, bản vẽ18,42m2
63Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mmChương V, bản vẽ1cái
64Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V, bản vẽ40,36m2
65Sản suất và lắp dựng thang sắt lên máiChương V, bản vẽ0,015tấn
66Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ334,786m2
67Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền)Chương V, bản vẽ16,488m2
68Ốp đá tự nhiên chân móngChương V, bản vẽ26,649m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1.110,462m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ304,447m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ3,662100m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,636100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,042100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,078100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ11cái
76Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V, bản vẽ11cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ sứ - 2 sứChương V, bản vẽ1bộ
2Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 10mm2 dưới mương đấtChương V, bản vẽ11,7m
3Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 10mm2 theo tườngChương V, bản vẽ6,3m
4Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Chương V, bản vẽ224m
5Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Chương V, bản vẽ60m
6Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ110m
7Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V, bản vẽ560m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ150m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ170m
10Lắp đặt cầu chì 5AChương V, bản vẽ26cái
11Lắp đặt aptomat 1P-63AChương V, bản vẽ1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-30AChương V, bản vẽ2cái
13Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ4cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ18cái
15Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắmChương V, bản vẽ24cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmChương V, bản vẽ16hộp
17Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn)Chương V, bản vẽ28bộ
18Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường)Chương V, bản vẽ4bộ
19Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Chương V, bản vẽ6bộ
20Lắp đặt quạt trần + volum điều khiểnChương V, bản vẽ8cái
21Lắp đặt tủ điện đặt aptomat 20A bằng nhựa Mica âm tường kt(200x115x60)mmChương V, bản vẽ4cái
22Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x400x600)mm)Chương V, bản vẽ2cái
23Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngChương V, bản vẽ4hộp
24Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngChương V, bản vẽ22hộp
25Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,888m3
26Đắp đất móng mương tiếp địa, đất cấp IChương V, bản vẽ0,888m3
27Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m (cọc có sẵn)Chương V, bản vẽ2cọc
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ0,178100m
29Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ2bộ
30Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5), 5kgChương V, bản vẽ2bình
31Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MFZ4), 4kgChương V, bản vẽ2bình
32Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình loại đôiChương V, bản vẽ2cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để hạ cốt bằng mặt sân bê tông hiện trạng, đất cấp IChương V, bản vẽ72,2m3
2Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V, bản vẽ72,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, bản vẽ0,722100m3/1km
4Trải bạt nhựa nền sânChương V, bản vẽ1,805100m2
5Bê tông nền sân đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ176,35m3
6Cắt roon chống nức mặt sân bê tôngChương V, bản vẽ1.651m
7Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ1,507m3
8Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,503m3
9Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,503m3
10Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kếChương V, bản vẽ0,501m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.315.000.000 VND. - Loại Công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VNDTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2.105.000.000 VND.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác250
8 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp400
9 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Mỗi loại 1 máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->