Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:16:00 đến ngày 2022-07-26 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,692,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 21.500.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng ≥ 10,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông từ huyện Tuy Đức đi huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đăk Nông (đoạn từ cầu Đắk Loan đi cầu Đắk Nguyên) – Trục D3 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, địa chỉ: Số 140, đường 23/3, Tổ 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0932.041.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện tuy đức; địa chỉ Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông,. Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7028 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 293,362 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1696 | 100m3/1km |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,9254 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,9254 | 100m2 |
| 7 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,4761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,4761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,4761 | 100m3/1km |
| 10 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6991 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,3153 | 100m3 |
| 12 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,3899 | 100m3 |
| 13 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,227 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,2432 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,5622 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,681 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,681 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,8561 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 147,2396 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Mặt đường nhựa | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 121,392 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,8108 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 267,149 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 267,149 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,0526 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,1851 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,1568 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,6185 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.169,35 | m3 |
| D | Hạng mục: Lề gia cố | |||
| 1 | Xếp đá vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 297,5663 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,31 | m3 |
| 3 | Xếp đá vỉa( tận dụng đá hộc) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 130,875 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 318,72 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,1321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,1321 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,1321 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất lề đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,816 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,9316 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,0679 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 162,23 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 116,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4421 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6088 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1747 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1046 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,353 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,34 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 157 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông rải mặt đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,14 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6388 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 rọ |
| 16 | Đào hố móng đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8221 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1347 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,912 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,7613 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0358 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,274 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,02 | tấn |
| 24 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống cống và ống cống dẫn dòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2656 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 245,3 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 530,208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,7773 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 121,9795 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23.670 | 1 cấu kiện |
| 32 | Làm và thả rọ đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1 rọ |
| 33 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2537 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng thủ công K>0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2877 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,55 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố tiêu năng mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,3 | m3 |
| 38 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4878 | 100m3 |
| 39 | Đá dăm thu nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,92 | m3 |
| 40 | Vai dia ky thuat | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 406,5 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,065 | 100m |
| 42 | Đá dăm cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,25 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh dọc mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh dọc hình chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,925 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0154 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan D14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0418 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0282 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,579 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,297 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1873 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 241,5 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64,101 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5479 | 100m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác + vuông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 37,5x87,5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo D80 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 226,53 | m |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,08 | m |
| 15 | Tấm sóng đầu(700x310x3)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | Tấm |
| 16 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | Tấm |
| 17 | Trụ đỡ U (160x160x1750x5)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | Trụ |
| 18 | Hộp đệm U(150x150x360x5)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | Hộp |
| 19 | Bu lông D20, L=360 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | cái |
| 20 | Bu lông D16, L=36 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88 | cái |
| 21 | Mắt phản quang(70x70x70x3)mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | cái |
| 22 | Đào móng tru ho lan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5 | m3 |
| G | Hạng mục: Cầu Km1+858 | |||
| 1 | Ván khuôn gối kê | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5 | m3 |
| 3 | Di chuyển dầm trong bãi đúc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 dầm/10m |
| 4 | Phá dỡ bê tông mố cầu cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,9522 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bê tông đổ thải 01 Km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5695 | 100m3 |
| 6 | Đào móng mố cầu đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,5817 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mố cầu đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,4778 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,4234 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,4234 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6274 | 100m3 |
| 11 | Đắp bao tải đất (tham khảo theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,1204 | m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thanh thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1786 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải 1 Km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1786 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1336 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mố cầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,5454 | 100m2 |
| 18 | Khoan lỗ D51mm để neo thép, cấp đá III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | 100m |
| 19 | Bơm vữa xi măng neo thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1676 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố cầu D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2057 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu D10 (Ụ chống xô) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0138 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2104 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu D14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1933 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu D16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5523 | tấn |
| 25 | Cốt thép mố cầu D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9126 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu D22 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,318 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,9084 | tấn |
| 28 | Thép tấm đá kê gối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2634 | tấn |
| 29 | Bê tông các hạng mục mố cầu đá 1x2 M350 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 475,6051 | m3 |
| 30 | Vữa tạo dốc xà mũ M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,55 | m2 |
| 31 | Thép neo mạ kém nhúng nóng D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,4966 | kg |
| 32 | Thép neo mạ kém nhúng nóng D30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,744 | kg |
| 33 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 248,0644 | m2 |
| 34 | Cốt thép dầm cầu D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,023 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm cầu D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6288 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm cầu D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2898 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm cầu D16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,1645 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu D28 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5205 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm cầu đá 1x2 M400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,3684 | m3 |
| 41 | Vận chuyển từ nhà máy BT DINMY ĐăkNông về công trình, cự ly 4Km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3037 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển BT 29Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3037 | 100m3 |
| 43 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc đến đưởng ray tổng cự ly 44m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | 1dầm/10m |
| 44 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 dầm |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 46 | Bê tông tạo dốc đá 0,5x1 M350 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,85 | m3 |
| 47 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90 | m2 |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7528 | tấn |
| 49 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,2 | m3 |
| 50 | Nắp đậy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cái |
| 51 | Lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cái |
| 52 | Ống thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cái |
| 53 | Bu lông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cái |
| 54 | Thép bản mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,3667 | kg |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 56 | Bê tông đá 0,5x1 M400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2172 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3092 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M350 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3856 | m3 |
| 59 | Cốt thép D14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5838 | tấn |
| 60 | Lắp đặt lan can cầu (cộng lan can trên tường cánh) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,646 | m2 |
| 61 | Lan can cầu mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.289,1597 | kg |
| 62 | Cấp phối đá dăm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,824 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,573 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,76 | m3 |
| 66 | Cốt thép D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0045 | tấn |
| 67 | Cốt thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4637 | tấn |
| 68 | Cốt thép D16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0889 | tấn |
| 69 | Đắp đất sau mố + tứ nón K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,0281 | 100m3 |
| 70 | Đào đất hố móng chân khay tứ nón + taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2436 | 100m3 |
| 71 | Đá dăm đệm chân khay, tầng lọc, bậc thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,8995 | m3 |
| 72 | Ván khuôn chân khay + bậc thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,19 | 100m2 |
| 73 | Bê tông chân khay + bậc thang đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,0354 | m3 |
| 74 | Thép chờ D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2328 | tấn |
| 75 | Vữa đệm mái taluy tứ nón + đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 641,4273 | m2 |
| 76 | Cốt thép D8 mái taluy tứ nón | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1848 | tấn |
| 77 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 tứ nón + đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 74,1979 | m3 |
| 78 | Ống nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 79 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,925 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, 1Km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,925 | 100m3 |
| 81 | Đào cấp đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2743 | 100m3 |
| 82 | Đào đất cấp III ở mỏ về để đắp lề | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1712 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất cấp III 1 Km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1712 | 100m3 |
| 84 | Đắp nền, lề đường K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,4951 | 100m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3593 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3402 | 100m2 |
| 87 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5092 | 100m3 |
| 88 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,186 | m3 |
| 89 | Bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7607 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1165 | 100m2 |
| 91 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,65 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,32 | m |
| 93 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | tấm |
| 94 | Tấm sóng giữa (L=3,32m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | tấm |
| 95 | Trụ đỡ U (L=1,75m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | trụ |
| 96 | Hộp đệm U | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | tấm |
| 97 | Bulông M20 dài 360mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 98 | Bu lông M16 dài 36mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 160 | cái |
| 99 | Mắt phản quang tam giác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 100 | Đào móng trụ tường hộ lan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,72 | 1m3 |
| 101 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,72 | m3 |
| H | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | công |
| I | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| J | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| K | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| L | Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 21.500.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy san | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 4 | Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng ≥ 10,7 m3 | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 19 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 20 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi