Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715238-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220715112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:16:00 đến ngày 2022-07-26 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,692,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 21.500.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng ≥ 10,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông từ huyện Tuy Đức đi huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đăk Nông (đoạn từ cầu Đắk Loan đi cầu Đắk Nguyên) – Trục D3
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, địa chỉ: Số 140, đường 23/3, Tổ 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T. Địa chỉ: Số 112 Hai Bà Trưng, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, địa chỉ: Số 140, đường 23/3, Tổ 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, địa chỉ: Số 140, đường 23/3, Tổ 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức, địa chỉ: Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0932.041.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện tuy đức; địa chỉ Thôn 2, Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông,. Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào mặt đường đá dăm nhựa cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7028100m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán293,362m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1696100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1696100m3/1km
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,9254100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,9254100m2
7Vét hữu cơ đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,4761100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,4761100m3
9Vận chuyển đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,4761100m3/1km
10Đánh cấp nền đường, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,6991100m3
11Đào rãnh đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,3153100m3
12Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,3899100m3
13Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,227100m3
14Đào nền đường đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển để đắpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,2432100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,5622100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,681100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,681100m3/1km
18Đắp đất nền đường K95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,8561100m3
19Lu tăng cường nền đường K95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán147,2396100m2
B Hạng mục: Mặt đường nhựa
1Cào tạo nhám mặt đường nhựa cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121,392100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,8108100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán267,149100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán267,149100m2
C Hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70,0526100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,1851100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1568100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,6185100m3
5Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.169,35m3
D Hạng mục: Lề gia cố
1Xếp đá vỉaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán297,5663m3
2Thi công rãnh xương cáTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,31m3
3Xếp đá vỉa( tận dụng đá hộc)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán130,875m3
4Bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán318,72m3
5Đá dăm đệm dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132,8m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,1321100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,1321100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,1321100m3/1km
9Đắp đất lề đường K95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,816100m3
E Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào hố móng đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,9316100m3
2Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,41m3
3Ván khuôn cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,0679100m2
4Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán162,23m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,91m3
6Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4421100m2
7Cốt thép tấm đan D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6088tấn
8Cốt thép tấm đan D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1747tấn
9Cốt thép tấm đan D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1046tấn
10Cốt thép tấm đan D14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,353tấn
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,34m3
12Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1571cấu kiện
13Bê tông rải mặt đá 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,14m3
14Đắp đất hoàn trả hố móngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6388100m3
15Làm và thả rọ đáTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 rọ
16Đào hố móng đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8221100m3
17Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,776m3
18Ván khuôn cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1347100m2
19Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,912m3
20Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,7613m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0358100m2
22Cốt thép tấm đan D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,274tấn
23Cốt thép tấm đan D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,02tấn
24Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12m3
25Lắp đặt ống cống và ống cống dẫn dòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán231cấu kiện
26Đắp đất hoàn trả hố móngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2656100m3
27Bê tông móng mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán245,3m3
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán530,208m3
29Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,7773100m2
30Đá dăm cát đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121,9795m3
31Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23.6701 cấu kiện
32Làm và thả rọ đáTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21 rọ
33Đào hố móng đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2537100m3
34Đắp đất hố móng thủ công K>0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2877100m3
35Đá dăm cát đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2m3
36Ván khuôn hố tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,55100m2
37Bê tông hố tiêu năng mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,3m3
38Đào hố móng đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4878100m3
39Đá dăm thu nước ngầmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,92m3
40Vai dia ky thuatTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán406,5m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,065100m
42Đá dăm cát đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,25m3
43Bê tông rãnh dọc mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,92m3
44Ván khuôn rãnh dọc hình chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,925100m2
45Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55m3
46Cốt thép tấm đan D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0154tấn
47Cốt thép tấm đan D14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0418tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0282100m2
49Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61cấu kiện
F Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,94m3
2Cốt thép cọc tiêu D8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,579tấn
3Cốt thép cọc tiêu D6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,297tấn
4Ván khuôn cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1873100m2
5Sơn cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán241,51m2
6Đào móng cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán64,1011m3
7Đắp đất hoàn trả K95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5479100m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,5m2
9Lắp đặt biển báo tam giácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56cái
10Lắp đặt biển báo tam giác + vuôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19cái
11Biển báo chữ nhật 37,5x87,5cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
12Biển báo tam giác A90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78cái
13Trụ đỡ biển báo D80Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán226,53m
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,08m
15Tấm sóng đầu(700x310x3)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2Tấm
16Tấm sóng giữa (3320x310x3)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10Tấm
17Trụ đỡ U (160x160x1750x5)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11Trụ
18Hộp đệm U(150x150x360x5)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11Hộp
19Bu lông D20, L=360Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11cái
20Bu lông D16, L=36Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88cái
21Mắt phản quang(70x70x70x3)mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11cái
22Đào móng tru ho lanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,51m3
23Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5m3
G Hạng mục: Cầu Km1+858
1Ván khuôn gối kêTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146100m2
2Bê tông đá kê gối đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5m3
3Di chuyển dầm trong bãi đúcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 dầm/10m
4Phá dỡ bê tông mố cầu cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56,9522m3
5Vận chuyển xà bần bê tông đổ thải 01 Km đầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5695100m3
6Đào móng mố cầu đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,5817100m3
7Đào móng mố cầu đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,4778100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,4234100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,4234100m3
10Đắp đất đê quâyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6274100m3
11Đắp bao tải đất (tham khảo theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,1204m3
12Bơm nước hố móngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40100m3
13Đào đất thanh thảiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1786100m3
14Vận chuyển đổ thải 1 Km đầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1786100m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,928m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1336100m2
17Ván khuôn mố cầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,5454100m2
18Khoan lỗ D51mm để neo thép, cấp đá IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08100m
19Bơm vữa xi măng neo thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1676m3
20Cốt thép mố cầu D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2057tấn
21Cốt thép mố cầu D10 (Ụ chống xô)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0138tấn
22Cốt thép mố cầu D12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2104tấn
23Cốt thép mố cầu D14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1933tấn
24Cốt thép mố cầu D16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,5523tấn
25Cốt thép mố cầu D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9126tấn
26Cốt thép mố cầu D22Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,318tấn
27Cốt thép mố cầu D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,9084tấn
28Thép tấm đá kê gốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2634tấn
29Bê tông các hạng mục mố cầu đá 1x2 M350Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán475,6051m3
30Vữa tạo dốc xà mũ M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,55m2
31Thép neo mạ kém nhúng nóng D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,4966kg
32Thép neo mạ kém nhúng nóng D30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,744kg
33Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán248,0644m2
34Cốt thép dầm cầu D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,023tấn
35Cốt thép dầm cầu D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
36Cốt thép dầm cầu D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6288tấn
37Cốt thép dầm cầu D12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2898tấn
38Cốt thép dầm cầu D16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,1645tấn
39Cốt thép dầm cầu D28Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,5205tấn
40Bê tông dầm cầu đá 1x2 M400Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,3684m3
41Vận chuyển từ nhà máy BT DINMY ĐăkNông về công trình, cự ly 4Km đầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3037100m3
42Vận chuyển BT 29Km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3037100m3
43Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc đến đưởng ray tổng cự ly 44mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán221dầm/10m
44Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 dầm
45Lắp đặt gối cầu cao suTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
46Bê tông tạo dốc đá 0,5x1 M350Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,85m3
47Quét nhựa đường chống thấmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90m2
48Cốt thép bản mặt cầu D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7528tấn
49Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2m3
50Nắp đậyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cái
51Lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cái
52Ống thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cái
53Bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cái
54Thép bản mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,3667kg
55Lắp đặt khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
56Bê tông đá 0,5x1 M400Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2172m3
57Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3092100m2
58Bê tông đá 1x2 M350Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,3856m3
59Cốt thép D14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5838tấn
60Lắp đặt lan can cầu (cộng lan can trên tường cánh)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,646m2
61Lan can cầu mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.289,1597kg
62Cấp phối đá dămTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,824100m3
63Rải giấy dầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,573100m2
64Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
65Bê tông đá 1x2 M300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,76m3
66Cốt thép D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0045tấn
67Cốt thép D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4637tấn
68Cốt thép D16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0889tấn
69Đắp đất sau mố + tứ nón K95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,0281100m3
70Đào đất hố móng chân khay tứ nón + taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2436100m3
71Đá dăm đệm chân khay, tầng lọc, bậc thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,8995m3
72Ván khuôn chân khay + bậc thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,19100m2
73Bê tông chân khay + bậc thang đá 2x4 M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70,0354m3
74Thép chờ D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2328tấn
75Vữa đệm mái taluy tứ nón + đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán641,4273m2
76Cốt thép D8 mái taluy tứ nónTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1848tấn
77Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 tứ nón + đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán74,1979m3
78Ống nhựaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
79Vét hữu cơ đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,925100m3
80Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, 1Km đầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,925100m3
81Đào cấp đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2743100m3
82Đào đất cấp III ở mỏ về để đắp lềTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1712100m3
83Vận chuyển đất cấp III 1 Km đầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1712100m3
84Đắp nền, lề đường K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4951100m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,3593100m2
86Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3402100m2
87Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5092100m3
88Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,186m3
89Bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,7607m3
90Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1165100m2
91Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,65m3
92Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,32m
93Tấm sóng đầu (L=0,7m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8tấm
94Tấm sóng giữa (L=3,32m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16tấm
95Trụ đỡ U (L=1,75m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20trụ
96Hộp đệm UTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20tấm
97Bulông M20 dài 360mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
98Bu lông M16 dài 36mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán160cái
99Mắt phản quang tam giácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
100Đào móng trụ tường hộ lanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,721m3
101Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,72m3
H Chi phí đảm bảo ATGT
1Chóp su phản quangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
2Biển báo chữ nhật 135x195Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
3Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4trụ
4Biển báo tam giác A90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
5Đèn xoay năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
6Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50công
I Thuế tài nguyên
1Thuế tài nguyênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
J Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
K Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu
1Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
L Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
1Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 21.500.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110 CV - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy san - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
4 Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
7 Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 6T - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng ≥ 10,7 m3 - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: >=50 m3/h - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực và tài liệu chứng minh năng suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy phun tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Thiết bị nấu nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
15 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
16 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
17 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
18 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
19 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
20 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->