Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:42:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,471,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.471.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.141.450VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: + Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối.+ Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.330.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.660.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Nội khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Ngoại khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoacấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai-mũi-họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc Điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội tim mạch. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực). - Giấy phép hoạt động của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực). - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực). - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định. Số 01A Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
SĐT: 02563.846.885. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 01A Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. SĐT: 02563.846.885. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 142 Cần Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT:02563.846.885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 142 Cần Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định SĐT:02563.846.885 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe tổng quát | Đo chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, chỉ số BMI;Khám và kiểm tra tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận- tiết niệu, cơ-xương-khớp, thần kinh-tâm thần; Khám và kiểm tra hệ vận động và các bệnh lý ngoại khoa;Khám thính lực 2 tai và phát hiện các bệnh lý của Tai-Mũi-Họng;Đo thị lực 2 mắt (có kính và không kính) và phát hiện các bệnh lý của mắt;Khám hàm trên và hàm dưới và phát hiện các bệnh lý của răng, nướu răng và hàm trên hàm dưới;Khám bên ngoài da, phát hiện các bệnh lý về da;Khám và phát hiện các bệnh lý phụ khoa; | Lần | 3.185 | |
| 2 | Điện tâm đồ (Điện tim ECG) | Phát hiện tổn thương về tim,thiếu máu cơ tim và rối loạn nhịp tim | Lần | 3.185 | |
| 3 | Siêu âm màu bụng tổng quát | Đánh giá tổng quan trong ổ bụng: gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bang quang, tuyến tiền liệt (nam), tử cung-buồng trứng (nữ), túi cùng, động mạch chủ bụng | Lần | 3.185 | |
| 4 | Chụp X-quang số hóa tim phổi thẳng | Chụp bằng máy X-quang tự động và tự in kết quả (Tầm soát các bệnh lý về phổi, màng phổi hay u phổi) | Lần | 3.185 | |
| 5 | Xét nghiệm nước tiểu | Lấy nước tiểu và đưa vào máy phân tích nước tiểu và tự in kết quả (Tầm soát bệnh lý của hệ tiết niệu: phát hiện các bệnh đái tháo đường, đái nhạt, nhiễm xetonic, bệnh gan, thận, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén… | Lần | 3.185 | |
| 6 | Xét nghiệm đường máu | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Đánh giá tình trạng đường trong máu) | Lần | 3.185 | |
| 7 | Xét nghiệm enzym GPT | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Kiểm tra chức năng gan và phát hiện bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mãn,rối loạn chức năng gan) | Lần | 3.185 | |
| 8 | Xét nghiệm enzym GOT | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Kiểm tra chức năng gan và phát hiện bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mãn,rối loạn chức năng gan) | Lần | 3.185 | |
| 9 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Bộ mỡ máu: kiểm tra lượng mỡ máu nhằm phát hiện rối loạn mỡ máu: bệnh tăng lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim) | Lần | 3.185 | |
| 10 | Định lượng Acid Uric | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Tầm soát bệnh Gout) | Lần | 3.185 | |
| 11 | Định lượng Tryglycerid | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả quả (Bộ mỡ máu: kiểm tra lượng mỡ máu nhằm phát hiện rối loạn mỡ máu: bệnh tăng lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim) | Lần | 3.185 | |
| 12 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | Lấy máu và đưa vào máy xét nghiệm phân tích và tự in kết quả (Phát hiện bệnh lý về máu như nhiễm trùng, thiếu máu…) | Lần | 3.185 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7004715E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.141.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.471.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.141.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: + Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối.+ Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.330.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.660.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 1 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 20 | 20 |
| 2 | Bác sỹ khám Nội khoa | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về nội khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 15 | 15 |
| 3 | Bác sỹ khám Ngoại khoa | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp II về ngoại khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 15 | 15 |
| 4 | Bác sỹ khám Da liễu | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoacấp I về Da liễu. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 5 | Bác sỹ khám Sản phụ khoa | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ y khoa hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về sản phụ khoa. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 6 | Bác sỹ khám Mắt | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về mắt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 7 | Bác sỹ khám Tai-mũi-họng | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về tai-mũi-họng. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 8 | Bác sỹ khám Răng-hàm-mặt | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về răng-hàm-mặt. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 9 | Bác sĩ Siêu âm ổ bụng tổng quát, chụp X-quang phổi | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về Chẩn đoán hình ảnh. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 10 | Bác sỹ chuyên khoa Xét nghiệm | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về xét nghiệm. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
| 11 | Bác sỹ đọc Điện tim | 2 | Yêu cầu về trình độ Bác sỹ tối thiểu là: Là Thạc sỹ hoặc Bác sỹ Chuyên khoa cấp I về nội tim mạch. Có chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi