Gói thầu: Tổ chức đào tạo Người quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng khu vực phía Bắc và miền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019 -2030 |
| Tên gói thầu | Tổ chức đào tạo Người quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng khu vực phía Bắc và miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688438 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp không tự chủ năm 2022 qua Văn phòng Bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:22:00 đến ngày 2022-07-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Đào tạo Kiểm toán viên năng lượng hoặc Đào tạo Người quản lý năng lượng hoặc Đào tạo về quản lý và sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả hoặc hợp đồng tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng tại Việt Nam.- Tài liệu chứng minh là: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm:+ Hợp đồng hoặc Quyết định giao Nhiệm vụ/Đề tài.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.(Khi chủ đầu tư yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc và Văn bản/Tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của các Hợp đồng/Quyết định giao Đề tài/Nhiệm vụ liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về Quản lý môi trường, năng lượng, kinh tế hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam. (Có quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủ quản hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác liên quan)- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành năng lượng hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam.- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tổ chức, đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành năng lượng hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019-2030 |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức đào tạo Người quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng khu vực phía Bắc và miền Trung Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu triển khai nhiệm vụ năm 2022 thuộc Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019-2030 của Bộ Công Thương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp không tự chủ năm 2022 qua Văn phòng Bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp hoặc bản gốc hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Công thương, số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 2220 2358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ công thương, số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 2220 2358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức, thực hiện đào tạo về Người quản lý năng lượng cho học viên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khóa | 8 | |
| 2 | Tổ chức, thực hiện đào tạo về Kiểm toán viên năng lượng cho học viên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khóa | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Đào tạo Kiểm toán viên năng lượng hoặc Đào tạo Người quản lý năng lượng hoặc Đào tạo về quản lý và sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả hoặc hợp đồng tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng tại Việt Nam.- Tài liệu chứng minh là: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm:+ Hợp đồng hoặc Quyết định giao Nhiệm vụ/Đề tài.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.(Khi chủ đầu tư yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc và Văn bản/Tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của các Hợp đồng/Quyết định giao Đề tài/Nhiệm vụ liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về Quản lý môi trường, năng lượng, kinh tế hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam. (Có quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủ quản hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác liên quan)- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia đào tạo | 3 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành năng lượng hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam.- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự tổ chức, đào tạo | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành năng lượng hoặc ngành có liên quan.- Có kinh nghiệm làm việc trong việc tổ chức đào tạo hiệu quả năng lượng cho các doanh nghiệp, đơn vị tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt Nam- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, Lý lịch chuyên gia | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi