Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Nhà máy In tiền Quốc gia năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714760-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy In tiền Quốc gia
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Nhà máy In tiền Quốc gia năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220602996
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Nhà máy In tiền Quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:20:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm là bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ: Tối thiều 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sỹ khám nội khoa
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 04
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ khám da liễu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa da liễu; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về da liễu- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ khám mắt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa mắt; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ khám tai mũi họng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ khám răng hàm mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tim, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 04
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành xét nghiệm tương ứng; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I tương ứng chuyên ngành xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh tương ứng chuyên ngành xét nghiệm- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03, cụ thể: Có tối thiểu 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hóa sinh, 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm vi sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ đọc điện tim
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa nội tim mạch; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội tim mạch- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tim mạch- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sỹ khám sản phụ khoa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành sản phụ khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Nhà máy In tiền Quốc gia năm 2022
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Nhà máy In tiền Quốc gia năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia, địa chỉ số 30 đường Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia , địa chỉ: 30 Phạm Văn Đồng - Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia, địa chỉ số 30 đường Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015; - Chứng chỉ ISO 15189:2012 trên lĩnh vực: Hóa sinh, huyết học; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương IV của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực), bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015; - Chứng chỉ ISO 15189:2012 trên lĩnh vực: Hóa sinh, huyết học; - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương IV của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia, địa chỉ số 30 đường Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY IN TIỀN QUỐC GIA Địa chỉ: Số 30, đường Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY IN TIỀN QUỐC GIA Địa chỉ: Số 30, đường Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm soát nội bộ - Nhà máy In tiền Quốc Gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 34

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, chỉ số BMI. người khám 721
2 Khám nội khoa (tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu, cơ- xương- khớp, thần kinh, tâm thần, nội tiết) Khám nội khoa (bao gồm: Khám tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu, cơ- xương- khớp, thần kinh, tâm thần, nội tiết) người khám 721
3 Khám ngoại khoa Khám ngoại khoa người khám 721
4 Khám da liễu Khám da liễu người khám 721
5 Khám mắt Khám mắt (bao gồm: Kiểm tra thị lực, đo khúc xạ, soi đáy mắt, khám thị trường tự động, khám sắc giác) người khám 721
6 Khám tai mũi họng Khám tai mũi họng người khám 721
7 Khám răng hàm mặt Khám răng hàm mặt người khám 721
8 Công thức máu Công thức máu người khám 721
9 Đường máu Đường máu người khám 721
10 Ure máu, Creatinin máu Ure máu, Creatinin máu người khám 721
11 Men gan (GOT, GPT) Men gan (GOT, GPT) người khám 721
12 Mỡ máu (Cholesterol, Triglycerit) Mỡ máu (Cholesterol, Triglycerit) người khám 721
13 Acid Uric máu Acid Uric máu người khám 721
14 Xét nghiệm AFP Xét nghiệm AFP người khám 721
15 Xét nghiệm CA 72-4 Xét nghiệm CA 72-4 người khám 721
16 Định lượng PSA toàn phần Định lượng PSA toàn phần người khám 142
17 Siêu âm ổ bụng tổng quát Siêu âm ổ bụng tổng quát (bao gồm cả siêu âm tiền liệt tuyến ở nam). người khám 721
18 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp người khám 721
19 Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu người khám 721
20 Điện tim Điện tim người khám 721
21 Siêu âm tim qua thành ngực Siêu âm tim qua thành ngực người khám 721
22 Khám sản phụ khoa Khám sản phụ khoa người khám 360
23 Siêu âm phụ khoa (siêu âm tử cung và phần phụ) Siêu âm phụ khoa (siêu âm tử cung và phần phụ qua thành bụng hoặc qua đầu dò âm đạo) người khám 360
24 Siêu âm vú Siêu âm vú người khám 360
25 Soi tươi dịch âm đạo Soi tươi dịch âm đạo người khám 360
26 Xét nghiệm tế bào âm đạo Xét nghiệm tế bào âm đạo người khám 360
27 Xét nghiệm CA 125 Xét nghiệm CA 125 người khám 360
28 Xét nghiệm CA 15-3 Xét nghiệm CA 15-3 người khám 360
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ 2 - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm là bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ: Tối thiều 01 năm11
2 Bác sỹ khám nội khoa 4 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0433
3 Bác sỹ khám da liễu 2 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa da liễu; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về da liễu- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0233
4 Bác sỹ khám mắt 2 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa mắt; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0233
5 Bác sỹ khám tai mũi họng 2 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0233
6 Bác sỹ khám răng hàm mặt 2 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0233
7 Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tim, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú 4 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0433
8 Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh 3 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành xét nghiệm tương ứng; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I tương ứng chuyên ngành xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh tương ứng chuyên ngành xét nghiệm- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03, cụ thể: Có tối thiểu 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hóa sinh, 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm vi sinh33
9 Bác sỹ đọc điện tim 1 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa nội tim mạch; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội tim mạch- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tim mạch- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0133
10 Bác sỹ khám sản phụ khoa 2 - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành sản phụ khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 0233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->