Gói thầu: Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ, nhân viên, người lao động thuộc Agribank chi nhánh Bắc Thái Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ, nhân viên, người lao động thuộc Agribank chi nhánh Bắc Thái Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Chi phí tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:41:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ, nhân viên, người lao động thuộc Agribank chi nhánh Bắc Thái Bình năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ, nhân viên, người lao động thuộc Agribank chi nhánh Bắc Thái Bình năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Chi phí tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình, địa chỉ: Số 297 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình; + Địa chỉ: Số 297 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3838605 Fax: 0227.3830846. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình; + Địa chỉ: Số 297 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3838605 Fax: 0227.3830846. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình; + Địa chỉ: Số 297 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3838605 Fax: 0227.3830846. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 2 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 3 | Điện tim 12 cần | Điện tim 12 cần | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 4 | Siêu âm tim | Siêu âm tim | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 5 | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 6 | Chụp X Quang cột sống cổ (Kỹ thuật số - phim T-N) | Chụp X Quang cột sống cổ (Kỹ thuật số - phim T-N) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 7 | Tổng phân tích máu 32 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Tổng phân tích máu 32 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 9 | Glucose máu (Đường máu) | Glucose máu (Đường máu) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 10 | HbA1C | HbA1C | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 11 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 12 | Mỡ máu 4 thành phần: Triglycerid | Mỡ máu 4 thành phần: Triglycerid | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 13 | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 14 | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 15 | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 16 | Chức năng gan: AST (SGOT) | Chức năng gan: AST (SGOT) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 17 | Chức năng gan: ALT (SGPT) | Chức năng gan: ALT (SGPT) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 18 | Chức năng gan: GGT | Chức năng gan: GGT | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 19 | Chức năng thận: Ure | Chức năng thận: Ure | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 20 | Chức năng thận: Creatinin | Chức năng thận: Creatinin | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 21 | Amylaza -Men tụy | Amylaza -Men tụy | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 22 | Định lượng calci máu: CA+, CA++ (Calci Huyết, Calci Ion) | Định lượng calci máu: CA+, CA++ (Calci Huyết, Calci Ion) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 23 | Nội tiết đánh giá tuyến giáp: T3, FT4, TSH | Nội tiết đánh giá tuyến giáp: T3, FT4, TSH | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 24 | HBsAg Cobas 8000: Kiểm tra có bị nhiễm vi rút viêm gan B hay không. | HBsAg Cobas 8000: Kiểm tra có bị nhiễm vi rút viêm gan B hay không. | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 25 | HBsAb định lượng: Đánh giá có kháng thể virut viêm gan B. | HBsAb định lượng: Đánh giá có kháng thể virut viêm gan B. | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 26 | HCV Ab Cobas | HCV Ab Cobas | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 27 | Marker ung thư Gan (AFP) | Marker ung thư Gan (AFP) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 28 | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 29 | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 30 | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 31 | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Người | 278 | Khám đợt 1: Danh mục xét nghiệm: |
| 32 | Khám phụ khoa | Khám phụ khoa | Người | 124 | Khám đợt 2: Danh mục khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh |
| 33 | Soi tươi dịch âm đạo | Soi tươi dịch âm đạo | Người | 124 | Khám đợt 2: Danh mục khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh |
| 34 | Soi tươi dịch âm đạo | Soi tươi dịch âm đạo | Người | 124 | Khám đợt 2: Danh mục khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh |
| 35 | XN sớm ung thư cổ tử cung (Tế bào âm đạo - Papanicolau) | XN sớm ung thư cổ tử cung (Tế bào âm đạo - Papanicolau) | Người | 124 | Khám đợt 2: Danh mục khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh |
| 36 | Siêu âm vú | Siêu âm vú | Người | 148 | Khám đợt 2: Danh mục khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh |
| 37 | Sắt huyết thanh, Feritine | Sắt huyết thanh, Feritine | Người | 162 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 38 | Nhóm máu ABO, Rh | Nhóm máu ABO, Rh | Người | 24 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 39 | Rubella IgG | Rubella IgG | Người | 24 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 40 | Vi khuẩn dạ dày H.pylori IgM | Vi khuẩn dạ dày H.pylori IgM | Người | 162 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 41 | Marker ung thư tuyến giáp (TG, Anti TG) | Marker ung thư tuyến giáp (TG, Anti TG) | Người | 162 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 42 | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA Total) | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA Total) | Người | 14 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 43 | Marker ung thư Dạ dày (Pepsinogen I, II) | Marker ung thư Dạ dày (Pepsinogen I, II) | Người | 162 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 44 | Marker ung thư tế bào nhỏ ở phổi (NSE) | Marker ung thư tế bào nhỏ ở phổi (NSE) | Người | 14 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 45 | Marker ung thư Tuyến vú (CA-153) | Marker ung thư Tuyến vú (CA-153) | Người | 148 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 46 | Marker ung thư Buồng trứng (HE4) | Marker ung thư Buồng trứng (HE4) | Người | 24 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
| 47 | Marker ung thư Tụy, đường mật (CA 19-9) | Marker ung thư Tụy, đường mật (CA 19-9) | Người | 162 | Khám đợt 2: Danh mục xét nghiệm: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý: | 1 | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 2 | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 5 | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 2 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: | 3 | - Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi