Gói thầu: Cung ứng dịch vụ và lựa chọn nhà thầu vệ sinh công nghiệp phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ và lựa chọn nhà thầu vệ sinh công nghiệp phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705841 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:05:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 582,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.746.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát; Quản lýchung công trình vệsinh công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ từ trung cấp trở lên ,Có các chứng chỉ hoặc chứng nhận sau: Giấy chứng nhận tập huấn Kiểm soát nhiễm khuẩn ; An toànlao động; PCCC; Kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử trong nghành Y tế; Quản lý cấp trung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, Giám sát; Phụ tráchhiên ttrường côngtrình vệ sinh côngnghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ từ trung cấp trở lên ,Có các chứng chỉ hoặc chứng nhận sau: Giấy chứng nhận tập huấn Kiểm soát nhiễm khuẩn ; An toànlao động; PCCC; Kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử trong nghành Y tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng dịch vụ và lựa chọn nhà thầu vệ sinh công nghiệp phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa năm 2022 Gói cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc toài liệu có giá trị tương đương do cơ quan thẩm quyền cấp (Số năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tối thiểu 03 năm); - Doanh thu bình quân trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) tối thiểu là 1.300 triệu đồng; - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021); - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tời khai trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021). - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có chứng thực hợp, đồng thanh lý hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây (2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa, Tiểu khu 9 (nay là Tổ dân phố 7), thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3572230 Fax: 0232.3572.230 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa, Tiểu khu 9 (nay là Tổ dân phố 7), thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0911376858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa, Tiểu khu 9 (nay là Tổ dân phố 7), thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0888432777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa, Tiểu khu 9 (nay là Tổ dân phố 7), thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0888432777 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp phục vụ khám, chữa bệnh | Khu vực sảnh chính, hành lang công cộng; Khu vực hướng dẫn bệnh; Khu vực ngồi chờ (Quét, lau sàn với hóa chất làm sạch sàn; Lau tường, cột, tẩy các vết dơ, dấu tay; Dọn rác trong thùng rác; Làm sạch sàn bằng máy chà sàn và hóa chất chuyên dung; Vệ sinh cửa đi, cửa sổ mặt phía hàng lang công cộng; Quét mạng nhện, vệ sinh quạt thông gió; Vệ sinh kính khu vực hàng lang cao dưới 2m; Vệ sinh kính khu vực hàng lang cao trên 2m). Khu vực bên trong khoa phòng (Quét, lau sàn với hóa chất làm sạch sàn; Làm bàn ghế vật dụng nội thất; Lau mặt ngoài máy tính, điện thoại; Dọn rác trong thùng rác; Vệ sinh cửa đi, cửa sổ; Làm sạch bụi góc tường, gờ cửa; Quét mạng nhện, vệ sinh quạt thông gió; Rửa thùng rác khi dơ; Làm sạch sàn bằng máy chà sàn ; Vệ sinh quạt, đèn, mặt ngoài máy lạnh; Vệ sinh kính cao dưới 2m; Vệ sinh kính cao trên 2m; Vệ sinh tường áp gạch men; Vệ sinh tủ đầu giường khi có bệnh nhận xuất viện). Nhà vệ sinh (Lau sàn, cào khô nước; Lau cửa kính vách ngăn; Thường xuyên kiểm tra và giữ nhà vệ sinh khô ráo, làm sạch bồn cầu vệ sinh, bồn tiểu, bồn rửa mặt; Thu rác trong thùng rác; Thuường xuyên thay thế giấy vệ sinh, xà phòng rửa tay; Quét mạng nhện, vệ sinh quạt gió). Cầu thang bộ (Lau ẩm quạt thông gió, lỗ thông gió trên trần; Quét bụi, lau bậc cầu thang; Lau tay vịn cầu thang). Khu vực ngoại cảnh (Quét và thu gom rác, lá cây rụng ở các khu vực này; Thu gom rác từ các thùng rác lớn, thùng rác nhỏ; Lau sạch biển báo, bảng logo, bảng chỉ dẫn bên ngoài thùng rác; Lau sạch ghế ngồi chờ, ghế đá). | Gói | 1 | Khu vực công cộng - Khu vực ngoại cảnh - Sảnh chính, hàng lanh công cộng - Khu vực hướng dẫn bệnh - Khu vực ngồi chờ, ghế ngồi chờ. - Sảnh thang bộ, thang bộ - Biển báo, biển chỉ dẫn - Toilet công cộng * Khu vực bên trong khoa phòng A. Khối nhà A (3 tầng) Tầng 1, 2, 3: Khoa khám bệnh B. Khối nhà B (2 Tầng) Tầng 1: Khoa Y học cổ truyền Tầng 2: Khoa Nội C. Khối nhà C (2 tầng) Tầng 1: Khoa Hồi sức cấp cứu; Khoa Nhi Tầng 2: Khoa xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh D. Khối nhà D (2 tầng) Tầng 1, 2: Khoa Dược E. Khối nhà E (2 tầng) Tầng 1: Khoa sản, phòng sinh Tầng 2: Khoa Ngoại; Liên chuyên khoa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.746.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát; Quản lýchung công trình vệsinh công nghiệp | 1 | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ từ trung cấp trở lên ,Có các chứng chỉ hoặc chứng nhận sau: Giấy chứng nhận tập huấn Kiểm soát nhiễm khuẩn ; An toànlao động; PCCC; Kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử trong nghành Y tế; Quản lý cấp trung | 3 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng, Giám sát; Phụ tráchhiên ttrường côngtrình vệ sinh côngnghiệp | 1 | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ từ trung cấp trở lên ,Có các chứng chỉ hoặc chứng nhận sau: Giấy chứng nhận tập huấn Kiểm soát nhiễm khuẩn ; An toànlao động; PCCC; Kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử trong nghành Y tế; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi