Gói thầu: Xây lắp (Duy trì chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường thị trấn Lạc Dương giai đoạn 2022-2024).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Duy trì chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường thị trấn Lạc Dương giai đoạn 2022-2024). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689534 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện cân đối, bố trí hàng năm phù hợp với tình hình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:56:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,151,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp;- Có CN bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có CC hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Có CC hoặc CN huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh, kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kế toán.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Duy trì chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường thị trấn Lạc Dương giai đoạn 2022-2024). Duy trì chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường thị trấn Lạc Dương giai đoạn 2022-2024 29 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện cân đối, bố trí hàng năm phù hợp với tình hình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho Sở xây dựng cấp( Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Địa chỉ: Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương.
Điện thoại: 02633 839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Quang - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương. Địa chỉ: Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương. Điện thoại: 02633 839426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương. Điện thoại: 02633 839426 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 3 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (81 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 288,36 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 4 | Duy trì cây cảnh tạo hình (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 3,56 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 5 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (81 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 7,29 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 6 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 7 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/năm | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 8 | Công tác thay hoa bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (81 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 1.100,3486 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,4223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,2611 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022). Cúc thân gỗ Taluy hạt kiểm lâm,Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn. |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1356 | Mua úc Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn. HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,3175 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022). Huỳnh anh Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn. |
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tính cho 5 háng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1992 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022). Trâm ổi đỏ Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn. |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tính cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,249 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022). Kim đồng Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn. |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (81 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 327,4943 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 17 | Làm cỏ tạp (5 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 20,2157 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,1294 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,1294 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 20 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,1294 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 21 | Xén lề cỏ lá gừng (3 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 6,24 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 22 | Xén lề cỏ nhung (3 lần/5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 8,13 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 23 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 trồng dặm | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 24 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2022(TỪ THÁNG 8/2022 ĐẾN THÁNG 12/2022) |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 26 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 694,2 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 3,56 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 29 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 17,55 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 30 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/năm | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 32 | Công tác thay hoa bồn hoa (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 0,18 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 2.648,9874 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 34 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,4223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 35 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,2611 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023. Cúc thân gỗ Taluy hạt kiểm lâm,Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1356 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023. Mua úc Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,3175 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023. Huỳnh anh Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 38 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1992 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023. Trâm ổi đỏ Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,249 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023. Kim đồng Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 40 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 788,4123 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 41 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 48,5177 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 42 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 43 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 44 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 45 | Xén lề cỏ lá gừng (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 12,48 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 46 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 16,26 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 47 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 trồng dặm | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 48 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2023 |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 50 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 738 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 51 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 694,2 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 52 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 3,56 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 53 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 17,55 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 54 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 55 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/năm | 0,09 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 56 | Công tác thay hoa bồn hoa (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 0,18 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 57 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 2.648,9874 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 58 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 12,4223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 59 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,2611 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024. Cúc thân gỗ Taluy hạt kiểm lâm,Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1356 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024. Mua úc Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,3175 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024. Huỳnh anh Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 62 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,1992 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024. Trâm ổi đỏ Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 63 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 0,249 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024. Kim đồng Trung tâm VH-TT, UBND Thị trấn |
| 64 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (195 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 788,4123 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 65 | Làm cỏ tạp (8 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 32,3451 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 66 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 67 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 68 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 24,2588 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 69 | Xén lề cỏ lá gừng (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 12,48 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 70 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100md/ lần | 16,26 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 71 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 trồng dặm | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 72 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 124,223 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 73 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh ( tính cho 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 3,25 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
| 74 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( tính cho 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 325 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH NĂM 2024 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp;- Có CN bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có CC hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Có CC hoặc CN huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh, kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách tài chính | 1 | - Cử nhân kế toán.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E- HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu để chứng minh năng lực nhân sự được đề xuất . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi