Gói thầu: SXKD2022-HH09: Cung cấp các loại băng tải - NMNĐ DH1,3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716077-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH09: Cung cấp các loại băng tải - NMNĐ DH1,3
Số hiệu KHLCNT 20220558175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:22:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,039,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại băng tải cao su được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.960.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH09: Cung cấp các loại băng tải - NMNĐ DH1,3
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải30MétB1400 EP750/5 (8+4) YContitech 1400 EP750/5 8:4 DIN Y hoặc tương đương- Bề rộng (Width) (B) (mm) 1400.0 ±14- Chiều dày (Thickness of belt) (mm) ≥17,2- Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 8- Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 4- Độ bền kéo băng tải (Tensile strengh of belt) (kN/m) ≥ 750- Loại polyester (Type of ply): EP- Số lớp bố (Number of plies): 5- Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0 - Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400- Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140- Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Contitech
2Băng tải100MétST800 B1600 5/5 Y- Contitech 1600 ST800 5:5 DIN Y hoặc tương đương- Nominal Belt Strength (N/mm) ≥ 800- Bề rộng (Width) (B) (mm) 1600 ±16- Chiều dày (Thickness of belt) (mm) ≥13,6- Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 5- Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 5- Số lượng sợi cáp (Number of cords Max) 113- Đường kính lõi cáp (Diameter of Steel Cord) (mm) Max 3,6- Ứng suất kép đứt của lõi thép (Breaking Strength of Steel Cord) (kN) ≥ 17.3- Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20- Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400- Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140- Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Contitech
3Băng tải150MétB1200 EP1500/5 (6+3) YContitech 1200 EP1500/5 6:3 DIN Y hoặc tương đương- Bề rộng (Width) (B) (mm) 1200.0 ±12- Chiều dày (Thickness of belt) (mm) ≥ 17,9- Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 6- Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 3- Độ bền kéo băng tải (Tensile strengh of belt) (kN/m) ≥ 1500- Loại polyester (Type of ply): EP- Số lớp bố (Number of plies): 5- Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0 - Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400- Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140- Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Contitech
4Băng tải máy cấp6CáiSử dụng cho máy cấp than: Electric Gravimetric Coal Feeeder- Model: E62490 hoặc tương đương - Feeding Distance: 2791mm- Capacity: 5.6-56T/h- Motor Power: 2.2KW- EP300, B825, Z = 3, t=10, C = 6630mm, H = 35mmThông số băng tải:- Ứng suất kéo : 300N/m- Rộng : 825 mm- Số lớp bố : 03 lớp- Độ dày băng : 10mm- Chiều dài chu vi : 6630mm- Độ cao gờ chắn : 35mm- Gờ chống lệch băng : 12x23mm- Băng tải đúcTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., LTD/ China
5Băng tải máy cấp6CáiSử dụng cho máy cấp than: Electric Gravimetric Coal Feeeder- Model: E62490 hoặc tương đương - Feeding Distance: 8942mm- Capacity: 5.6-56T/h- Motor Power: 2.2KW- NSX: Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., LTD- EP300, B825, Z = 3, t=10, C = 18430mm, H = 35mmThông số băng tải:- Ứng suất kéo : 300N/m- Rộng : 825 mm- Số lớp bố : 03 lớp- Độ dày băng : 10mm- Chiều dài chu vi : 18430mm- Độ cao gờ chắn : 35mm- Gờ chống lệch băng : 12x23mm- Băng tải đúcTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., LTD/ China
6Cao su non100KgCao su non lót giữa 0.8 mm REMA, Intermediate rubber (tie gum). For Standard. K and HR-quality White protection foilTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ China  
7Cao su non300KgCao su non model: 5380000 hoặc tương đương; Dày 2mm; Polymer basis: IR/BR Specific weight: 1.12 g/cm3 Hardness: 64 Shore A Tear resistance: 21 N/mm2 Tear elongation: 450 % Tear-growth resistance: 21N/mm Color: Black.Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ China  
8Cao su non400KgCao su non model: 5380017 hoặc tương đương; Dày 3mm; Polymer basis: IR/BR Specific weight: 1.12 g/cm3 Hardness: 64 Shore ATear resistance: 21 N/mm2 Tear elongation: 450 %Tear-growth resistance: 21N/mmColor: BlackTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ China  
9Cao su non200KgCao su non model: 5380062 hoặc tương đương; Dày 1mm; Polymer basis: IR/BR Specific weight: 1.12 g/cm3 Hardness: 64 Shore A Tear resistance: 21 N/mm2 Tear elongation: 450 % Tear-growth resistance: 21N/mm Color: Black.Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ China  
10Keo dán lưu hóa100HộpKeo dán lưu hóa HL-TNL4- Quy cách: 0.5kg/hộp (670ml)Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
11Keo dán lưu hóa100KgKeo dán lưu hóa HL-TNL4- Quy cách: 3.5kg/hộp (4.67 lít)Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
12Keo dán lưu hóa65KgKeo dán lưu hóa STL-NL4- Quy cách: 3.5kg/hộp (4.67 lít)Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
13Keo dán nguội 2 thành phần357BộKeo dán nguội 2 thành phần bao gồm:- Keo dán Cement SC4000 (trọng lượng: 700g)- Chất kết đông Hardender E-40 (trọng lượng: 30g)Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
14Keo lót thép15HộpKeo lót thép Primer PR200- Quy cách: 750g/hộpTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
15Mát tít sửa chữa băng tải cao su87BộMát tít sửa chữa băng tải cao su R-Flex - IRP370- Mã sản phẩm: 15565- Trọng lượng: 1.5lb = 680gTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Devcon/ USA
16Nước rửa băng tải89LítNước rửa băng tải Solvent CF-R4Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
17Tấm cao su rãnh sọc caro1TấmTấm cao su rãnh sọc caro 15x1600x10000mm- Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629)- Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1)- Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1)- Rãnh caro: 10x8 (Profile 50)- Màu sắc: Đen- REMA PERFORMANCE GRIP 70/CNTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rema Tiptop/ Germany
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại băng tải cao su được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.960.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->