Gói thầu: Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:21:00 đến ngày 2022-07-14 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,945,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M22, M49 và M102 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đồng bện | 450 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn. Rộng 5mm | ||
| 2 | Dây đồng bện | 60 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 6mm | ||
| 3 | Dây đồng bện | 36 | Mét | Chất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 12mm | ||
| 4 | Đầu cốt | 3.900 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 4mm, lỗ bắt ốc 4mm | ||
| 5 | Đầu cốt | 600 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 6mm, lỗ bắt ốc 6mm | ||
| 6 | Đầu cốt | 240 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 12mm, lỗ bắt ốc 12mm | ||
| 7 | Chốt chẻ | 240 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1mm dài 40mm | ||
| 8 | Chốt chẻ | 750 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2mm dài 40mm | ||
| 9 | Chốt chẻ | 1.290 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6mm dài 20mm | ||
| 10 | Chốt chẻ | 1.500 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm | ||
| 11 | Chốt chẻ | 1.560 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,8mm dài 32mm | ||
| 12 | Chốt chẻ | 600 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,5mm dài 40mm | ||
| 13 | Chốt chẻ | 108 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,6mm dài 60mm | ||
| 14 | Nỉ tấm | 15 | M2 | Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm | ||
| 15 | Dây cáp lụa | 60 | Mét | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo. Thiết diện Ф2mm | ||
| 16 | Dây cáp lụa | 30 | Cái | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo Thiết diện Ф3mm | ||
| 17 | Dây cáp lụa | 30 | Cái | Được bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng và mềm dẻo Thiết diện Ф4mm | ||
| 18 | Dây kẽm | 15 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 19 | Dây kẽm | 12 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 20 | Dây kẽm | 6 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 21 | Dây kẽm | 3 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 22 | Dây kẽm | 3 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 23 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф12mm | ||
| 24 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф14 mm | ||
| 25 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф16mm | ||
| 26 | Thép | 45 | Kg | Chất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф10mm | ||
| 27 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф35mm | ||
| 28 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф25mm | ||
| 29 | Đồng đỏ | 18 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф16mm | ||
| 30 | Đồng lá | 12 | Kg | Là đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách tấm dày 1mm (Khổ 1200mm) | ||
| 31 | Đồng thau | 18 | Kg | Là hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф22mm | ||
| 32 | Đồng thau | 18 | Kg | Là hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф16mm | ||
| 33 | Gỗ phíp | 18 | Kg | Làm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф22mm | ||
| 34 | Gỗ phíp | 24 | Kg | Làm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф90mm | ||
| 35 | Inốc tấm | 6 | M2 | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt quy cách dạng tấm 1mm | ||
| 36 | Inốc tấm | 6 | M2 | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng tấm 10mm | ||
| 37 | Inốc tròn | 30 | Kg | Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng cây Ф22mm | ||
| 38 | Ống ghen chịu nhiệt | 90 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 39 | Ống ghen chịu nhiệt | 3 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 40 | Ống ghen chịu nhiệt | 15 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 41 | Ống ghen chịu nhiệt | 18 | Mét | Chất liệu sợi thủy tinh , tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C | ||
| 42 | Phôi téplon | 18 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm | ||
| 43 | Phôi téplon | 18 | Kg | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm | ||
| 44 | Dây vải Amiang | 900 | Mét | Là sản phẩm được cấu tạo từ các sợi Amiang kết thành tấm kích thước dày 2mm rộng 20mm, chịu nhiệt độ cao 300C ÷ 400C | ||
| 45 | Tấm ami ăng cốt thép chịu nhiệt | 3 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 4100mm x1500 mm x 5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 46 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 3 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 0,5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 47 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 3 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 48 | Tấm ami ăng chịu nhiệt | 3 | Tấm | Chất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1,2mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C | ||
| 49 | Cao su tấm | 6 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 50 | Cao su tấm | 6 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 51 | Cao su tấm | 12 | M2 | Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 52 | Thùng đựng dụng cụ | 3 | Cái | Chất liệu thép 16 ngăn 450x250x250mm | ||
| 53 | Kìm bằng | 3 | Cái | Chất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu bằng, tay nắm nhựa | ||
| 54 | Kìm nhọn | 3 | Cái | Chất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu nhọn, tay nắm nhựa | ||
| 55 | Kìm cắt | 3 | Cái | Chất liệu thép quy cách 7"/150mm, đầu cắt, tay nắm nhựa | ||
| 56 | Rìu cứu hộ | 3 | Cái | Cán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 30cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm | ||
| 57 | Búa sắt | 3 | Cái | Lưỡi Chất liệu thép , tay cán gỗ L350 nặng 0,5Kg | ||
| 58 | Tô vít dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng quy cách ɸ8, L200 mm | ||
| 59 | Tô vít dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ5, L115 mm | ||
| 60 | Tô vit chữ thập | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ6, L250 mm | ||
| 61 | Tô vit dẹt | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng Ф10, L350 mm | ||
| 62 | Đèn pin | 3 | Cái | Đèn sạc xách tay chiếu sáng mạnh ổn định. Nguồn sạc AC 220/50HZ. Bóng đèn LED 3W. Dung lượng Pin => 5000 mAh | ||
| 63 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ, vòng miệng 6 x 7 mm | ||
| 64 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 8 x9 mm | ||
| 65 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 9 x 9mm | ||
| 66 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 11 x 11 mm | ||
| 67 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 10 x 12 mm | ||
| 68 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 12 x 14 mm | ||
| 69 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 14 x 17 mm | ||
| 70 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 17 x 19 mm | ||
| 71 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 19 x 22 mm | ||
| 72 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 22 x 24 mm | ||
| 73 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 24 x 27 mm | ||
| 74 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 27x 30 mm | ||
| 75 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 30 x 32 mm | ||
| 76 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 32 x 36 | ||
| 77 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 36 x 41 | ||
| 78 | Clê Vòng-Miệng | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 41 x 46 | ||
| 79 | Mỏ lết chữ F | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm | ||
| 80 | Phễu nhôm | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm | ||
| 81 | Xô nhôm | 3 | Cái | Hình trụ tròn chất liệu nhôm hợp kim L550 x 350 mm | ||
| 82 | Máng nhôm | 3 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim 600 x 400 x 250 mm | ||
| 83 | Thang nhôm | 3 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim. Dạng thang đơn dài 2,5m. Kích thước thu gọn 2,8 x 0,4 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg) | ||
| 84 | Thang nhôm chữ A | 3 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc. Chiều cao bậc trên cùng là 1,5 m. Kích thước thu gọn 2 x 0,54 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg) | ||
| 85 | Khóa buồng hàng | 3 | Cái | Khóa treo, vật liệu đồng thau kích thước H.100 x D 17 x Φd8mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi