Gói thầu: Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716345-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp
Số hiệu KHLCNT 20220716074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:21:00 đến ngày 2022-07-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,945,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư nguyên liệu, phôi, dụng cụ tháo lắp
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M22, M49 và M102 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng bện450MétChất liệu đồng mạ thiếc mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn. Rộng 5mm
2Dây đồng bện60MétChất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 6mm
3Dây đồng bện36MétChất liệu đồng mạ thiếc, được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0,05mm tạo ra nhiều lớp (tép), dây đồng tết vào nhau theo dạng bện phẳng, mềm nhuyễn, có tính co giãn, rộng 12mm
4Đầu cốt3.900CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 4mm, lỗ bắt ốc 4mm
5Đầu cốt600CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 6mm, lỗ bắt ốc 6mm
6Đầu cốt240CáiChất liệu đồng nguyên chất 99,99%, mạ kẽm . Làm việc trong điều kiện từ -55 độ C đến + 150độ C. Thiết diện dây 12mm, lỗ bắt ốc 12mm
7Chốt chẻ240CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1mm dài 40mm
8Chốt chẻ750CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2mm dài 40mm
9Chốt chẻ1.290CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6mm dài 20mm
10Chốt chẻ1.500CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm
11Chốt chẻ1.560CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,8mm dài 32mm
12Chốt chẻ600CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,5mm dài 40mm
13Chốt chẻ108CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,6mm dài 60mm
14Nỉ tấm15M2Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm
15Dây cáp lụa60MétĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo. Thiết diện Ф2mm
16Dây cáp lụa30CáiĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng chịu lực cao và mềm dẻo Thiết diện Ф3mm
17Dây cáp lụa30CáiĐược bện từ các sợi cáp thép Cacbon mạ kẽm đường kính 0,05mm. Các sợi cáp đan vào nhau tạo thành tao cáp, những tao cáp bó lại với nhau xoay quanh lõi tạo nên một bó cáp chắc chắn với khả năng và mềm dẻo Thiết diện Ф4mm
18Dây kẽm15KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
19Dây kẽm12KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
20Dây kẽm6KgVật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
21Dây kẽm3KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
22Dây kẽm3KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
23Thép45KgChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф12mm
24Thép45KgChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф14 mm
25Thép45KgChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф16mm
26Thép45KgChất liệu thép cứng có hàm lượng Cacbon là 0,45%(0,45%C) theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75 quy cách cây tròn đặc Ф10mm
27Đồng đỏ18KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф35mm
28Đồng đỏ18KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф25mm
29Đồng đỏ18KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách dạng cây Ф16mm
30Đồng lá12KgLà đồng nguyên chất thành phần hóa học Cu 99,98% có màu đỏ đặc trưng dẫn nhiệt, dẫn điện tốt có khả năng uốn dẻo quy cách tấm dày 1mm (Khổ 1200mm)
31Đồng thau18KgLà hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф22mm
32Đồng thau18KgLà hợp kim của đồng và kẽm với hàm lượng của kẽm từ 30% ÷42% quy cách dạng cây Ф16mm
33Gỗ phíp18KgLàm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф22mm
34Gỗ phíp24KgLàm bằng giấy bột xenlulozo cách điện được ngâm tẩm với nhựa phennolic chế biến dưới nhiệt độ và áp xuất cao quy cách dạng cây Ф90mm
35Inốc tấm6M2Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt quy cách dạng tấm 1mm
36Inốc tấm6M2Là 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng tấm 10mm
37Inốc tròn30KgLà 1 loại thép hợp kim không gỉ (Inox) => 8,1% Niken Mangan chỉ 1% còn lại là sắt dạng cây Ф22mm
38Ống ghen chịu nhiệt90MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
39Ống ghen chịu nhiệt3MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
40Ống ghen chịu nhiệt15MétChất liệu sợi thủy tinh, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
41Ống ghen chịu nhiệt18MétChất liệu sợi thủy tinh , tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 250 độ C đến 500 độ C
42Phôi téplon18KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm
43Phôi téplon18KgChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm
44Dây vải Amiang900MétLà sản phẩm được cấu tạo từ các sợi Amiang kết thành tấm kích thước dày 2mm rộng 20mm, chịu nhiệt độ cao 300C ÷ 400C
45Tấm ami ăng cốt thép chịu nhiệt3TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 4100mm x1500 mm x 5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
46Tấm ami ăng chịu nhiệt3TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 0,5mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
47Tấm ami ăng chịu nhiệt3TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
48Tấm ami ăng chịu nhiệt3TấmChất liệu amiang lõi thép dạng lưới. Kích thước 1270mm x1270 mm x 1,2mm. Nhiệt độ làm việc 250 đến 450 độ C
49Cao su tấm6M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 1mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
50Cao su tấm6M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 2mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
51Cao su tấm12M2Chất liệu cao su chịu nhiệt chịu dầu mỡ dày 10mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
52Thùng đựng dụng cụ3CáiChất liệu thép 16 ngăn 450x250x250mm
53Kìm bằng3CáiChất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu bằng, tay nắm nhựa
54Kìm nhọn3CáiChất liệu thép quy cách 8"/200mm, đầu nhọn, tay nắm nhựa
55Kìm cắt3CáiChất liệu thép quy cách 7"/150mm, đầu cắt, tay nắm nhựa
56Rìu cứu hộ3CáiCán gỗ lưỡi thép kích thước cán dài 30cm, lưỡi 10cm, phần đầu 14cm
57Búa sắt3CáiLưỡi Chất liệu thép , tay cán gỗ L350 nặng 0,5Kg
58Tô vít dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng quy cách ɸ8, L200 mm
59Tô vít dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ5, L115 mm
60Tô vit chữ thập3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng ɸ6, L250 mm
61Tô vit dẹt3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ tay nắm nhựa cứng Ф10, L350 mm
62Đèn pin3CáiĐèn sạc xách tay chiếu sáng mạnh ổn định. Nguồn sạc AC 220/50HZ. Bóng đèn LED 3W. Dung lượng Pin => 5000 mAh
63Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ, vòng miệng 6 x 7 mm
64Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 8 x9 mm
65Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 9 x 9mm
66Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 11 x 11 mm
67Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 10 x 12 mm
68Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 12 x 14 mm
69Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 14 x 17 mm
70Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 17 x 19 mm
71Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 19 x 22 mm
72Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 22 x 24 mm
73Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 24 x 27 mm
74Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 27x 30 mm
75Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 30 x 32 mm
76Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 32 x 36
77Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 36 x 41
78Clê Vòng-Miệng6CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ vòng miệng 41 x 46
79Mỏ lết chữ F3CáiChất liệu hợp kim thép không gỉ chữ F L350-70mm
80Phễu nhôm3CáiChất liệu hợp kim nhôm không gỉ Φ350-350mm
81Xô nhôm3CáiHình trụ tròn chất liệu nhôm hợp kim L550 x 350 mm
82Máng nhôm3CáiChất liệu nhôm hợp kim 600 x 400 x 250 mm
83Thang nhôm3CáiChất liệu nhôm hợp kim. Dạng thang đơn dài 2,5m. Kích thước thu gọn 2,8 x 0,4 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg)
84Thang nhôm chữ A3CáiChất liệu nhôm hợp kim chữ A 6 bậc. Chiều cao bậc trên cùng là 1,5 m. Kích thước thu gọn 2 x 0,54 x0,06. Chịu tải trọng => 150(Kg)
85Khóa buồng hàng3CáiKhóa treo, vật liệu đồng thau kích thước H.100 x D 17 x Φd8mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->