Gói thầu: Nâng cấp và bổ sung trang thiết bị hạ tầng chuyên biệt phục vụ tác nghiệp và hoạt động báo chí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo VietNamNet |
| Tên gói thầu | Nâng cấp và bổ sung trang thiết bị hạ tầng chuyên biệt phục vụ tác nghiệp và hoạt động báo chí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:59:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,704,740,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị công nghệ thông tin như: máy chủ, thiết bị Firewall, thiết bị cân bằng tải, hệ thống lưu trữ, thiết bị chuyển mạch, phần mềm thương mại,…; thiết bị quay phim chụp hình phục vụ tác nghiệp báo chí/phát thanh truyền hình như: máy quay, máy ảnh, hệ thống dựng hình phi tuyến, hệ thống dựng hình di động,…; có giá trị như sau:(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa sau:+ Hệ thống máy chủ/Máy chủ;+ Hệ thống lưu trữ;+ Hệ thống cân bằng tải;+ Các hệ thống tường lửa;+ Hệ thống dựng phi tuyến, máy trạm trực tuyến, Hệ thống dựng hình di động và thiết bị tác nghiệp di động. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử, tự động hóa hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có chứng chỉ được đào tạo về máy chủ và lưu trữ.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử, tự động hóa hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật và 01 nhân sự có chứng chỉ về lưu trữ(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyên dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặcTin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyên dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo VietNamNet |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp và bổ sung trang thiết bị hạ tầng chuyên biệt phục vụ tác nghiệp và hoạt động báo chí Nâng cấp và bổ sung trang thiết bị hạ tầng chuyên biệt phục vụ tác nghiệp và hoạt động báo chí 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính: - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Giấy tờ chứng minh năng lực tổ chức: - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Danh sách và lý lịch các cán bộ dự kiến tham gia triển khai gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ triển khai . Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm: - Danh sách hợp đồng như yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT đã triển khai trong thời gian qua. - Danh sách các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu. Giấy tờ chứng minh năng lực kỹ thuật: - Bản cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ của hàng hóa, về việc tuân thủ kế hoạch triển khai, về bảo hành sản phẩm. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: - Giải pháp kỹ thuật chào thầu trong đó có phần thông số kỹ thuật hàng hóa đề xuất,... (kèm theo file dữ liệu định dạng excel hoặc word). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện. - Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có Giấy cam kết về cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO) của nước xuất khẩu thiết bị và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi bàn giao thiết bị. - Hàng hóa tham gia chào thầu phải phải kèm theo catalogue sản phẩm viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (trừ vật tư phụ, phụ kiện, … đi kèm theo máy). - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT và tài liệu đã gửi trên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BÁO VIETNAMNET
Tòa nhà C’Land, 156 Xã đàn 2, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: (024) 37722729 , Fax: (024) 37722734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: Số 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BÁO VIETNAMNET Tòa nhà C’Land, 156 Xã đàn 2, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024) 37722729 , Fax: (024) 37722734 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BÁO VIETNAMNET Tòa nhà C’Land, 156 Xã đàn 2, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024) 37722729 , Fax: (024) 37722734 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp hệ thống máy chủ (Application) | 5 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Hệ thống máy chủ AI | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Bổ sung hệ thống HA cho hệ thống cân bằng tải hiện tại | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Bổ sung chuyển mạch chuyển mạch L3 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Hệ thống tường lửa HA kết hợp SDWAN, IPS, VPN, Router tại DC, Trụ sở | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Hệ thống tường lửa HA hiệu năng cao cho Gateway | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Hệ thống tường lửa HA kết hợp SDWAN, IPS, VPN, Router tại chi nhánh | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Wifi Controller | 1 | Cặp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | AP Wifi 6 | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Thiết bị switch | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Pathpanel 24 Port (1RU + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Ổ cắm mạng (Nhân RJ-45 + Mặt + Đế) | 60 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Dây nhảy CAT6 trong tủ Rack, CAT 6, UTP Cable, 1m | 76 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Dây nhảy CAT6 Outlet to Wifi, CAT 6, UTP Cable, 3m | 66 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Cáp UTP CAT6 | 11 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Ổng nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính D25mm | 1.281 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Dây nhảy quang LC-LC (sợi đôi 3m) | 6 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Vật tư phụ (kẹp ống, chia ống, nối ống...) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | Wifi Controller | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | AP Wifi 6 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Thiết bị switch | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Pathpanel 24 Port (1RU + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Ổ cắm mạng (Nhân RJ-45 + Mặt + Đế) | 16 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Dây nhảy CAT6 trong tủ Rack, CAT 6, UTP Cable, 1m | 16 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Dây nhảy CAT6 Outlet to Wifi, CAT 6, UTP Cable, 3m | 20 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Cáp UTP CAT6 (hộp 300m) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Ổng nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính D25mm | 297 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Dây nhảy quang LC-LC (sợi đôi 3m) | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Vật tư phụ (kẹp ống, chia ống, nối ống...) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Nâng cấp năng lực lưu trữ cho hệ thống lưu trữ dữ liệu. | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Thiết bị chuyển mạch quang | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Hệ điều hành Windows Server | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Hệ quản trị CSDL | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Thiết bị lưu trữ NAS | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Ổ cứng di động | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Wireless Microphone | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Cáp quang 100m loại Lemo SMPTE | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Bộ trộn Audio | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Mixer kiêm Livestream di động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 40 | Máy quay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 41 | Pin thêm cho máy | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 42 | Chân máy | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 43 | Máy ảnh | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 44 | Ống kính dùng cho máy ảnh quay cận cảnh | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 45 | Ống kính tiêu cự hẹp để quay cận | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 46 | Ống kính góc rộng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 47 | Pin thêm cho máy ảnh | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 48 | Thiết bị chống rung cho máy ảnh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 49 | Máy ảnh chuyên nghiệp cho phóng viên ảnh loại 1 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 50 | Máy ảnh chuyên nghiệp cho phóng viên ảnh loại 2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 51 | Ống kính góc rộng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 52 | Ống kính tele chụp xa | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 53 | Ống kính Zoom xa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 54 | Ống kính đa dụng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 55 | Đèn Flash thường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 56 | Đèn Flash tự động | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 57 | Ổ cứng di động loại 8TB USB3.0 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 58 | Pin máy ảnh chuyên nghiệp cho phóng viên ảnh loại 2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 59 | Thiết bị Drone (Flycam kèm Smart Controller) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 60 | Máy quay chuyên dụng (Máy quay hành trình) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 61 | Pin cho máy quay hành trình | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 62 | Thẻ nhớ loại 1 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 63 | Thẻ nhớ loại 2 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 64 | Thẻ nhớ dùng cho máy quay hành trình | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 65 | Mic dùng cho máy ảnh 2 phát 1 thu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 66 | Mic dùng cho cả máy ảnh và máy quay | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 67 | Bộ truyền tín hiệu video không dây | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 68 | Bộ Tally Intercom set 8 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 69 | Digital 2-channel receiver | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 70 | Handheld transmitter | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 71 | Pocket transmitter | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 72 | Video Switcher | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 73 | Hệ thống dựng hình phi tuyến | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 74 | Máy trạm trực tuyến (live stream) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 75 | Hệ thống dựng hình di động | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 76 | Thiết bị tác nghiệp di động | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị công nghệ thông tin như: máy chủ, thiết bị Firewall, thiết bị cân bằng tải, hệ thống lưu trữ, thiết bị chuyển mạch, phần mềm thương mại,…; thiết bị quay phim chụp hình phục vụ tác nghiệp báo chí/phát thanh truyền hình như: máy quay, máy ảnh, hệ thống dựng hình phi tuyến, hệ thống dựng hình di động,…; có giá trị như sau:(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa sau:+ Hệ thống máy chủ/Máy chủ;+ Hệ thống lưu trữ;+ Hệ thống cân bằng tải;+ Các hệ thống tường lửa;+ Hệ thống dựng phi tuyến, máy trạm trực tuyến, Hệ thống dựng hình di động và thiết bị tác nghiệp di động. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung dự án: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 6 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử, tự động hóa hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có chứng chỉ được đào tạo về máy chủ và lưu trữ.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai phần cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử, tự động hóa hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật và 01 nhân sự có chứng chỉ về lưu trữ(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyên dụng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặcTin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai phần cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyên dụng | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo là một trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành đào tạo có liên quan đến công việc đảm nhận trong gói thầu.(cung cấp bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn và bản chụp có chứng thực hợp đồng triển khai trong đó nhân sự giữ vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi