Gói thầu: Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692128-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220448352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:08:00 đến ngày 2022-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,053,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy) và sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.703.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện. - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục
Cải tạo, nâng cấp, mua sắm trang thiết bị Trường Cao đẳng Long An - cơ sở Đức Hòa
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty MTV TVTK Việt Thiên Phúc; Địa chỉ: Số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, P6, TP. Tân An, tỉnh Long An . - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng thương mại DATRACO; Địa chỉ: Số 479/14 Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, TP.HCM - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Long An, Địa chỉ: 19, Trần Hưng Đạo, P. 1, Thành phố Tân An, T. Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XƯỞNG THỰC HÀNH (XD MỚI)
B 1. KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,805m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,365tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,429tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,397tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,701100m2
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,94100m
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,82100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế141,745m3
9Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,629100m3
10Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,394m3
11Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,469m3
12Bê tông đá dăm, bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,736tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,497tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,642tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,191tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,047100m2
20Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m2
21Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,173m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,033100m2
23Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,389100m3
C 2. KẾT CẤU TẦNG TRỆT VÀ LẦU 1
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,162m3
2Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,745m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,258tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,926tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,195tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,212100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,033m3
8Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,759m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,429tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m2
11Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,071m3
12Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,671m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,169100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,949tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,604tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,066tấn
17Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,488m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,891tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,826tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,953100m2
21Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,458m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,067tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,033100m2
D 3. KẾT CẤU TẦNG LẦU 2, 3, 4, TẦNG TUM
1Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,513m3
2Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,62m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,911tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,892tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,074100m2
7Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế182,959m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,73tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,586tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,357tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,525100m2
12Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế319,017m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,316tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,567tấn
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,478100m2
16Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,227m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,648tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,467100m2
E 4. KẾT CẤU MÁI
1Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,266100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,492m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,238tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,336100m2
9Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,895m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,973tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,229100m2
F 5. KIẾN TRÚC TẦNG TRỆT, CAO ĐỘ -0,770 -> +3600
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,664100m3
2Rải vải nhựa tái sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,369100m2
3Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,694m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,316tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế110,283m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,572m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,998m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,803m3
10Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,962m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,373tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,485tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,25100m2
14Lắp dựng cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế78,4m2
15Cửa cuốn (không motor)Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,4m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,62m2
17Cửa đi khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 1000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,62m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,92m2
19Cửa sổ khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 700)Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,92m2
20Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,77m2
22Inox vuông 50x100x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế175kg
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế310,202m2
24Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế680,23m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế462,842m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,86m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.130,016m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.025,72m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế531,537m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế417,86m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế226,35m
33Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,52m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,35m2
35Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,708m2
36Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,74m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế289,026m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,05m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,256m2
40Công tác ốp gạch vào cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,969m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.373,26m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,282m2
43Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên (độ dày theo hồ sơ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,845m2
44Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,282m2
45Bả bằng ma tít vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.429,326m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.841,547m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế462,842m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.808,031m2
G 6. KIẾN TRÚC TẦNG LẦU 2, 3, 4, TẦNG TUM
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế158,759m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế170,355m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,596m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,9m3
5Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,666m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,043tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,515100m2
9Lắp dựng cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,6m2
10Cửa cuốn (không motor)Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,6m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,4m2
12Cửa đi khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 1000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế164,4m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,4m2
14Cửa sổ khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 700)Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,4m2
15Gia công lan can InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,624tấn
16Lắp dựng lan can InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,22m2
17Inox vuông 50x100x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế624kg
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.334,635m2
19Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.447,8m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế567,328m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.814,268m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.703,55m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế668,712m2
24Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế571m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,45m
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,23m2
27Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế171,098m2
28Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,61m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế435,51m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế155,4m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.092,56m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế106,868m2
33Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên (độ dày theo hồ sơ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,83m2
34Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,53m2
35Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung sườn trần thép mạ kẽm 40x40x1,5 khoảng cách a100 thép treo khung sườn trần Þ6 (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế539,66m2
36Bả bằng ma tít vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.876,646m2
37Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.612,878m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế567,328m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.922,196m2
H 7. MÁI
1Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,32tấn
2Sắt tráng kẽm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.403kg
3Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (độ dày xốp 16mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,973100m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế133,52m2
5Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,6m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế324,758m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế231,9m
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế295,362m2
9Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế295,362m2
10Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,527m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,527m2
I 8. HOÀN THIỆN CẦU THANG VÀ CẤP BƯỚC
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,662m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,953m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,844m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,457m3
5Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế397,345m2
6Ron đồng T5x8x3 (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.046,9m
7Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế413,097m2
8Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,348m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế150,186m2
12Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế563,283m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế563,283m2
14Sản xuất lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,976tấn
15Inox lan can cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế976kg
16Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,266m2
J 9. THANG SẮT
1Gia công thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
3Ống STK thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,524kg
K 10. HOÀN THIỆN RAM DỐC
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
L VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN (Phần chiếu sáng)
1Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế208bộ
2Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế90bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ170, bóng 12W, có ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế179bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ300, bóng 24W, có ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt quạt thông gió ốp trần Þ250Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
6Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, không hộp sốTheo chương V và hồ sơ thiết kế113cái
7Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
8Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
9Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
10Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
11Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + hai dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
12Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
14Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
15Lắp đặt một công tắc 1 chiều + một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Theo chương V và hồ sơ thiết kế289cái
M CÁP VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP
1Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/DSTA/PVC-95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế128m
2Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
3Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế144m
4Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
5Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế104m
6Lắp đặt dây cáp CV-95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
7Lắp đặt dây cáp CV-35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế156m
8Lắp đặt dây cáp CV-25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế94m
9Lắp đặt dây cáp CV-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
10Lắp đặt dây cáp CV-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.425m
11Lắp đặt dây cáp CV-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế26m
12Lắp đặt dây cáp CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.490m
13Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
14Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9.850m
N ỐNG ĐIỆN, MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ114mm,dày 3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
2Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ40mm-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế76m
3Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ32mm-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế500m
4Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25mm-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.100m
5Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ20mm-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.260m
6Lắp đặt trunking 300(W)x150(H) dày 1,5liTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Phụ kiện treo trunking (ty treo, nối máng, vít, co, tê…)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1lố
8Lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế471cái
9Lắp đặt hộp nối tròn âm 3 ngã, 4 ngã + nắp đậyTheo chương V và hồ sơ thiết kế615cái
10Lắp đặt hộp nối vuông 160x160x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
11Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
12Nối trơn các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.540cái
13Nối reng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế700cái
14Thép tròn Þ8 treo quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế113bộ
O ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 2HP Inverter [không bao gồm thiết bị, vật tư phụ]Theo chương V và hồ sơ thiết kế9máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 2,5HP Inverter [không bao gồm thiết bị, vật tư phụ]Theo chương V và hồ sơ thiết kế22máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
6Lắp đặt dây CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.490m
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế350m
8Nối trơn Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
9Lắp đặt ống thoát nước dàn lạnh pvc Þ27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08100m
10Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đế âm cài MCB + mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
P TỦ ĐIỆN CHÍNH (TĐC)
1Lắp đặt tủ điện W800xH1600xD450mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-500A, dòng cắt 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 65kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 500A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 500ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 500A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Q TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT)
1Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 250A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt Ampe meter 0 - 250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòng MCT 250A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
R TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-1)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
S TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-2)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
T TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-3)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
U TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-4)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
V TỦ ĐIỆN LẦU 1 (TĐL1)
1Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 150A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt Ampe meter 0 - 150ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòng MCT 150A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
W TỦ ĐIỆN LẦU 1-1 (TĐL1-1)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
X TỦ ĐIỆN LẦU 1-2 (TĐL1-2)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Y TỦ ĐIỆN LẦU 1-3 (TĐL1-3)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Z TỦ ĐIỆN LẦU 1-4 (TĐL1-4)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AA TỦ ĐIỆN LẦU 2 (TĐL2)
1Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 150A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt Ampe meter 0 - 150ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòng MCT 150A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AB TỦ ĐIỆN LẦU 2-1 (TĐL2-1)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AC TỦ ĐIỆN LẦU 2-2 (TĐL2-2)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AD TỦ ĐIỆN LẦU 2-3 (TĐL2-3)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AE TỦ ĐIỆN LẦU 2-4 (TĐL2-4)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AF TỦ ĐIỆN LẦU 3 (TĐL3)
1Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 200A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt Ampe meter 0 - 200ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòng MCT 200A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AG TỦ ĐIỆN LẦU 3-1 (TĐL3-1)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AH TỦ ĐIỆN LẦU 3-2 (TĐL3-2)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AI TỦ ĐIỆN LẦU 3-3 (TĐL3-3)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AJ TỦ ĐIỆN LẦU 3-4 (TĐL3-4)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AK TỦ ĐIỆN LẦU 4 (TĐL4)
1Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 200A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt Ampe meter 0 - 200ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòng MCT 200A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AL TỦ ĐIỆN LẦU 4-1 (TĐL4-1)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AM TỦ ĐIỆN LẦU 4-2 (TĐL4-2)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AN TỦ ĐIỆN LẦU 4-3 (TĐL4-3)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AO TỦ ĐIỆN LẦU 4-4 (TĐL4-4)
1Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
10Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Ampe meter 0 - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AP TỦ ĐIỆN TUM (TĐ-TUM)
1Lắp đặt tủ 12 đường âm (sử dụng tủ tole sơn tĩnh điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
AQ TỦ ĐIỆN THANG MÁY (TĐ-TM)
1Lắp đặt tủ điện W300xH400xD210mm dày 1,5li, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt Ampe meter 0 - 50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Volt meter 0 - 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt biến dòng MCT 40A/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AR VẬT TƯ ĐỘNG LỰC TẠI CÁC PHÒNG
1Lắp đặt tủ 4 đường nổi (sử dụng tủ tole sơn tĩnh điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế79bộ
2Lắp đặt MCB 3P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế79cái
3Lắp đặt ổ cắm 3 pha 16A (ổ cắm 5P-16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế79cái
4Lắp đặt dây cáp CV-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế590m
5Lắp đặt dây cáp CV-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế990m
6Lắp đặt dây cáp CV-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.430m
7Lắp đặt dây cáp CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế790m
8Lắp đặt trunking 150(W)x100(H) dày 1,5liTheo chương V và hồ sơ thiết kế118m
9Phụ kiện treo trunking (ty treo, nối máng, vít, co, tê…),Theo chương V và hồ sơ thiết kế1lố
10Lắp đặt nẹp nhựa 80x60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế684m
11Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế158m
AS ĐIỆN CẤP NGUỒN
1Lắp đặt MCCB 3P-500A, dòng cắt 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt dây cáp CXV-150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế768m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114, dày 3,2liTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
4Lắp đặt co PVC Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt tủ điện KT W600xH1000xD350 dày T1,5 (bao gồm phụ kiện: biến dòng, thanh cái, đèn báo pha, cầu chì...), sử dụng tủ kim loại sơn tĩnh điện lắp ngoài trời có mái cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
7Lắp đặt ốc siết cáp U16Theo chương V và hồ sơ thiết kế5con
8Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
9Lắp đặt đầu cos 150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt đầu cos 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt rắc 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
AT MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ rack 10U, KT 600x600x500mm (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt tủ rack 6U, KT 360x600x450mm (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng cat6 âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
5Lắp đặt Wi-FiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
6Lắp đặt Wireless Router cáp quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt Switch 16-port 10/100Mbps SwitchTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt Tổng đài, 6 đến 8 trung kế, 24 đến 28 thuê baoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt bộ lưu điện, 1000VA/600W 220V (nguồn dự phòng, (UPS)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
14Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWGTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.125m
15Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế575m
16Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
17Lắp đặt ống điện nhựa Þ20-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế560m
18Lắp đặt ống điện nhựa Þ32-750NTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
19Lắp đặt nối trơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế220cái
20Lắp đặt đế âm + Mặt nạ 1 đến 2 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
21Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
AU HẦM TỰ HOẠI (2ck)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,419100m3
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
5Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,56m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,866100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,119m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
AV HỐ GA (12ck)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,028m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,522m3
5Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,383m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,972100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
10Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế107cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,5đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
AW HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,352m3
5Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
6Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069m3
9Tấm tole che máy bơm nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,273tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,356m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,196m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,16m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
AX HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,338100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,783100m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 32mm dày 2,9 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,383100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,874100m
5Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 40mm dày 3,7 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,734100m
6Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 50mm dày 4,6 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,476100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,37100m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 2,9 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,632100m
9Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,583100m
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế197cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế118cái
14Lắp đặt Co nhựa PPR Þ 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
15Lắp đặt Co 90 độ PPR Þ 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
16Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế202cái
17Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế105cái
18Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế141cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 42-27mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 42-34mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-27mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-32mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
31Lắp đặt T Þ 50mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt T Þ 40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt T nhựa Þ 27mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cái
34Lắp đặt T nhựa Þ 42mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt T nhựa Þ 90mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
36Lắp đặt Y nhựa Þ 42mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Y PVC Þ 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53cái
38Lắp đặt Y PVC Þ 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế73cái
39Lắp đặt Y PVC Þ 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
40Lắp đặt Y cong PVC Þ 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
41Lắp đặt Y cong PVC Þ 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
42Lắp đặt Ren trong thau Þ 27mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
43Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 27mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
44Lắp đặt Ren trong thau Þ 21mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
45Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 21mm PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế93cái
46Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 32mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 50mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt rắc co Þ 40mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt rắc co Þ 32mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-32mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt rắc co Þ 50mm PPRTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Van khóa đồng Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
56Van khóa PPR Þ50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
57Van khóa PPR Þ40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
59Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế87cái
60Lắp đặt vòi xả + lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế37bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
62Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
63Lắp đặt vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
64Lắp đặt vòi xả + vòi senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt giá treo đồTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
67Lắp đặt gương soi 400x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
68Gương 600x1800 dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
69Gương 600x2400 dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
70Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
71Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
72Lắp đặt máy bơm nước 1100W lưu lượng (154L/P)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
73Nắp bít Þ 144Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
74Nắp bít Þ 90Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
75Lupper đồng Þ 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
76Rờ leTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
77Keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
78Phao cơ chống cạn + trànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AY HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRUNG TÂM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPEđường kính ống 63mm dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
3Lắp đặt côn giảm HDPE 63/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Co 90 độ HDPE Þ 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
5Lắp đặt co 45 độ HDPE Þ 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt Co 90 độ HDPE Þ 63mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt T HDPE 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt T HDPE 63mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AZ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,075m3
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,537m3
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,447m2
7Rải vải nhựa tái sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,024100m2
8Bê tông nền đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,24m3
9Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,710m
BA HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
BB 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - TỦ BÁO CHÁY ĐẶT TẠI NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1trung tâm
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1tủ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC4,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC25 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1.950m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1.500m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1.950m
9Lắp đặt ống Ống xoắn HDPE 65/50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1100m
BC 2. HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY
1Máy bơm dieselTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1máy
2Máy bơm điệnTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1máy
3Lắp đặt TỦ ĐIỆN CHUYÊN DÙNG CHO 02 BƠM PCCCTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1hộp
4Lắp đặt cáp 3 pha 4*25 mm²Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC20m
5Lắp đặt cáp 3 pha 4*6 mm²Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC10m
6Lắp đặt ống Ống STK DN100 (3.2ly)Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC0,18100m
7Lắp đặt Co hàn DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC10cái
8Lắp đặt Tê hàn DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3cái
9Lắp Mặt bích DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC6cặp bích
10Lắp Mặt bích mù DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1cặp bích
11Ron DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC7cái
12Bu lông 14 li 6 phânTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC112cái
13Lắp đặt Van khóa DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
14Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
15Lắp đặt Chống rung DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC4cái
16Lắp đặt Luppe DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
17Lắp đặt Van khóa DN25Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
18Lắp đặt Van khóa DN15 + SiphongTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3cái
19Lắp đặt Hai đầu răng DN25Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1cái
21Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
22Sơn đỏTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3kg
BD 3. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống Ống STK DN100 (3.2ly)Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3,6100m
2Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (1000x700x300mm) dày 0,8mmTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2tủ
3Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 x 20mTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC4cái
4Lắp đặt Lăng phun nước D19mmTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC4cái
5Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 họng D65Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
6Lắp đặt Van khóa DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
7Lắp đặt Trụ chờ tiếp nước 2 ngã DN65Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1cái
8Lắp đặt Co hàn DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
9Lắp đặt Tê hàn DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC7cái
10Lắp Mặt bích DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3cặp bích
11Ron DN100Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC6cái
12Bu lông 14 li 6 phânTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC48cái
13Sơn lótTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC45kg
14Bitum (15m*50mm)Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC135cuộn
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC55,3m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC0,553100m3
BE 4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt Ống STK DN80 (2.9ly)Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC0,96100m
2Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6ly)Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC0,24100m
3Lắp đặt Tủ chữa cháy (450*650*220mm) 0,8mmTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15hộp
4Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 x 20mTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
5Lắp đặt Van góc chuyên dụng D50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
6Lắp đặt Lăng phun nước D13mmTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
7Lắp đặt Co hàn DN80Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC12cái
8Lắp đặt Co ren DN50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC45cái
9Lắp đặt Tê giảm hàn DN100/80Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC3cái
10Lắp đặt Tê giảm hàn DN80/50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
11Lắp đặt Hai đầu răng DN50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
12Lắp đặt Bát đỡ ống DN80Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC38cái
13Bát đỡ ống DN50Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15bộ
14Sơn đỏTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC8kg
BF 5. HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC
1Lắp đặt Dây cấp nguồn 2 x 1.5 mm²Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC700m
2Lắp đặt ống nhựa, Ống PVC D16Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC700m
3Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm 1 mặtTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15 đèn
4Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1,65 đèn
5Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặtTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC0,85 đèn
6Lắp đặt Đèn sự cốTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC5,45 đèn
7Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt nạTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC43cái
8Lắp đặt CB đóng ngắt nguồnTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC1cái
9Bảng nội quy tiêu lệnhTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC15cái
10Bình khí CO2 5kgTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC16bình
11Bình bột ABC 8kgTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC16bình
12Kệ để bình đôiTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC16cái
13Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x1400x200 dày 1.2 mm.Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2hộp
14Kềm cộng lựcTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2bộ
15Xà beng 60 cm bằng thépTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
16Búa tạ 5kg, cán gỗTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC2cái
BG 6. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Lắp đặt kim thu sét bán kính >=54 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Kéo rải dây Cáp đồng bọc 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
5Kéo rải dây Cáp đồng trần 5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
7Ốc xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt ống Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
9Bát, tăng đơTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Dây neo, cáp 5 liTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
11Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
BH 7. CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa đi 2 cánh thép chống cháy, bao gồm phí kiểm định chống cháy
* Một bộ cửa đi gồm:
- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy Ei60
- Kích thước cửa (rộng x cao): (1.600x 2.250)mm
- Phụ kiện lắp đặt:
+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện: 2 thanh
+ Khóa: 01 bộ
+ Tay co thủy lực (80kg): 02 bộ
+ Bản lề lá cờ (inox 304): 08 cái
- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ
Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC57,6m2
2Lắp dựng cửa đi 1 cánh thép chống cháy, bao gồm phí kiểm định chống cháy * Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 1 cánh thép chống cháy Ei60- Kích thước cửa (rộng x cao): (1.300x 2.250)mm- Phụ kiện lắp đặt:+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện: 1 thanh+ Khóa: 01 bộ+ Tay co thủy lực (80kg): 01 bộ+ Bản lề lá cờ (inox 304):04 cái- Nhân công lắp đặt cửa đơn: 01 bộTheo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC8,775m2
BI XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,95m3
3Tháo dỡ khung thép hàng rào (tạm tính nhân công bậc 3/7 nhóm I)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2công
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,88m3
6Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m3
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,795m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m2
11Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,485m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,249100m2
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,307m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,538m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,689m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,941m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,01m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,689m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,329m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,815m2
26Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,585tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,1m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,902m2
BJ THỬ TĨNH CỌC
1Chi phí thử tĩnh cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tim
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy) và sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.703.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện. - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn2
5 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 tấn1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu5
10 Máy hàn Không yêu cầu5
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
12 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
13 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu4
14 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
15 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->