Gói thầu: Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:08:00 đến ngày 2022-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,053,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy) và sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.703.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện. - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục Cải tạo, nâng cấp, mua sắm trang thiết bị Trường Cao đẳng Long An - cơ sở Đức Hòa 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XƯỞNG THỰC HÀNH (XD MỚI) | |||
| B | 1. KẾT CẤU PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,805 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,365 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,429 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,701 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,745 | m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,629 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,394 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,469 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,736 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,497 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,047 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,173 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,389 | 100m3 |
| C | 2. KẾT CẤU TẦNG TRỆT VÀ LẦU 1 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,162 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,745 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,195 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,033 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,759 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,071 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,671 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,169 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,949 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,604 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,066 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,488 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,891 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,826 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,953 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,458 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,067 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| D | 3. KẾT CẤU TẦNG LẦU 2, 3, 4, TẦNG TUM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,513 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,911 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,892 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,959 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,73 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,586 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,357 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,525 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,017 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,316 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,567 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,478 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,227 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,467 | 100m2 |
| E | 4. KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,492 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,895 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,973 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,229 | 100m2 |
| F | 5. KIẾN TRÚC TẦNG TRỆT, CAO ĐỘ -0,770 -> +3600 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,369 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,694 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,316 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,283 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,572 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,998 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,803 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,962 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 15 | Cửa cuốn (không motor) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,62 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 1000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,62 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,92 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,92 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,77 | m2 |
| 22 | Inox vuông 50x100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | kg |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,202 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680,23 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,842 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.130,016 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.025,72 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,537 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,86 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,35 | m |
| 33 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,52 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,35 | m2 |
| 35 | Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,708 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,74 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,026 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,05 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,256 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,969 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.373,26 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,282 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên (độ dày theo hồ sơ thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,845 | m2 |
| 44 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,282 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.429,326 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.841,547 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,842 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.808,031 | m2 |
| G | 6. KIẾN TRÚC TẦNG LẦU 2, 3, 4, TẦNG TUM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,759 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,355 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,666 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,515 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 10 | Cửa cuốn (không motor) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 1000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,4 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm kính + khung sắt bảo vệ (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,4 | m2 |
| 15 | Gia công lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,22 | m2 |
| 17 | Inox vuông 50x100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624 | kg |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.334,635 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.447,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,328 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.814,268 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.703,55 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 668,712 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 571 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,45 | m |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,23 | m2 |
| 27 | Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,098 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,61 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435,51 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,4 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.092,56 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,868 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên (độ dày theo hồ sơ thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,83 | m2 |
| 34 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,53 | m2 |
| 35 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung sườn trần thép mạ kẽm 40x40x1,5 khoảng cách a100 thép treo khung sườn trần Þ6 (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539,66 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.876,646 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.612,878 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,328 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.922,196 | m2 |
| H | 7. MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | tấn |
| 2 | Sắt tráng kẽm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.403 | kg |
| 3 | Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (độ dày xốp 16mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,973 | 100m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,52 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,758 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,9 | m |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,362 | m2 |
| 9 | Chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,362 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,527 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,527 | m2 |
| I | 8. HOÀN THIỆN CẦU THANG VÀ CẤP BƯỚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,662 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,953 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,345 | m2 |
| 6 | Ron đồng T5x8x3 (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.046,9 | m |
| 7 | Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,097 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,348 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,186 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,283 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,283 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,976 | tấn |
| 15 | Inox lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 976 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,266 | m2 |
| J | 9. THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 3 | Ống STK thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,524 | kg |
| K | 10. HOÀN THIỆN RAM DỐC | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| L | VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN (Phần chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ170, bóng 12W, có ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ300, bóng 24W, có ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần Þ250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, không hộp số | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 7 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều + một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289 | cái |
| M | CÁP VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/DSTA/PVC-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/PVC-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CV-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.490 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.850 | m |
| N | ỐNG ĐIỆN, MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ114mm,dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ40mm-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ32mm-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25mm-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ20mm-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.260 | m |
| 6 | Lắp đặt trunking 300(W)x150(H) dày 1,5li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Phụ kiện treo trunking (ty treo, nối máng, vít, co, tê…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lố |
| 8 | Lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 471 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối tròn âm 3 ngã, 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 615 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối vuông 160x160x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.540 | cái |
| 13 | Nối reng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| 14 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | bộ |
| O | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 2HP Inverter [không bao gồm thiết bị, vật tư phụ] | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 2,5HP Inverter [không bao gồm thiết bị, vật tư phụ] | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.490 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 8 | Nối trơn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước dàn lạnh pvc Þ27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cài MCB + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| P | TỦ ĐIỆN CHÍNH (TĐC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W800xH1600xD450mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-500A, dòng cắt 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 500A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 500A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 500A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 250A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng MCT 250A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN TRỆT (TĐT-4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN LẦU 1 (TĐL1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 150A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 150A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng MCT 150A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN LẦU 1-1 (TĐL1-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN LẦU 1-2 (TĐL1-2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN LẦU 1-3 (TĐL1-3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Z | TỦ ĐIỆN LẦU 1-4 (TĐL1-4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN LẦU 2 (TĐL2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 150A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 150A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng MCT 150A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN LẦU 2-1 (TĐL2-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AC | TỦ ĐIỆN LẦU 2-2 (TĐL2-2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AD | TỦ ĐIỆN LẦU 2-3 (TĐL2-3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AE | TỦ ĐIỆN LẦU 2-4 (TĐL2-4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AF | TỦ ĐIỆN LẦU 3 (TĐL3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 200A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 200A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng MCT 200A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AG | TỦ ĐIỆN LẦU 3-1 (TĐL3-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AH | TỦ ĐIỆN LẦU 3-2 (TĐL3-2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AI | TỦ ĐIỆN LẦU 3-3 (TĐL3-3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AJ | TỦ ĐIỆN LẦU 3-4 (TĐL3-4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AK | TỦ ĐIỆN LẦU 4 (TĐL4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH900xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 200A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 200A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng MCT 200A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AL | TỦ ĐIỆN LẦU 4-1 (TĐL4-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AM | TỦ ĐIỆN LẦU 4-2 (TĐL4-2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 80A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 80A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng MCT 80A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AN | TỦ ĐIỆN LẦU 4-3 (TĐL4-3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AO | TỦ ĐIỆN LẦU 4-4 (TĐL4-4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W500xH600xD250mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha với cuộn dây điều khiển loại AC, 65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (3P+N+E) 60A và dây đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp N/O+N/C (loại mở bằng chìa khóa) lắp trên mặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng MCT 60A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AP | TỦ ĐIỆN TUM (TĐ-TUM) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ 12 đường âm (sử dụng tủ tole sơn tĩnh điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N/25A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AQ | TỦ ĐIỆN THANG MÁY (TĐ-TM) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W300xH400xD210mm dày 1,5li, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 2A và vỏ hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ampe meter 0 - 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Volt meter 0 - 500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng MCT 40A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AR | VẬT TƯ ĐỘNG LỰC TẠI CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ 4 đường nổi (sử dụng tủ tole sơn tĩnh điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha 16A (ổ cắm 5P-16A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.430 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 8 | Lắp đặt trunking 150(W)x100(H) dày 1,5li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 9 | Phụ kiện treo trunking (ty treo, nối máng, vít, co, tê…), | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lố |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa 80x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 684 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| AS | ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-500A, dòng cắt 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV-150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114, dày 3,2li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT W600xH1000xD350 dày T1,5 (bao gồm phụ kiện: biến dòng, thanh cái, đèn báo pha, cầu chì...), sử dụng tủ kim loại sơn tĩnh điện lắp ngoài trời có mái che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu cos 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cos 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| AT | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U, KT 600x600x500mm (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 6U, KT 360x600x450mm (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6 âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wi-Fi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Switch 16-port 10/100Mbps Switch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tổng đài, 6 đến 8 trung kế, 24 đến 28 thuê bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện, 1000VA/600W 220V (nguồn dự phòng, (UPS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.125 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Þ20-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Þ32-750N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt nối trơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm + Mặt nạ 1 đến 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AU | HẦM TỰ HOẠI (2ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,866 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,119 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| AV | HỐ GA (12ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,522 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| AW | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 9 | Tấm tole che máy bơm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,356 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,196 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| AX | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,338 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,783 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 32mm dày 2,9 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,874 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 40mm dày 3,7 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PPR Þ 50mm dày 4,6 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 2,9 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,632 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,583 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PPR Þ 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 độ PPR Þ 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 42-27mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 42-34mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-27mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-32mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 31 | Lắp đặt T Þ 50mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T Þ 40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa Þ 42mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa Þ 90mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa Þ 42mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y cong PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y cong PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ren trong thau Þ 27mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 27mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ren trong thau Þ 21mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 21mm PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 32mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 50mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ren ngoài thau Þ 40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co Þ 40mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co Þ 32mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50-32mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co Þ 50mm PPR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Van khóa đồng Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 56 | Van khóa PPR Þ50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Van khóa PPR Þ40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xả + lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xả + vòi sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo đồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi 400x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 68 | Gương 600x1800 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Gương 600x2400 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước 1100W lưu lượng (154L/P) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 73 | Nắp bít Þ 144 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Nắp bít Þ 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Lupper đồng Þ 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Rờ le | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 78 | Phao cơ chống cạn + tràn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AY | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPEđường kính ống 63mm dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn giảm HDPE 63/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE Þ 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45 độ HDPE Þ 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE Þ 63mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt T HDPE 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt T HDPE 63mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AZ | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,537 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,447 | m2 |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,7 | 10m |
| BA | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| BB | 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - TỦ BÁO CHÁY ĐẶT TẠI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 4,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1.950 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1.950 | m |
| 9 | Lắp đặt ống Ống xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | 100m |
| BC | 2. HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm diesel | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN CHUYÊN DÙNG CHO 02 BƠM PCCC | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 3 pha 4*25 mm² | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 3 pha 4*6 mm² | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Ống STK DN100 (3.2ly) | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3 | cái |
| 9 | Lắp Mặt bích DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 6 | cặp bích |
| 10 | Lắp Mặt bích mù DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | cặp bích |
| 11 | Ron DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 7 | cái |
| 12 | Bu lông 14 li 6 phân | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 112 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chống rung DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Luppe DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa DN15 + Siphong | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hai đầu răng DN25 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 22 | Sơn đỏ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3 | kg |
| BD | 3. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống Ống STK DN100 (3.2ly) | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (1000x700x300mm) dày 0,8mm | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 x 20m | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lăng phun nước D19mm | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 họng D65 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trụ chờ tiếp nước 2 ngã DN65 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 7 | cái |
| 10 | Lắp Mặt bích DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3 | cặp bích |
| 11 | Ron DN100 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 6 | cái |
| 12 | Bu lông 14 li 6 phân | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 48 | cái |
| 13 | Sơn lót | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 45 | kg |
| 14 | Bitum (15m*50mm) | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 135 | cuộn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 55,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 0,553 | 100m3 |
| BE | 4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN80 (2.9ly) | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6ly) | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tủ chữa cháy (450*650*220mm) 0,8mm | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 x 20m | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng D50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lăng phun nước D13mm | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co ren DN50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm hàn DN100/80 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm hàn DN80/50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bát đỡ ống DN80 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 38 | cái |
| 13 | Bát đỡ ống DN50 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | bộ |
| 14 | Sơn đỏ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 8 | kg |
| BF | 5. HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2 x 1.5 mm² | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 700 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, Ống PVC D16 | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 700 | m |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm 1 mặt | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn sự cố | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 5,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt nạ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 1 | cái |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 15 | cái |
| 10 | Bình khí CO2 5kg | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 16 | bình |
| 11 | Bình bột ABC 8kg | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 16 | bình |
| 12 | Kệ để bình đôi | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 16 | cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x1400x200 dày 1.2 mm. | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | hộp |
| 14 | Kềm cộng lực | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | bộ |
| 15 | Xà beng 60 cm bằng thép | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| 16 | Búa tạ 5kg, cán gỗ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 2 | cái |
| BG | 6. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính >=54 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 5 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 9 | Bát, tăng đơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Dây neo, cáp 5 li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| BH | 7. CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh thép chống cháy, bao gồm phí kiểm định chống cháy * Một bộ cửa đi gồm: - Cửa đi 2 cánh thép chống cháy Ei60 - Kích thước cửa (rộng x cao): (1.600x 2.250)mm - Phụ kiện lắp đặt: + Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện: 2 thanh + Khóa: 01 bộ + Tay co thủy lực (80kg): 02 bộ + Bản lề lá cờ (inox 304): 08 cái - Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 57,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh thép chống cháy, bao gồm phí kiểm định chống cháy * Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 1 cánh thép chống cháy Ei60- Kích thước cửa (rộng x cao): (1.300x 2.250)mm- Phụ kiện lắp đặt:+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện: 1 thanh+ Khóa: 01 bộ+ Tay co thủy lực (80kg): 01 bộ+ Bản lề lá cờ (inox 304):04 cái- Nhân công lắp đặt cửa đơn: 01 bộ | Theo chương V, hồ sơ thiết kế và đảm bảo tiêu chuẩn ngành PCCC | 8,775 | m2 |
| BI | XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung thép hàng rào (tạm tính nhân công bậc 3/7 nhóm I) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,307 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,689 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,941 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,01 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,689 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,329 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,815 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,902 | m2 |
| BJ | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tim |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy) và sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.703.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện. - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi