Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:05:00 đến ngày 2022-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm giám sát kỹ thuật công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề hoàn thiện, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, thợ điện nước, .........), trong đó phải có ít nhất 80% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn. (có tải trọng chở hàng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép - công suất 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá - công suất 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 500kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường mẫu giáo Họa Mi (điểm làng Bút) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu; năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3738267; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; SĐT: 0269 3 738270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,096 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,245 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,664 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,983 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,536 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,994 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,939 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,169 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,98 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8124 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,2092 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,474 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,508 | 10m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18,998 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,207 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,272 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,272 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,829 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,752 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,137 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6132 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8496 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,931 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,32 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,871 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8552 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 52,327 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18,3 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,5897 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,287 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 228,7 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,8285 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,315 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,27 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8225 | 100m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 82,3 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 53,2065 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 171,376 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 414,244 | m2 |
| 44 | Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính 8ly, hệ 1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60,44 | m2 |
| 46 | Gia công khung bảo vệ bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,16 | m2 |
| 47 | Gia công lan can, hoa sắt bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,091 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,489 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,508 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60,42 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 113,816 | m2 |
| 52 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2ly (3,29kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 328,2 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,08 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,2454 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40,248 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 89,7 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,518 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,035 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 48 | cái |
| 60 | Quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 196,693 | m2 |
| 62 | Lát nền WC 300x300 tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21,044 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64,964 | m2 |
| 64 | Khóa Solex | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14 | bộ |
| 65 | Móc gió | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | cái |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 817,819 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 171,376 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,95 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,297 | 100m2 |
| B | Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn pha sân trường 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp hộp điện tổng 160x200x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 19 | Bình bọt chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | Bình |
| C | Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PVC 1 chiều, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 15 | Đầu ren nối trong PVC + đồng D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, đường kính côn, cút 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi Lavabo Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa loại cần gạt D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 26 | Máy bơm chìm 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 36 | Chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,1577 | m3 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,21 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,157 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2954 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0106 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0182 | tấn |
| 43 | Buy giếng bê tông đúc sẵn d=1.12m cao 0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | cấu kiện |
| 45 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3925 | m3 |
| 46 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3925 | m3 |
| D | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,872 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 53,342 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,307 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,928 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0219 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 52,638 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 111,532 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 111,532 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,152 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,322 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 52,116 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 23,2936 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 127,296 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 118,2524 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | m |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 171,64 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1011 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,6836 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 186,04 | m2 |
| 24 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 25 | Chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 26 | Khóa ổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | ổ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 303,817 | m2 |
| 28 | Bảng tên trường bằng Alu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,025 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,61 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,731 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34,3 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34,3 | m2 |
| 8 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | - Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm giám sát kỹ thuật công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | - Công nhân kỹ thuật | 15 | - Yêu cầu: Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề hoàn thiện, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, thợ điện nước, .........), trong đó phải có ít nhất 80% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn. (có tải trọng chở hàng > 5 tấn) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào gàu > 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép - công suất 5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá - công suất 1,7Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Giáo thép (bộ) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 50 |
| 11 | Ván khuôn thép (m2) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 150 |
| 12 | Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 500kg) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi