Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671167-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220669095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:05:00 đến ngày 2022-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm giám sát kỹ thuật công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề hoàn thiện, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, thợ điện nước, .........), trong đó phải có ít nhất 80% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn. (có tải trọng chở hàng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gàu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép - công suất 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá - công suất 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 150
12-Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 500kg)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Họa Mi (điểm làng Bút)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3738267; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Trọng Tín - Gia Lai.; Địa chỉ: Số 246/18 Phù Đổng, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành; địa chỉ: trụ sở: Số 492 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai; Địa chỉ: 284 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam; Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Cơ quan Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ; địa chỉ trụ sở: địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3738267; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu; năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3738267; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; SĐT: 0269 3 738270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần xây lắp
1Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,096100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,606100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,245m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12,71m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,664m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12,983m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,319tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,4166tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,536100m2
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,994m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,939m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,169tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,98tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8124100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,2092100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8,474100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8,50810m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18,998m3
19Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,207m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,272m2
21Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,272m2
22Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,829m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,752m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,137tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,6132tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8496100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14,931m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,32tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,871tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,8552100m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình52,327m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18,3m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,5897tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,287100m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình228,7m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,8285m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,315tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,27tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8225100m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình82,3m2
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình53,2065m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình171,376m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình414,244m2
44Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính 8ly, hệ 1000Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình60,96m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình60,44m2
46Gia công khung bảo vệ bằng InoxYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8,16m2
47Gia công lan can, hoa sắt bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,091tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,489m2
49Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,508m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình60,42m2
51Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình113,816m2
52Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2ly (3,29kg/m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình328,2m
53Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,08tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,2454100m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình40,248m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình89,7m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,518100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,035100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình48cái
60Quả cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình196,693m2
62Lát nền WC 300x300 tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình21,044m2
63Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình64,964m2
64Khóa SolexYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14bộ
65Móc gióYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18cái
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình817,819m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình171,376m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,95100m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,297100m2
B Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình100m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình30m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình150m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình350m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình150m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7bộ
10Lắp đặt các loại đèn pha sân trường 150WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2bộ
11Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10cái
15Lắp đặt hộp hộp điện tổng 160x200x300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10hộp
17Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
18Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
19Bình bọt chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2Bình
C Hạng mục Nhà học 02 phòng - Phần cấp thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,075100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,88100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình36cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình68cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình28cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình34cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình34cái
11Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
12Lắp đặt van PVC 1 chiều, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
15Đầu ren nối trong PVC + đồng D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình34cái
16Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, đường kính côn, cút 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24cái
17Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi Lavabo InoxYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
21Lắp đặt vòi rửa loại cần gạt D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
22Lắp đặt van phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bể
24Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4bộ
26Máy bơm chìm 2HPYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,38100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,52100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,36100m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình20cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình36cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình28cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24cái
35Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
36Chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình9,1577m3
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12,21m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,157m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2954m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0106100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0182tấn
43Buy giếng bê tông đúc sẵn d=1.12m cao 0.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18cái
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18cấu kiện
45Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3925m3
46Lớp cát xây lót đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3925m3
D Cổng, hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,872m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình53,342m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,307m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,928m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0219tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,08100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,16100m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình52,638m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình111,532m2
11Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình111,532m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,24m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,152tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,322100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình52,116m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình23,2936m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình127,296m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình118,2524m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12m
20Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình171,64m2
21Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,1011tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình13,6836m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình186,04m2
24Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
25Chốt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
26Khóa ổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình303,817m2
28Bảng tên trường bằng AluYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
E Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,025m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,61m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,731m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình30m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình34,3m2
7Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình34,3m2
8Kẻ ron sân bê tông 2x2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình300m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 - Giám sát kỹ thuật thi công 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh vị trí công việc đã làm: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm giám sát kỹ thuật công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.33
3 - Công nhân kỹ thuật 15 - Yêu cầu: Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề hoàn thiện, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, thợ điện nước, .........), trong đó phải có ít nhất 80% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn. (có tải trọng chở hàng > 5 tấn) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
2 Máy đào gàu > 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm dùi 1,5 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép - công suất 5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
8 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
9 Máy cắt gạch, đá - công suất 1,7Kw Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
10 Giáo thép (bộ) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu50
11 Ván khuôn thép (m2) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu150
12 Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 500kg) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu; thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->