Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng hàng rào bảo vệ, nhà trực ban
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng hàng rào bảo vệ, nhà trực ban |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:59:00 đến ngày 2022-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,846,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cơ khí- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-+ Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Xây dựng hàng rào bảo vệ, nhà trực ban Xây dựng hàng rào bảo vệ 06 Khu đất CT-04, CT-05, CT-06, CT-07A, CT-07B, CT-08B tại Khu đô thị mới Việt Hưng, quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 466,512 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 81,904 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả tại Chương V | 3,72 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V | 75,5 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V | 51,907 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 5,912 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,944 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (lót+giằng) | Mô tả tại Chương V | 9,438 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 124,469 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 1.220,867 | m2 |
| 11 | Lưới thép chấn 3 sóng D5-A50x200mm khổ trung bình 2,4x2,4m sản phẩm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 5.533,195 | m2 |
| 12 | Cột thép D90x2,1mm cao 3m+ 4 bộ tai kẹp, bộ chụp đầu mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 947 | cột |
| 13 | Bulong M8x30 bắt kẹp | Mô tả tại Chương V | 3.788 | cái |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 32,643 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung sắt lưới D5 | Mô tả tại Chương V | 5.533,195 | m2 |
| 16 | Gia công hệ cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm trụ cổng, cánh cổng, phụ kiện) | Mô tả tại Chương V | 60,9 | m2 |
| 17 | Nguồn điện phục vụ thi công, máy phát điện | Mô tả tại Chương V | 90 | ngày |
| 18 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng để thi công | Mô tả tại Chương V | 60 | công |
| 19 | Nguồn nước phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V | 90 | ngày |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 4,617 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,302 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,482 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 7,569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Mô tả tại Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Xây Gạch bê tông (220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 21,175 | m3 |
| 12 | Xây Gạch bê tông (220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả tại Chương V | 91,842 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả tại Chương V | 127,303 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 97,922 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 133,384 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch 500x500mm | Mô tả tại Chương V | 35,19 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Mô tả tại Chương V | 2,69 | m2 |
| 23 | Ốp gạch 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | 10,404 | m2 |
| 24 | Trần nhựa | Mô tả tại Chương V | 40,96 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo | Mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ | Mô tả tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo | Mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 28 | Lắp xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn 3 lớp | Mô tả tại Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 30 | Diềm tôn mép | Mô tả tại Chương V | 17,42 | md |
| 31 | Úp nóc | Mô tả tại Chương V | 10,62 | md |
| 32 | Sản xuất khung thép đỡ bồn nước | Mô tả tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 16,479 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 35 | Cửa số nhôm kính mở 2 cánh | Mô tả tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Cửa số nhôm kính lật | Mô tả tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh | Mô tả tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 39 | Bể tự hoại 1000 lít | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 40 | Bồn inox 1000 lít | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 41 | Bồn cầu | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lavabo | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Vòi sen tắm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ bồn nước | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kt 200x300mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cơ khí- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,3 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt | 5 |
| 2 | + Máy đào ≥ 0,4m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | + Máy trộn vữa ≥ 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | + Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | + Máy đầm đất | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | + Máy đầm bàn ≥ 1KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | + Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | + Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | + Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | + Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi