Gói thầu: Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:42:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,358,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) tối thiểu Hạng III. - Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị và tài liệu liên quan chứng minh (theo yêu cầu của E-HSMT) - Các tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng – Giám đốc Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. - Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. - Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (NC: 3,0/7) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7458 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1805 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3743 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1172 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0915 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1851 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,5621 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,2522 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,623 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8489 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1804 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6678 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,7459 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120,163 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 154,211 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,48 | m2 |
| 27 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,5 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 154,211 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 164,803 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,29 | m2 |
| 32 | GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,805 | m2 |
| 33 | GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,212 | m2 |
| 34 | GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1781 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1781 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5803 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V | 408 | cái |
| 39 | Tè tôn dập vuông 250x250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,4 | m |
| 40 | Tôn nóc dập V300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5 | m |
| 41 | Bảng tên công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Hoa sắt bảo vệ của | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,872 | m2 |
| 43 | Bạt sọc nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,793 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5793 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,31 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trượt - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,74 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,95 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5266 | 100m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt Rạng Đông dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bảng |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ XÂY LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m2 |
| E | BÊ TỒNG NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,96 | 1m3 |
| 2 | Lót bạt nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,48 | m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8442 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,89 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2068 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,315 | 100kg |
| 10 | Vận chuyển các vật liệu phục vụ thi công và các vật liệu chưa tính cước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất: ≥23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: ≥1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - công suất: ≥5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | - dung tích: ≥150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - dung tích : ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: ≥ 1,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi