Gói thầu: Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715928-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập
Số hiệu KHLCNT 20220643287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:42:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,358,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập
Nhà ở công vụ cho cán bộ giáo viên Trường PT DTBT TH và THCS Hướng Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu phố 8, phường 5, tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình (công trình dân dụng) tối thiểu Hạng III. - Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị và tài liệu liên quan chứng minh (theo yêu cầu của E-HSMT) - Các tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng – Giám đốc Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. - Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. - Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ VỆ SINH
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (NC: 3,0/7)Theo yêu cầu tại Chương V3Công
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1825100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0657100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V2,7458m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V4,1805m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V7,1796m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,1818100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,3743100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1172tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0915tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V1,542m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,3084100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0543tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,1851tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V11,5621m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,1253100m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V6,2522m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,623m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,8489100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,0623100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,1804tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,6678tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V18,7459m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V120,163m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V154,211m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V36,48m2
27Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V13,5m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V8,16m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V154,211m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V164,803m2
31Vách kính cố định nhựa lõi thépTheo yêu cầu tại Chương V2,29m2
32GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V5,805m2
33GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu tại Chương V4,212m2
34GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lậtTheo yêu cầu tại Chương V0,36m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1781tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1781tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V0,5803100m2
38Ke chống bãoTheo yêu cầu tại Chương V408cái
39Tè tôn dập vuông 250x250Theo yêu cầu tại Chương V16,4m
40Tôn nóc dập V300x300Theo yêu cầu tại Chương V6,5m
41Bảng tên công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
42Hoa sắt bảo vệ củaTheo yêu cầu tại Chương V5,872m2
43Bạt sọc nilonTheo yêu cầu tại Chương V45,793m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V4,5793m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V51,31m2
46Lát nền, sàn gạch chống trượt - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V8,74m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V41,95m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V1,5266100m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V5,4m2
50Quét dung dịch chống thấm sê nô (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V16,2m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn bán nguyệt Rạng Đông dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại Chương V3bảng
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2*1,5Theo yêu cầu tại Chương V35m
8Lắp đặt dây dẫn 2*2,5Theo yêu cầu tại Chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo yêu cầu tại Chương V40m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, dày 3lyTheo yêu cầu tại Chương V0,178100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,15100m
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,04100m
5Lắp đặt tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa D60/60Theo yêu cầu tại Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa D34Theo yêu cầu tại Chương V14cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
13Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
14Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
D PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ XÂY LẠI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V0,9m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V9,6m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V9,6m2
E BÊ TỒNG NỀN
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V4,961m3
2Lót bạt nilonTheo yêu cầu tại Chương V24,8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V2,48m3
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0389100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V0,2068m3
3Ván khuôn BT lótTheo yêu cầu tại Chương V0,006100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,8028m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0119100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V0,8442m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V12,89m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,2068m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,315100kg
10Vận chuyển các vật liệu phục vụ thi công và các vật liệu chưa tính cướcTheo yêu cầu tại Chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ)33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW1
3 Máy cắt uốn thép - công suất: ≥5 kW1
4 Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít1
5 Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->