Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715760-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220615845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:41:00 đến ngày 2022-07-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.619.284.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp đường bê tông, rãnh thoát nước khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 + UBND thành phố Uông Bí,số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế quy hoạch nhà xanh – Số 03C, tổ 23 phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 + UBND thành phố Uông Bí,số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 + UBND thành phố Uông Bí,số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt đường bê tông bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,4715100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường, sân, vỉa hè hiện trạng (gồm KL phá dỡ bê tông mặt đường HT và 75% KL phá dỡ bê tông sân, vỉa hè tiếp giáp nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,3268m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (25% KL phá sân, vỉa hè, sân tiếp giáp nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1823m3
4Phá dỡ tấm đan rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0168m3
5Phá dỡ tường rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25,784m3
6Phá dỡ BT nền rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3608m3
7Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3967100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4975100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,114100m3
10Lu lèn lại mặt đường (tại vị trí đường BT đổ mới + mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0698100m2
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8739100m3
B BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG (PHẦN BÊ TÔNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG)
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8926100m3
2Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.606,9756m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3486100m2
4Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V289,2556m3
C RẢI THẢM ASPHALT
1Tưới rửa mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7748100m2
3Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn (bù vênh mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100tấn
5Rải đá dăm đen bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7748100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8446100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V2,8613100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,8613100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8446100m2
10Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1914100m3
D ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG RÃNH TRONG NGÕ
1Thi công lớp đệm base dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
2Đắp đất thành rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
3Rải lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V72,64m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m2
5Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0752m3
E VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển KL phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,3967100m3
2Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4525100m3
F RÃNH B600 (RÃNH TRONG NGÕ)
1Đào rãnh B600 - Cấp đất III (rãnh trong ngõ tại vị trí G07,HG2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5376100m3
2Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m3
3Đệm đá dăm nền rãnh B600, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2704m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1675100m2
5Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3862m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4908m3
7Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864tấn
9Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6854m3
10Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,1648m2
11Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,256m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6937100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ3, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0022tấn
14Bê tông tấm đan Đ3 bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1976m3
15Lắp đặt tấm đan Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V1411cấu kiện
16Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5171100m3
G RÃNH QUA ĐƯỜNG B500
1Đào rãnh qua đường B500 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
2Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm=20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
3Đệm đá dăm nền rãnh B500, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh B500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
5Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3876m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
7Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
9Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496m3
10Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
11Láng nền rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
14Bê tông tấm đan Đ1 bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
15Lắp đặt tấm đan Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
16Đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
H CỐNG D500
1Đào đất thi công cống D500 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9063100m3
2Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (hđầm = 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m3
3Thi công lớp đá đệm đá dăm, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V37,1585m3
4Ván khuôn BT đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5424100m2
5Bê tông đế cống, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8967m3
6Mua cống D500 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V489cấu kiện
7Vận chuyển cống D500 đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15chuyến
8Lắp đặt cống D500 bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4891 đoạn ống
I HỐ GA
1Đào hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
2Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8924m3
4Ván khuôn bê tông nền rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m2
5Bê tông nền rãnh, hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8388m3
6Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4093m3
7Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
10Bê tông giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9258m3
11Láng nền rãnh, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3008m2
12Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5877m2
13Mua, vận chuyển tấm đan thu nước, ngăn mùi compositeMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
14Vận chuyển tấmcompositeMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
15Lắp đặt tấm đan thu nước, ngăn mùi compositeMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cho hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
18Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7667m3
19Lắp dựng tấm đan hố ga HG1, HG2Mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m3
21Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9324100m3
J BÓ VỈA
1Ván khuôn bê tông móng viên vỉa (KT: 20x30x80cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026100m2
2Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bê tông KT: 20x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4753100m2
4Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6392m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa KT: 20x30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.013m
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đóng, ngắt điện, nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Hạ đường cáp điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5135km/dây
3Tháo dỡ các loại dây dẫn điện, dây mạng, dây truyền hình cáp…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
4Tháo giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V351 bộ
5Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V331 tủ
6Tháo dỡ di chuyển công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
7Phá dỡ cột điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31,3829m3
8Đào móng cột điện-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3931100m3
9Ván khuôn BT lót cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
10Bê tông lót móng cột điện, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
12Mua cột điện BTLT H=8,5m A(B)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
13Vận chuyển cột điện BTLT H=8,5m A(B)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
14Lắp dựng cột điện, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
15Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9402m3
16Đắp đất chân móng cột điện cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
17Đắp đất hoàn trả móng cột điện hiện trạng sau khi phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m3
18Kéo rải dây điện sinh hoạt (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5136km/dây
19Dây cáp dẫn điện CU 2X6mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Dây mạng, cáp quang các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V351 bộ
22Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V351 tủ
23Lắp đặt công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
24SX lắp đặt đai thép không rỉ có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
25SX lắp đặt ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
26SX lắp đặt kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27SX lắp đặt ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28SX lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29SX lắp đặt khóa kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Đâù Cos 6 đấu điện nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
31SX cọc tiếp địa V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
33SX dây dẫn tiếp địa (Thép trơn D12)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,510m
35Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
L CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6723100m3
2Ván khuôn móng hố van khởi thủyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
3Bê tông lót móng hố van khởi thủy, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8069m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1774m3
5Ván khuôn gỗ giằng hố van khởi thủyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng hố van khởi thủy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
7Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m3
8Trát tường hố van khởi thủy dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1836m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
13Lắp đặt tấm đan bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Đắp cát mịn đầm chặt lót đường ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Gia công lắp dựng ống lồng thép D75 dày 3ly đoạn dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V66md
2Mua, kéo rải đường ống cấp nước HDPE D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3100 m
3Lắp đai khởi thuỷ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt măng sông: mối nối chuyển bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2
5Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê thép tráng kẽm , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp nút bịt đầu ống ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
9Thử áp lực đường ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
10Khử trùng ống nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
N ĐẤU NỐI CHO HỘ DÂN
1Lắp đai khởi thuỷ D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,515100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
4Lắp đặt cút đều HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
5Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V101cuộn
6Hộp đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
7Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2667100m3
8Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m3
O CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.619.284.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
2 Máy lu Còn hoạt động tốt3
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt3
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
5 Máy rải BTN Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->