Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716256-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220714753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:27:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,926,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quan lý kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe MCD
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường giao thông trục chính từ thôn Vân Đông đi thôn Tân Thượng xã Quảng Hải
18 Tháng
E-CDNT 3 Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984911346;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1050x600x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý)Theo E-HSMT31 tủ
2Lắp Đèn led chiếu sáng đường CSD05 120W.QB (Rạng Động)Theo E-HSMT78bộ
3Lắp cần đèn đơn CD04 cao 2m vươn 1,5mTheo E-HSMT721 cần đèn
4Lắp cần đèn kép CK04 cao 2m vươn 1,5mTheo E-HSMT31 cần đèn
5Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico)Theo E-HSMT751 cột
6Bulông 4xM24 L=750+ bích đế 400x400x12 (tương đương Hapulico)Theo E-HSMT75bộ
7Lắp xà treo tủ chiếu sángTheo E-HSMT31 bộ
8Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dâyTheo E-HSMT78cửa
9Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KATheo E-HSMT78cái
10Kéo dây CXV 3x50+1x25mm2 -0,6/1KV (Cadivi)Theo E-HSMT36m
11Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+16mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Theo E-HSMT3.814m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x1,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Theo E-HSMT780m
13Dây đồng trần M10Theo E-HSMT3.757m
14Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo E-HSMT3.996m
15Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 59,9 dày 3,2mmTheo E-HSMT48m
16Măng xông thép tráng kẻm fi 59,9Theo E-HSMT6cái
17Băng báo cáp HDPE rộng 150Theo E-HSMT498,75m2
18Đầu cốt đồng 50mm2Theo E-HSMT27cái
19Đầu cốt đồng 25 mm2Theo E-HSMT510cái
20Đầu cốt đồng 16 mm2Theo E-HSMT162cái
21Đầu cốt đồng 10 mm2Theo E-HSMT231cái
22Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95-35mm2Theo E-HSMT12cái
23Đai buộc inox KT 20x0,7Theo E-HSMT15cái
24Khóa cáp inox D6Theo E-HSMT156cái
25Đánh số thứ tự tại chân cột thépTheo E-HSMT75cột
26Mốc sứ báo cápTheo E-HSMT565cái
27Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầmTheo E-HSMT29.925viên
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT52,279m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT159,483m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo E-HSMT2,4m3
31BT móng chiều rộng Theo E-HSMT71,888m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT385,5m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT375kg
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT972kg
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT53,161m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT37,879m3
37Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIITheo E-HSMT613,404m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT336,344m3
39Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT229,595m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT124,35m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT131,838m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT254,55m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,17m3
44Lát nền, sàn gạch granitô KT 300x300 VXM100Theo E-HSMT11,7m2
45Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E-HSMT308,467m3
46Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo E-HSMT308,467m3
47Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo E-HSMT308,467m3
48Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng (Knc=0,8)Theo E-HSMT87cọc
49Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT295,5m
50Bách thép, ốp gia cườngTheo E-HSMT56,55kg
51Gíp nối dây trung tính 120-50Theo E-HSMT3bộ
52Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo E-HSMT1,5m
53Đầu bịt cáp 35mm2Theo E-HSMT3cái
54Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT3cái
55Lắp các đặt cọc tiêu sử dụng cọc hiện cóTheo E-HSMT336cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ quan lý kỹ thuật: 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T1
2 Máy cắt khe Máy cắt khe MCD1
3 Búa căn Búa căn nén khí1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1Kw1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->