Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716338-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIỄN THỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220716180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:20:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan đục công suất 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Trạm y tế xã Diễn Thịnh
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Trần Văn Quang Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Trần Văn Quang Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòngTheo hồ sơ dự toán thiết kế206,714m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngTheo hồ sơ dự toán thiết kế392,804m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11,99m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ dự toán thiết kế11,99m3
5Quét nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế599,518m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ dự toán thiết kế206,714m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ dự toán thiết kế392,804m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế392,804m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế527,805m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo hồ sơ dự toán thiết kế410,302m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ dự toán thiết kế209,776m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế737,581m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế410,302m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế69,12m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế69,12m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,462100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,37100m2
18Bạt chống bụi trong quá trình thi côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế546,21m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ dự toán thiết kế6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,247m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế38,138m2
24Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,907m3
25Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vuông gócTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,896m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,907m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,954m3
28Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ dự toán thiết kế38,138m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ dự toán thiết kế222,376m2
30Quét nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế222,376m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ dự toán thiết kế222,376m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế222,376m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế37,801m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế37,801m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế37,801m2
36Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,72m2
37Lắp đặt ống PPR PN10 D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,36100m
38Lắp đặt ống PPR PN10 D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,16100m
39Lắp đặt cút hàn PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
40Lắp đặt cút hàn PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
41Lắp đặt tê hàn PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
42Lắp đặt tê hàn PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
43Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
44Lắp đặt van PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
45Lắp đặt măng xông PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế21cái
46Lắp đặt măng xông PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
47Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
49Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
50Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ dự toán thiết kế6bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
53Lắp đặt giá treo giấyTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
54Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
55Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
56Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
57Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
58Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
60Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
61Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,16100m
62Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,24100m
63Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,88100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,04100m
66Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế14cái
67Lắp đặt cút nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
69Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế28cái
70Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
71Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
72Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
73Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
74Lắp đặt phễu nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
75Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế346,07m2
77Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế346,07m2
78Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế13,843m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ dự toán thiết kế13,843m3
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế346,07m2
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,412m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế14,412m2
83Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế22,89m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,89m2
85Gia công lan can inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,15tấn
86Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế10,681m2
87Trụ thang gỗ LimTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
88Tay vịn lan can cầu thang gỗ LimTheo hồ sơ dự toán thiết kế9,71md
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,598m3
90Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,598m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,598m3
92Gia công lan can inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,417tấn
93Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế26,25m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ dự toán thiết kế20bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế8bộ
96Điều hoà 2 cục 1 chiều 12000BTU inverter gas R32, LG hoặc tương đươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4máy
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUTheo hồ sơ dự toán thiết kế4máy
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1100m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế100m
102Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,616100m2
103Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,2m
104Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế113,764m2
105Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,616100m2
106Tấm úp nóc dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế48,6md
107Ke chống bãoTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.048cái
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,317m3
109Vệ sinh nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế97,604m2
110Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo hồ sơ dự toán thiết kế97,604m2
B CỔNG , HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,65m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,65m3
3Phá dỡ cánh cổng cũTheo hồ sơ dự toán thiết kế11,25m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,107100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,196m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,987m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,08100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,817m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,083100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,016tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,123tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,573m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,079m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,143100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,016tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,101tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,069m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,13100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,055tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,199tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,532m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,234100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,349tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,047tấn
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,437m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,927m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,542m3
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế23,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế13m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế34,699m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,88m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,868m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế64,231m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế64,231m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,474m2
36Ngói úp nócTheo hồ sơ dự toán thiết kế49,734viên
37Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế38,36m
38Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,404tấn
39Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ dự toán thiết kế16,87m2
40SXLD bàn lề cốiTheo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
41SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ dự toán thiết kế404kg
43SXLD chữ bằng inox mạ đồng, nền MikaTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,394m2
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế2bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế20m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế20m
48Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ dự toán thiết kế75,81m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ dự toán thiết kế75,81m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,49m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,881m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,113100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,206100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,412100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,267m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,784100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,438tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,355tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,893m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế50,893m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,734100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,346tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,507tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,074m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,902100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,087tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,462tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,961m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế29,416m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế70,4m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế53,483m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế432,956m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế113,27m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế556,839m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế614,76m
76Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế44m
77Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế254,68m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư XD dân dụng33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Dung tích 250 lít2
3 Máy khoan đục công suất 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
4 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên1
5 Máy đầm dùi 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->