Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715907-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220709699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố bố trí từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:20:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Phan Bội Châu; Hạng mục: Xây mới 08 phòng gồm các phòng làm việc, phòng bộ môn và hội trường
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Thành phố bố trí từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư xây dựng C.W.S + Đơn vị thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty THHH xây dựng Thanh Đại Phát. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Hội An. Địa chỉ: 09 - Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,968100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,032
3Bê tông đá dăm 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,966
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,335tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,193
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,132
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,442100m³
15Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,797
16Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,762
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m1,263tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,676
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos:+3,600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos: +3,600, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos: +3,600, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,78tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos: +3,600, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +3,600 chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,185
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn cos:+3,600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,773100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos:+3,600, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,178tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,957
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m, (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m, (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos:+7,200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m, cos:+7,200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m,cos:+7,200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m, cos:+7,200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos:+7,200 chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn cos:+7,200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,557100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos: +7,200, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,691tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cos: +7,200 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,61
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,532
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m²
47Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
48Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,707tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,37
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,515
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,48
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39
54Gia công xà gồ gỗ mái nối, mái góc, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,502
55Gia công cầu phong gỗ, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,031
56Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,298100m²
57Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,892
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,763
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V135,763
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,134
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,574
63Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ (gỗ nhóm 2 kiền kiền), KT: 60x130Mô tả kỹ thuật theo chương V563,6m
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính (gỗ nhóm 2 kiền kiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,36
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano gỗ kính (gỗ nhóm 2 kiền kiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,744
66SXLD nẹp chỉ bao khuôn ngoại (gỗ nhóm 2 kiền kiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V488,54m
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm, dày1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,169
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,208
70Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp các phụ kiện của cửa: Bản lề con voi loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V285bộ
72Lắp các phụ kiện của cửa: Chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V164bộ
73Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
74Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,472
76Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V269,28
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V490,799
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,224
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V824,357
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,22
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V815,582
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,418
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,9m
84Kẻ roan lõmMô tả kỹ thuật theo chương V581,76m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2m
86Trát hoa văn trang trí các trụ ốpMô tả kỹ thuật theo chương V96ck
87Trát granitô bậc cấp cầu thang vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,958
88Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,853
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,9921m²
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,82
91Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,78
92Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,26
93Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5
94Lát nền, sàn gạch chống trượt tiết diện 300x300 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,98
95Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204,527
96Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V59,63
97Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
98Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56
99Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,16
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,198100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
102GCLD quả cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
103Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V998,637
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,851
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,104100m²
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,496
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,576
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
7Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
23Lắp đặt T nhựa ren đồng D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Lắp đặt co nhựa ren đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt chậu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt chậu PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt chậu PVC D34/27, D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
28Lắp đặt van xả khí đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van xả khí đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đóng giếng, lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ngăn tiểu Caesar UW0330Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công, lắp đặt kim thu sét điện tử bắn tia tiên đạo sớmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng cột đỡ kim thu sét D49 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5Trụ
3GCLD dây giằng, tăng đơ, móc neo, ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Kéo rải dây chống sét bằng đồng, S70mm2 theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5GCLD kẹp định vị dây dẫn vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần, đường kính 10mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8GCLD hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,75
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,9
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,718
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,912
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V119,5
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,276
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V109cấu kiện
G SÂN NỀN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,851
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,693
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,376
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V65,376
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12
8Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,656
9Trồng cây Hoàng HậuMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Trồng hoa hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m²
11Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày bằng nước giếng khoang, máy bơm điện 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Bảo dưỡng cây bụi, thảm cỏ 30 ngày sau khi trồng bằng nước giếng khoang, máy bơm điện 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m²
H NHÀ ĐỂ XE
1Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,96
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m²
10SXLD bu lông đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
13Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7731m²
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m²
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Vận thăng ≥ 3T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->