Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:14:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm soát về khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đồng bộ khu kỹ thuật c53/d52/Lữ đoàn 971/Cục Vận tải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan của các nhân sự chủ chốt). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 971/Cục Vận tải, Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7688 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6776 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,58 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0262 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 160mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,209 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,919 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,707 | 100m2 |
| 5 | Gia công giằng thép rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2086 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3145 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,05 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 (VLx3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,35 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5877 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4242 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,88 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209 | cái |
| D | Bể nước cứu hỏa (SL: 02 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1068 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4969 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1528 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,816 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3368 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2632 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2632 | m2 |
| 10 | Mua thép Inox 304 làm nắp đậy bể_T.khảo giá thị trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,2539 | kg |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể (Không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | tấn |
| E | Bể cát cứu hỏa (SL: 02 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,711 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0764 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5488 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2232 | m2 |
| 6 | Láng bể cát cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4304 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2232 | m2 |
| F | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1825 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3196 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,8136 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,86 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9536 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,28 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1823 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2505 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9226 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 941,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,741 | m3 |
| 4 | Làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 5 | Đánh bóng nền sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 898,15 | m2 |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1184 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1184 | m2 |
| I | Tường rào, kè tường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5305 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7625 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3071 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6854 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0313 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1295 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1968 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,0762 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,618 | m2 |
| 19 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,587 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,934 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380,139 | m2 |
| J | Phần cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn, tê thu đường kính 63/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | XÂY DỰNG TRẠM BẢO DƯỠNG | |||
| L | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7469 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1929 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0966 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3214 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1632 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9405 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9883 | 100m3 |
| 15 | Ni long lót nền chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,24 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4708 | m3 |
| 18 | Đánh bóng nền bằng XM tinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,1796 | m2 |
| M | HỐ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ni long lót nền chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0464 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4065 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,755 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,112 | m2 |
| 6 | Đánh màu thành hố KT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,112 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,336 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7973 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4527 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,716 | m2 |
| 5 | Đánh màu thành hố KT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,716 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,858 | m2 |
| O | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1433 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4174 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6612 | m3 |
| P | CỘT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0935 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,822 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6784 | m3 |
| Q | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8625 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1466 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,442 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1195 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3794 | m3 |
| R | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0157 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2634 | m3 |
| S | XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,961 | m3 |
| T | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,3906 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,93 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,7284 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,41 | m2 |
| 5 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,82 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,8006 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,6584 | m2 |
| U | MÁI | |||
| 1 | Mua thép (L75x5, L63x5, L50x5)mm, thép bản dày các loại để gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 491,7073 | kg |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4917 | tấn |
| 3 | Mua thép L63x5mm để gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.332,0593 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3321 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1049 | tấn |
| 6 | Bu lông neo cột và vì kèo K1: M20; L=300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo K2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,8246 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4917 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3321 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1049 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,588 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng xối khổ 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,02 | md |
| 14 | Ke chống bão (4ke/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.035,2 | cái |
| V | SXLD CỬA | |||
| 1 | Mua thép vuông đặc 14x14mm để gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,2068 | kg |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa (Không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | tấn |
| 3 | Lưới thép B40 Ô 50x50, dây 3,4mm mạ kẽm, khổ lưới 1,2m làm ô thoáng cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,88 | md |
| 4 | Lưới thép B40 Ô 50x50, dây 3,4mm mạ kẽm, khổ lưới 0,6m làm ô thoáng cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9 | md |
| 5 | Tấm nhựa lấy sáng, tấm poly đặc ruột dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,247 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2335 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,088 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,934 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bản lề cửa sổ Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Chốt cửa sổ Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Khóa treo gang Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| W | ĐIỆN CS | |||
| 1 | Tủ điện đế sắt mặt nhựa 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 35A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn Led búp trụ 1x30W & đui đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| X | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| Y | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá treo bình 20x40x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| Z | XÂY DỰNG NHÀ TRỰC BAN | |||
| AA | Móng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5001 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1347 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1929 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5136 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9655 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8814 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9046 | m3 |
| AB | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9526 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,88 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,28 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0474 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0436 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AC | CỘT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4523 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,936 | m3 |
| AD | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0803 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4302 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8218 | m3 |
| AE | SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4205 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1983 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,431 | m3 |
| AF | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0469 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8133 | m3 |
| AG | XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,3991 | m3 |
| AH | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,6522 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,3258 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0975 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8564 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,22 | m |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,92 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,4384 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1751 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,683 | m2 |
| 11 | Công tác ốp âm gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,396 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,816 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,6522 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,4397 | m2 |
| AI | MÁI | |||
| 1 | Mua thép L50x5mm để gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,71 | kg |
| 2 | Mua thép bản dày 6, 10mm để gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,435 | kg |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2281 | tấn |
| 4 | Mua thép hộp 40x80x1,4mm để gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,4653 | kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2155 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bu lông neo cột và vì kèo K1: M20; L=300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5779 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2281 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2155 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7358 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng xối khổ 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,62 | md |
| 14 | Ke chống bão (4ke/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294,32 | cái |
| 15 | Ti ren (Ty treo) mạ kẽm M10, L=2m để treo khung xương trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 16 | Mua thép hộp 20x20x1,4mm để gia công khung xương trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,9577 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung xương bắn trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,437 | 100m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1029 | m2 |
| AJ | TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4677 | m3 |
| 2 | Trát lót bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3238 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3008 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3648 | m2 |
| AK | GCLD CỬA | |||
| 1 | Mua hộp Inox 304, hộp 15x15x1,2mm làm hoa sắt cửa_T.khảo giá thị trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,02 | kg |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,175 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6275 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Cửa sổ trượt ngang 2 cánh , nhôm Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,095 | m2 |
| AL | Phần cấp, thoát nước | |||
| AM | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Kệ đựng xà phòng KF-414V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp phao điện, phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AN | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| AO | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| AQ | Phần điện CS | |||
| 1 | Tủ điện đế sắt mặt nhựa 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| AR | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá treo bình 20x40x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| AS | THIẾT BỊ | |||
| AT | BẢNG, BIỂN | |||
| 1 | Bảng trạm bảo dưỡng, cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tranh sơ đồ khối, bảng nội quy, thông số kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| AU | TRANG BỊ | |||
| 1 | Máy rửa xe 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bình tạo bọt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy mài 2 đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy khoan bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm mỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy hàn điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Mễ kê | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 8 | Khay bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 9 | Tủ đựng đồ nghề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ vam 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cle tròng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ khẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Kích cá sấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ đụng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Dây điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 16 | Máy bơm hơi lốp loại 20L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Súng bắn lốp loại 15kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dụng cụ đo kiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thước đo hành trình phanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Thước đo độ giơ tay lái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thước đo độ chụm bánh xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 22 | Tỷ trọng kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 23 | Đồng hồ đo áp suất lốp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Căn lá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 25 | Thước lá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Thước cặp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 27 | Kìm tháo tanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kìm điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ê to bàn xoay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tay cân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tay gông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 33 | Van 2 càng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 34 | Mỏ hàn thiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bàn bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 36 | Giá 3 tầng đựng vật tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước) | 1 | Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước) | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư kiểm soát về khối lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5kW | Khoan cầm tay 0,5kW | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi