Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702897-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220702315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng (ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:14:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,226,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm soát về khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đồng bộ khu kỹ thuật c53/d52/Lữ đoàn 971/Cục Vận tải
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng (ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Tiên Dược - Sóc Sơn- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 971/Cục Vận tải, Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Sơn Kinh Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn LICOGI.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 971/Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Tiên Dược - Sóc Sơn- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 971/Cục Vận tải, Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan của các nhân sự chủ chốt). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 971/Cục Vận tải, Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B Hố ga
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0248100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7688m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1999m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6776m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,58m2
7Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,45m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0262tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,405m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 160mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
C Rãnh thoát nước
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,209100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V6,919m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,707100m2
5Gia công giằng thép rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1,2086tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3145m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V88,05m2
8Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 (VLx3)Mô tả kỹ thuật tại chương V31,35m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,5877tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,4242100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,88m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V209cái
D Bể nước cứu hỏa (SL: 02 cái)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1068tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4969m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V19,1528m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V12,816m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3368m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,2632m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V19,2632m2
10Mua thép Inox 304 làm nắp đậy bể_T.khảo giá thị trườngMô tả kỹ thuật tại chương V108,2539kg
11Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể (Không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1083tấn
E Bể cát cứu hỏa (SL: 02 cái)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0144100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,711m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0764m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5488m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2232m2
6Láng bể cát cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4304m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V13,2232m2
F Bể nước PCCC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,034100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1825tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3196m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V35,8136m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,86m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,9536m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,28m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V14,28m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,1569100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1823tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2505m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0343m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
G Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9226100m3
2Ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật tại chương V941,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V125,741m3
4Làm khe co dãnMô tả kỹ thuật tại chương V295m
5Đánh bóng nền sânMô tả kỹ thuật tại chương V898,15m2
H Bồn cây
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,367m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,1184m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V9,1184m2
I Tường rào, kè tường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0829100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0829100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5305m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7625m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8062m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0439tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3071m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0519100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6854m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2056100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0313tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1295tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1968m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,0762m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,618m2
19Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V39,587m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V311,934m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V380,139m2
J Phần cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
2Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn, tê thu đường kính 63/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
K XÂY DỰNG TRẠM BẢO DƯỠNG
L Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0948100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3155100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,7469100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,808m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1929tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0966tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3214tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5082tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V16,1632m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2806100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9405m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9883100m3
15Ni long lót nền chống mất nước XMMô tả kỹ thuật tại chương V190,24m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn beMô tả kỹ thuật tại chương V0,0548100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V27,4708m3
18Đánh bóng nền bằng XM tinhMô tả kỹ thuật tại chương V177,1796m2
M HỐ KỸ THUẬT
1Ni long lót nền chống mất nước XMMô tả kỹ thuật tại chương V10,0464m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0224100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4065m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố kỹ thuật, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,755m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,112m2
6Đánh màu thành hố KTMô tả kỹ thuật tại chương V14,112m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,336m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0257100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7973m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4527m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,716m2
5Đánh màu thành hố KTMô tả kỹ thuật tại chương V7,716m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,858m2
O CẦU RỬA XE
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1433m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0439100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,4174100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6612m3
P CỘT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0935tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,822tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6688100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6784m3
Q DẦM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,8625100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1466tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1102tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,442tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1195tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,3794m3
R LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0369100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,005tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0157tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2634m3
S XÂY THÔ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V41,961m3
T HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V168,3906m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V271,93m2
3Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,7284m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,41m2
5Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,82m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V179,8006m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V303,6584m2
U MÁI
1Mua thép (L75x5, L63x5, L50x5)mm, thép bản dày các loại để gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V491,7073kg
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4917tấn
3Mua thép L63x5mm để gia công xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V1.332,0593kg
4Gia công xà gồ thép (không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3321tấn
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1049tấn
6Bu lông neo cột và vì kèo K1: M20; L=300Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
7Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo K2)Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V102,8246m2
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4917tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,3321tấn
11Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1049tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,588100m2
13Tôn úp nóc, máng xối khổ 300 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V87,02md
14Ke chống bão (4ke/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.035,2cái
V SXLD CỬA
1Mua thép vuông đặc 14x14mm để gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V67,2068kg
2Gia công hoa sắt cửa (Không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0672tấn
3Lưới thép B40 Ô 50x50, dây 3,4mm mạ kẽm, khổ lưới 1,2m làm ô thoáng cửaMô tả kỹ thuật tại chương V17,88md
4Lưới thép B40 Ô 50x50, dây 3,4mm mạ kẽm, khổ lưới 0,6m làm ô thoáng cửaMô tả kỹ thuật tại chương V14,9md
5Tấm nhựa lấy sáng, tấm poly đặc ruột dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V30,247m2
6Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V2,2335tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V106,088m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V90,934m2
10Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
11Bản lề cửa sổ Việt - TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
12Chốt cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
13Chốt cửa sổ Việt - TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
14Khóa treo gang Việt - TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
W ĐIỆN CS
1Tủ điện đế sắt mặt nhựa 300x200x150mmMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
2MCB - 2P - 40A- 10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB - 2P - 35A- 4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4MCB - 2P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Đèn Led búp trụ 1x30W & đui đènMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
8Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
9Lắp đặt dây đơn E2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V195m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V86m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V93m
X Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
Y Phần PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật tại chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
3Tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Giá treo bình 20x40x20cmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
Z XÂY DỰNG NHÀ TRỰC BAN
AA Móng
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,221100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,5001100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1347tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0727tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1929tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,425tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5136m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,9655m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8814100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9046m3
AB BỂ PHỐT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0257tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9526m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,88m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,88m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
8Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật tại chương V18,28m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0474m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0436tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
AC CỘT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0499tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4523tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3683100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,936m3
AD DẦM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4342100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0803tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0249tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4302tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8218m3
AE SÀN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4205100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1983tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,431m3
AF LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,1279100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0139tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0469tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8133m3
AG XÂY THÔ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,282m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V29,3991m3
AH HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V158,6522m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V152,3258m2
3Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,0975m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,16m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,8564m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,22m
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,92m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,4384m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,1751m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,683m2
11Công tác ốp âm gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,396m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V27,816m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,9m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V158,6522m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V216,4397m2
AI MÁI
1Mua thép L50x5mm để gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V161,71kg
2Mua thép bản dày 6, 10mm để gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V66,435kg
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2281tấn
4Mua thép hộp 40x80x1,4mm để gia công xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V215,4653kg
5Gia công xà gồ thép (không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2155tấn
6Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
7Bu lông neo cột và vì kèo K1: M20; L=300Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V31,5779m2
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2281tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2155tấn
11Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,7358100m2
13Tôn úp nóc, máng xối khổ 300 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V24,62md
14Ke chống bão (4ke/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V294,32cái
15Ti ren (Ty treo) mạ kẽm M10, L=2m để treo khung xương trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
16Mua thép hộp 20x20x1,4mm để gia công khung xương trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V113,9577kg
17Gia công hệ khung xương bắn trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,114tấn
18Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,437100m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V0,1029m2
AJ TAM CẤP
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4677m3
2Trát lót bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,3238m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,3008m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3648m2
AK GCLD CỬA
1Mua hộp Inox 304, hộp 15x15x1,2mm làm hoa sắt cửa_T.khảo giá thị trườngMô tả kỹ thuật tại chương V87,02kg
2Gia công hoa sắt cửa (không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,087tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V11,175m2
4Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật tại chương V7,6275m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật tại chương V6,72m2
6Cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mm, PK đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật tại chương V0,36m2
7Cửa sổ trượt ngang 2 cánh , nhôm Seaaluk-I, kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,095m2
AL Phần cấp, thoát nước
AM THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
2Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Kệ đựng xà phòng KF-414VMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp phao điện, phao cơMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AN PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng P/p hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
AO PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
AP PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính chếch 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304,Mô tả kỹ thuật tại chương V2quả
AQ Phần điện CS
1Tủ điện đế sắt mặt nhựa 300x200x150mmMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
2MCB - 2P - 40A- 10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB - 2P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
8Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
9Lắp đặt dây đơn E2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V115m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V48m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V56m
AR Phần PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật tại chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
3Tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Giá treo bình 20x40x20cmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
AS THIẾT BỊ
AT BẢNG, BIỂN
1Bảng trạm bảo dưỡng, cầu rửa xeMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
2Tranh sơ đồ khối, bảng nội quy, thông số kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
AU TRANG BỊ
1Máy rửa xe 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Bình tạo bọtMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
3Máy mài 2 đáMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Máy khoan bànMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
5Máy bơm mỡMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
6Máy hàn điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
7Mễ kêMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
8Khay bảo dưỡngMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
9Tủ đựng đồ nghềMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
10Bộ vam 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
11Bộ cle tròngMô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
12Bộ khẩuMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
13Kích cá sấuMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
14Tủ đụng dụng cụMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
15Dây điện 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V120m
16Máy bơm hơi lốp loại 20LMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
17Súng bắn lốp loại 15kgMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
18Bộ dụng cụ đo kiểmMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
19Thước đo hành trình phanhMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
20Thước đo độ giơ tay láiMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Thước đo độ chụm bánh xeMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
22Tỷ trọng kếMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
23Đồng hồ đo áp suất lốpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
24Căn láMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
25Thước láMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
26Thước cặpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
27Kìm tháo tanhMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
28Kìm điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
29Ê to bàn xoayMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
30Tay cân lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
31Tay gôngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
32Đồng hồ vạn năngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
33Van 2 càngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
34Mỏ hàn thiếcMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
35Bàn bảo dưỡngMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
36Giá 3 tầng đựng vật tưMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng42
3 Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước) 1 Kỹ sư Đô thị (hoặc cấp, thoát nước)42
4 Kỹ sư kiểm soát về khối lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực42
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5kW Khoan cầm tay 0,5kW2
2 Máy bơm nước Máy bơm nước1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
8 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
10 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->