Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715758-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20220715515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 – 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:11:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,104,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước/điện/an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL)
Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và san lấp mặt bằng chợ Tân Thành
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 – 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Phòng Kinh tế thành phố Đồng Xoài. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Số 1377, đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35,26m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V140,611m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,7427100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,0522100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,084100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D63*3,8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,52100 m
7Lắp đặt ống PVC D114mm cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
8Vận chuyển đất đá, xà bầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
9Vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
10Khoan băng đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Khử trùng ống nướcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,2100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,52100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,71100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66,12m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V645,2m2
16Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê gang FFB D110/110Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt Co HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt Co lơi HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt Giảm HDPE 100/63Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt Co HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
31Lắp đặt trụ cứu hoả D100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Co HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
B SAN LẤP MẶT BẰNG CHỢ TÂN THÀNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V97,213100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V59,142100m3
3Mua đất cấp 3 ( sỏi đỏ )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V65,057100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V65,507100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V195,17100m3/1km
C Đường dây trung, hạ áp và Trạm biến áp III - 160KVA, hệ thống chiếu sáng chợ Tân Thành
1Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12m (MBTG-12)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
4Trụ BTLT ghép đôi 12m BTGH-12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
5Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối 3 pha (I+ĐN)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha I-Đ(2,0m)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Trụ dừng cuối 3 pha (DT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V232Mét
10Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V77Mét
11Thẻ thứ tự phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
15Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Sứ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Đấu nối hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Đầu
19Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cần
20Tháo choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Tháo hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
23Tháo điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Tháo dây duplex 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Trụ BTLT đơn 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22Trụ
26Trụ BTLT ghép đôi 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Trụ
27Móng trụ BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
28Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
29Tiếp địa lặp lại hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối (I+ĐN-ht-3P4D-ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
33Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-ht-3P4D-ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
35Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
36Cáp nhôm ABC4x120 mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V984Mét
37Bảng tên số trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
38Móng trụ BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
39Trụ BTLT đơn 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
40Cần đèn D60, dày 3mm, cao 1,5m, tầm với 3mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37Cần
41Bộ đèn Led cao ápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
42Tủ điều khiển tự động chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
43Tiếp địa tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.063m
45Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V222m
46Lắp đặt kẹp néo cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
48Lắp đặt kẹp IPCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
49Lắp cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V371 cầu chì
50Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V47Cây
51TBA III-160 KVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
52Vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước/điện/an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)1
2 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Ô tô tự đổ 10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->