Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 – 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:11:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,104,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước/điện/an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị (ký hiệu XL) Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước và san lấp mặt bằng chợ Tân Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 – 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Số 1377, đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,61 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7427 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0522 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63*3,8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114mm cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất đá, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 9 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 10 | Khoan băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m3 |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang FFB D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co lơi HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giảm HDPE 100/63 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm + vòng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG CHỢ TÂN THÀNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,213 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,142 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 ( sỏi đỏ ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,17 | 100m3/1km |
| C | Đường dây trung, hạ áp và Trạm biến áp III - 160KVA, hệ thống chiếu sáng chợ Tân Thành | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12m (MBTG-12) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT ghép đôi 12m BTGH-12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối 3 pha (I+ĐN) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha I-Đ(2,0m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Mét |
| 11 | Thẻ thứ tự pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 15 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Đấu nối hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu |
| 19 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 20 | Tháo choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 23 | Tháo điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Tháo dây duplex 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Trụ |
| 26 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Trụ |
| 27 | Móng trụ BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 28 | Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 29 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối (I+ĐN-ht-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 33 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-ht-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 35 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 36 | Cáp nhôm ABC4x120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | Mét |
| 37 | Bảng tên số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Móng trụ BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 39 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 40 | Cần đèn D60, dày 3mm, cao 1,5m, tầm với 3m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cần |
| 41 | Bộ đèn Led cao áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 42 | Tủ điều khiển tự động chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Tiếp địa tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063 | m |
| 45 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 46 | Lắp đặt kẹp néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp IPC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 49 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cầu chì |
| 50 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cây |
| 51 | TBA III-160 KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 52 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật-cấp – thoát nước/điện/an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng) | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi