Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:03:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,781,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.318671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063734E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.482.046.779 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.928.187.116 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nguyễn Việt Khái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.
Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 14,0404 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 14,0404 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,8021 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 145,0536 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,3102 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,5418 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cọc | nt | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1718 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6782 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 1,12 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,24 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,352 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1782 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1247 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,412 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,38 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,1521 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột (Trừ giao giằng móng) | nt | 0,3096 | 100m2 |
| 15 | Cao su lót giằng móng | nt | 0,0718 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2072 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0606 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2922 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,853 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,4132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,0385 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2435 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,4 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,2257 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3181 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1515 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0593 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,3786 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,9716 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,6182 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5495 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 168,6776 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,5554 | m3 |
| 37 | Cung cấp ống BTCT ly tâm D400, dày 50mm, dài 1500mm | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,6665 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,6526 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,359 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 54,595 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 269,7498 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | nt | 0,2264 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung cửa cổng | nt | 14,7538 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 117,1311 | 1m2 |
| 47 | Cung cấp bản lề cối D50 | nt | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp chốt đứng cửa cổng D16, Dài 500mm | nt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp chốt ngang cửa cổng dài 225mm | nt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp Bu lông nở M12x150 | nt | 24 | cái |
| 51 | Cung cấp chữ bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,0919 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,1416 | 100m2 |
| 54 | Cao su lót cọc | nt | 0,4425 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3468 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8381 | tấn |
| 57 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | nt | 1,18 | 100m |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 15,3736 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,4508 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cmcm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,7057 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 111,762 | m2 |
| 62 | Gia công hàng rào lưới thép | nt | 376,333 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp sân đường mương thoát nước | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | nt | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | nt | 0,8619 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3448 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 10,0032 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,0026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2155 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4209 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,0874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4172 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3725 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,8061 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,577 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,488 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,1656 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3077 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,6457 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2928 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 128 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 355mm | nt | 0,22 | 100m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 10,2912 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,1456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,8322 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 118,572 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,095 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3347 | 100m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 442,4 | m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | nt | 442,4 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 50,492 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,226 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 5,0492 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 3,505 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo khối một cửa thành 02 phòng chức năng (SHCCLB) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 16,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách alu | nt | 77,004 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 12,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 48,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,156 | m3 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chỉ tính công) | nt | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tâm Polycarbonate dày 3ly (bao gồm khung thép) | nt | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | nt | 0,2101 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 12 | Làm trần tấm thạch cao khung hôm nổi 60x60cm | nt | 16,7 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm) | nt | 118,32 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,6688 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,36 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 66,72 | m2 |
| 18 | Gia công khung bảo vệ cửa | nt | 0,0656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 12,1744 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 10,08 | m2 |
| 22 | Ốp tấm Alu trang trí (bao gồm khung thép) | nt | 53,485 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,9181 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,953 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 77,68 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 17,4 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 174 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 39,495 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 151,68 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc - 24W | nt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | nt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x2.5+ E-Cu/PVC 1.5mm2 | nt | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x2.5+ E-Cu/PVC 1.5mm2 | nt | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn xoắn D21 bảo hộ dây dẫn | nt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28mm | nt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-15kA | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCD 2P-20A-30mA | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63A | nt | 1 | 1 tủ |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | nt | 15 | m |
| 48 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5 | nt | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4 | nt | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo khối một cửa thành 02 phòng chức năng (phòng đọc) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 20,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 85,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 30,176 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 5,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,858 | m3 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chỉ tính công) | nt | 0,9207 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tâm Polycarbonate dày 3ly (bao gồm khung thép) | nt | 0,1872 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | nt | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 11 | Làm trần tấm thạch cao khung hôm nổi 60x60cm | nt | 85,624 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,1713 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 74,0025 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,28 | m2 |
| 15 | Gia công khung bảo vệ cửa | nt | 0,0713 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 13,3308 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 11,1 | m2 |
| 19 | Ốp tấm Alu trang trí (bao gồm khung thép) | nt | 40,36 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1968 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,92 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 15,6358 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 10,3224 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 103,224 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,906 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 182,245 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 315,151 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc - 24W | nt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn xoắn D21 bảo hộ dây dẫn | nt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28mm | nt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-15kA | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-10kA | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCD 2P-20A-30mA | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63A | nt | 1 | 1 tủ |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 25 | m |
| 48 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5 | nt | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4 | nt | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo khối làm việc thành hội trường nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 351,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 5,0804 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 18,7302 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,685 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,192 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 2,142 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 31,46 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9283 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,837 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0287 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2595 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,32 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,0134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7526 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1521 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4808 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,4718 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,0401 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (cao su chống mất nước xi măng) | nt | 2,0051 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,6321 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3065 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,6459 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3534 | tấn |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,8769 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 14,721 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 29,8704 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 159,5193 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 333,58 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,9416 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,531 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,736 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,03 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 197,575 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 108,3575 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,05 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 364,365 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 364,365 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 234,0319 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,0626 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 196,69 | m2 |
| 42 | SX lắp dựng khung sườn sân khấu hội trường | nt | 0,3284 | tấn |
| 43 | Lắp dựng sàn bằng tấm Cemboard dày 16mm | nt | 33,4181 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | nt | 178,8263 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | nt | 7,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 14,4 | m2 |
| 47 | Khung bảo vệ Inox 10x20x1,0mm) | nt | 0,0783 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,3032 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,7113 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | nt | 1,8849 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo | nt | 0,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm | nt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp vật tư nước Bát Inox ống 90 | nt | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 400 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 24x14mm | nt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 30x16mm | nt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu | nt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Đèn Led 2x1,2m (2x20W) | nt | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt đơn | nt | 3 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm | nt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 300x400x250, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6KA | nt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P/63A/15KA | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | nt | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5 | nt | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4 | nt | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4408 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L=5,0m, đất cấp I | nt | 31,4 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,2645 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,512 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1366 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,6127 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4513 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót bê tông | nt | 0,2847 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4272 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5769 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,0856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,6171 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1348 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4948 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,008 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,6993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2379 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0461 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1786 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,3916 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,964 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0567 | 100m2 |
| 27 | Cao su lót bê tông | nt | 0,7964 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4393 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1061 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,109 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,358 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,358 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4884 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,483 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép hộp 50x100x2 | nt | 206,14 | kg |
| 37 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4 | nt | 38,44 | kg |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4 | nt | 557,83 | kg |
| 39 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 | nt | 10,37 | kg |
| 40 | Cung cấp thépV50x5 | nt | 28,25 | kg |
| 41 | Cung cấp thép V40x3 | nt | 5,37 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 72,0006 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp bu lông | nt | 48 | cái |
| 44 | Sản xuất vít truss thép cường độ cao | nt | 120 | con |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 21,714 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,6012 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,0141 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,2351 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 102,066 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 202,844 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,372 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,3712 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 74,64 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,0205 | m2 |
| 55 | Làm trần tấm FLEXALUM khung chìm, khổ 200mm x L | nt | 58,84 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 11,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 383,3496 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 113,106 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 270,244 | m2 |
| 60 | Gia công khung bảo vệ cửa | nt | 0,0324 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 6,048 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 4,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 6,804 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,344 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 23 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | nt | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 3x10+ E-Cu/PVC 6.0mm2 | nt | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x6.0+ E-Cu/PVC 2.5mm2 | nt | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | nt | 38 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | nt | 38 | m |
| 79 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 38 | m |
| 80 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 7 | mốc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-15kA | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | nt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt RCD 2P-20A-30mA | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63A | nt | 1 | hộp |
| 88 | Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16x2400mm | nt | 3 | cọc |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | nt | 15 | m |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | nt | 4 | cột |
| 91 | Lắp cần đèn sợi tóc F48, chiều dài cần đèn L | nt | 4 | cần đèn |
| 92 | Lắp bộ đèn chiếu sáng | nt | 4 | choá |
| H | Hạng mục 8: Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L=5,0m, đất cấp I | nt | 15,525 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,126 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,242 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,015 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0767 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0571 | tấn |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3533 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,045 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0715 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3528 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,9 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1776 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,888 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1231 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,8 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,312 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0312 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,023 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,12 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0164 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,2246 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1013 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2934 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0622 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0134 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,2762 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,08 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,5717 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,32 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,89 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,455 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 62,385 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,455 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 90,135 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0991 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0991 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,2944 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 7 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 0,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng thép treo trần | nt | 0,0248 | tấn |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 14,98 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,72 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 02 MODULE | nt | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 dày 1.6mm | nt | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1.8mm | nt | 1,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm | nt | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 dày 2.1mm | nt | 0,074 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49 dày 2.4mm | nt | 0,035 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 dày 2.0mm | nt | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 dày 3.8mm | nt | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 dày 4.9mm | nt | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ114 | nt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt co goc 3 hướng uPVC Þ114 | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ114 | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ90 | nt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ90/60 | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90 | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm nhựa 4PVC Þ60/34 | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ49 | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ42 | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42 | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ34 | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | nt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ27 | nt | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27 | nt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài PVC D27/21 | nt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC D27/21 | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cầu chia nước, ĐK 21mm | nt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt bít nhựa uPVC D21 răng ngoài | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít nhựa uPVC D21 răng ngoài | nt | 8 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | nt | 6 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | nt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả tiểu | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | nt | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt máy bơm 200W | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao tự động | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | nt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | nt | 3 | cái |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1052 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0421 | 100m3 |
| 108 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | nt | 3,52 | 100m |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,44 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,503 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5784 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0121 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0534 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3992 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0154 | 100m2 |
| 116 | Trải cao su lót đổ bê tông | nt | 0,0409 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0282 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,5912 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,3336 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,6 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Phần phá dở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 147,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 9,175 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.318671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.482.046.779 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.928.187.116 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng, | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi