Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716046-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220683839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 16:03:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,781,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.318671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.482.046.779 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.928.187.116 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng,
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Nguyễn Việt Khái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV MEN BUILDING (Địa chỉ: Số 726, đường Lý Văn Lâm, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhật Anh (Địa chỉ: Số 50, đường Nguyễn Đình Thi, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân. Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,791100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt14,0404100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt14,0404100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,8021m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt145,0536m2
B Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,3102m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,5418100m2
3Cao su lót cọcnt0,261100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1718tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,6782tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int1,12100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,24100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,352m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1782100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1247100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,412m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt6,38m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,1521m3
14Ván khuôn móng cột (Trừ giao giằng móng)nt0,3096100m2
15Cao su lót giằng móngnt0,0718100m2
16Ván khuôn móng dàint0,2072100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3672tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0974tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0606tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2922tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,853m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,4132100m2
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,0385100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2435tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt44,4m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,2257m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3181100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1515tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0593tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt40,3786m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,9716m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt1,6182100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5495tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt168,6776m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,5554m3
37Cung cấp ống BTCT ly tâm D400, dày 50mm, dài 1500mmnt1cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt51 cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,6665m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt33,6526m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40nt17,359m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt54,595m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt269,7498m2
44Gia công cổng sắtnt0,2264tấn
45Lắp dựng cửa khung cửa cổngnt14,7538m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt117,13111m2
47Cung cấp bản lề cối D50nt6cái
48Cung cấp chốt đứng cửa cổng D16, Dài 500mmnt1cái
49Cung cấp chốt ngang cửa cổng dài 225mmnt1cái
50Cung cấp Bu lông nở M12x150nt24cái
51Cung cấp chữ bảng hiệunt1bộ
52Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt9,0919m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,1416100m2
54Cao su lót cọcnt0,4425100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3468tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,8381tấn
57Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất Int1,18100m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int15,37361m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt7,4508m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cmcm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt6,7057m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt111,762m2
62Gia công hàng rào lưới thépnt376,333m2
C Hạng mục 3: Nâng cấp sân đường mương thoát nước
1Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũnt0,032100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int0,8619100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3448100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt10,0032m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt8,0026m3
6Ván khuôn móng dàint0,2155100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4209tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,0874m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4172100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3725tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt3,8061m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt47,577m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt38,488m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,1656m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3077100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lynt0,6457100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2928tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1281 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 355mmnt0,22100m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int10,29121m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,1456m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt3,8322m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt118,572m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt81,095m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3347100m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt442,4m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cmnt442,4m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt50,492m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,226100m2
30Rải giấy dầu lớp cách lynt5,0492100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt3,505tấn
D Hạng mục 4: Cải tạo khối một cửa thành 02 phòng chức năng (SHCCLB)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt36m2
2Tháo dỡ trầnnt16,7m2
3Tháo dỡ vách alunt77,004m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt12,12m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt48,9m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,156m3
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chỉ tính công)nt1,62100m2
8Lợp mái, che tường bằng tâm Polycarbonate dày 3ly (bao gồm khung thép)nt0,216100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,216100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mnt0,2101100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmnt0,2100m
12Làm trần tấm thạch cao khung hôm nổi 60x60cmnt16,7m2
13Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)nt118,32m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,6688m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt33,36m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt33,36m2
17Bả bằng bột bả vào tườngnt66,72m2
18Gia công khung bảo vệ cửant0,0656tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửant12,1744m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,28m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt10,08m2
22Ốp tấm Alu trang trí (bao gồm khung thép)nt53,485m2
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,9181m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt47,953m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt77,68m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt17,4m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt174m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt39,495m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt151,68m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt12bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt9bộ
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc - 24Wnt1bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt16cái
34Lắp đặt quạt trầnnt8cái
35Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềunt1cái
36Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt2cái
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x2.5+ E-Cu/PVC 1.5mm2nt200m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x2.5+ E-Cu/PVC 1.5mm2nt100m
39Lắp đặt ống luồn xoắn D21 bảo hộ dây dẫnnt50m
40Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28mmnt100m
41Lắp đặt MCCB 2P-63A-15kAnt1cái
42Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnt2cái
43Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnt3cái
44Lắp đặt RCD 2P-20A-30mAnt1cái
45Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63Ant11 tủ
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt3cọc
47Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2nt15m
48Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5nt1bộ
49Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4nt1bộ
50Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháynt1cái
51Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháynt1cái
E Hạng mục 5: Cải tạo khối một cửa thành 02 phòng chức năng (phòng đọc)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt20,7m2
2Tháo dỡ trầnnt85,624m2
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánnt30,176m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt5,28m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,858m3
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chỉ tính công)nt0,9207100m2
7Lợp mái, che tường bằng tâm Polycarbonate dày 3ly (bao gồm khung thép)nt0,1872100m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,252100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mnt0,108100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmnt0,2100m
11Làm trần tấm thạch cao khung hôm nổi 60x60cmnt85,624m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,1713m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt74,0025m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,28m2
15Gia công khung bảo vệ cửant0,0713tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửant13,3308m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,28m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt11,1m2
19Ốp tấm Alu trang trí (bao gồm khung thép)nt40,36m2
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,1968m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,92m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt15,6358m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt10,3224m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt103,224m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt132,906m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt182,245m2
27Bả bằng bột bả vào tườngnt315,151m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt7bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt3bộ
30Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc - 24Wnt1bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt10cái
32Lắp đặt quạt trầnnt4cái
33Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềunt1cái
34Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt2cái
35Lắp đặt công tắc ba 1 chiềunt1cái
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt100m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt100m
38Lắp đặt ống luồn xoắn D21 bảo hộ dây dẫnnt50m
39Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28mmnt50m
40Lắp đặt MCCB 2P-100A-15kAnt1cái
41Lắp đặt MCCB 2P-63A-10kAnt1cái
42Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnt2cái
43Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnt2cái
44Lắp đặt RCD 2P-20A-30mAnt1cái
45Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63Ant11 tủ
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt3cọc
47Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt25m
48Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5nt1bộ
49Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4nt1bộ
50Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháynt1cái
51Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháynt1cái
F Hạng mục 6: Cải tạo khối làm việc thành hội trường nhà kho
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt351,84m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt5,0804m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt18,7302m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt4,685m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt10,192m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănnt2,142m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt31,46m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9283100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt0,837m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,2232100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0287tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2595tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt15,32m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt5,0134m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7526100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1521tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4808tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt79,4718m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt16,0401m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly (cao su chống mất nước xi măng)nt2,0051100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,6321tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt3,3065m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,6459100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3534tấn
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt79,8769m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt14,721m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt29,8704m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt159,5193m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt333,58m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,9416m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,531m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,736m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt9,03m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt197,575m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt108,3575m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt21,05m
37Bả bằng bột bả vào tườngnt364,365m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt364,365m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt234,0319m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40nt44,0626m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt196,69m2
42SX lắp dựng khung sườn sân khấu hội trườngnt0,3284tấn
43Lắp dựng sàn bằng tấm Cemboard dày 16mmnt33,4181m2
44Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổint178,8263m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmnt7,92m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt14,4m2
47Khung bảo vệ Inox 10x20x1,0mm)nt0,0783tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mnt0,3032tấn
49Gia công xà gồ thépnt0,7113tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, chiều dài bất kỳnt1,8849100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keont0,28100m
52Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mmnt7cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt7cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt7cái
55Cung cấp vật tư nước Bát Inox ống 90nt28cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt700m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt400m
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt1.100m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 24x14mmnt100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 30x16mmnt50m
61Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt16cái
62Lắp đặt đèn Đèn Led 2x1,2m (2x20W)nt24bộ
63Lắp đặt đèn trang trí âm trầnnt6bộ
64Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt3bộ
65Lắp đặt quạt đảo trầnnt18cái
66Lắp đặt công tắc 3 một chiềunt3cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt3hộp
68Lắp đặt mặt đơnnt3cái
69Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
70Lắp đặt cáp đồng trần C-25mmnt15m
71Lắp đặt tủ điện lắp nổi 300x400x250, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
72Lắp đặt MCB 2P/25A/6KAnt5cái
73Lắp đặt MCB 2P/63A/15KAnt1cái
74Lắp đặt RCBO 2P-16Ant1cái
75Cung cấp bộ bình chữa cháy MT5nt1bộ
76Cung cấp bộ bình chữa cháy MFZ4nt1bộ
77Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháynt1cái
78Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháynt1cái
G Hạng mục 7: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4408100m3
2Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L=5,0m, đất cấp Int31,4100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,2645m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,512m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,512m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1366100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt5,6127m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1846tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0001tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4513100m2
11Cao su lót bê tôngnt0,2847100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt5,4272m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2246tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5769tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40nt3,0856m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,6171100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1348tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4948tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt47,008m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt1,6993m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2379100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0461tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1786tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt20,3916m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt7,964m3
26Ván khuôn móng dàint0,0567100m2
27Cao su lót bê tôngnt0,7964100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4393tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,1061m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1536100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,109tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,358tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,358tấn
34Gia công xà gồ thépnt0,4884tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt0,483tấn
36Cung cấp thép hộp 50x100x2nt206,14kg
37Cung cấp thép hộp 50x50x1,4nt38,44kg
38Cung cấp thép hộp 40x80x1,4nt557,83kg
39Cung cấp thép hộp 40x40x1,4nt10,37kg
40Cung cấp thépV50x5nt28,25kg
41Cung cấp thép V40x3nt5,37kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt72,00061m2
43Cung cấp bu lôngnt48cái
44Sản xuất vít truss thép cường độ caont120con
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt21,714m3
46Xây móng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt3,6012m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt40,0141m2
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt12,2351m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt102,066m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt202,844m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,372m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,3712m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt74,64m2
54Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt16,0205m2
55Làm trần tấm FLEXALUM khung chìm, khổ 200mm x Lnt58,84m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt11,04m2
57Bả bằng bột bả vào tườngnt383,3496m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt113,106m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt270,244m2
60Gia công khung bảo vệ cửant0,0324tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửant6,048m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt1,98m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt4,8m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt6,804m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,344100m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt23bộ
67Lắp đặt đèn chống nổ có chụpnt5bộ
68Lắp đặt quạt ốp trầnnt1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt11cái
70Lắp đặt quạt trầnnt2cái
71Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềunt1cái
72Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt2cái
73Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt300m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt200m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 3x10+ E-Cu/PVC 6.0mm2nt16m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2x6.0+ E-Cu/PVC 2.5mm2nt100m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2nt38m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmnt38m
79Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt38m
80Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt7mốc
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt100m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt150m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt50m
84Lắp đặt MCCB 2P-63A-15kAnt1cái
85Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnt6cái
86Lắp đặt RCD 2P-20A-30mAnt1cái
87Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + BUSBAR 63Ant1hộp
88Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16x2400mmnt3cọc
89Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2nt15m
90Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao nt4cột
91Lắp cần đèn sợi tóc F48, chiều dài cần đèn Lnt4cần đèn
92Lắp bộ đèn chiếu sángnt4choá
H Hạng mục 8: Xây mới nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,21100m3
2Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L=5,0m, đất cấp Int15,525100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,126m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,242m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,242m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,0672100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt2,015m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0767tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0571tấn
10Rải giấy dầu lớp cách lynt0,0533100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3533100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,045m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0715tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3528tấn
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt17,9m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1776100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,888m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,051tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1231tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt12,8m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,312m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0312100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,023tấn
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt3,12m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,204m3
26Ván khuôn móng dàint0,0164100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lynt0,2246100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1013tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,2934m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0622100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0134tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,2762m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt13,08m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,5717m3
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt56,32m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40nt18,89m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt38,455m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt62,385m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,455m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt90,135m2
41Gia công xà gồ thépnt0,0991tấn
42Lắp dựng xà gồ thépnt0,0991tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,2944100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt7m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt0,52m2
46Lắp dựng thép treo trầnnt0,0248tấn
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt14,98m2
48Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75nt0,72m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt4,08m2
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt7bộ
51Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp âm tường + mặt chent3cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt40m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt30m
54Lắp đặt MCB 1P/25A/6kAnt1cái
55Lắp đặt Tủ điện phân phối 02 MODULEnt11 tủ
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt60m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 dày 1.6mmnt0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1.8mmnt1,12100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mmnt0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 dày 2.1mmnt0,074100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49 dày 2.4mmnt0,035100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 dày 2.0mmnt0,01100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 dày 3.8mmnt0,13100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 dày 4.9mmnt0,16100m
65Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ114nt3cái
66Lắp đặt co goc 3 hướng uPVC Þ114nt1cái
67Lắp đặt co nhựa uPVC Þ114nt2cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ90nt4cái
69Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ90/60nt1cái
70Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90nt4cái
71Lắp đặt co giảm nhựa 4PVC Þ60/34nt1cái
72Lắp đặt co nhựa uPVC Þ49nt1cái
73Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ42nt1cái
74Lắp đặt co nhựa uPVC Þ42nt1cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ34nt2cái
76Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34nt10cái
77Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmnt4cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC Þ27nt28cái
79Lắp đặt co nhựa uPVC Þ27nt30cái
80Lắp đặt co nhựa răng ngoài PVC D27/21nt8cái
81Lắp đặt co nhựa răng trong PVC D27/21nt2cái
82Lắp đặt tê cầu chia nước, ĐK 21mmnt3cái
83Lắp đặt bít nhựa uPVC D21 răng ngoàint2cái
84Lắp đặt bít nhựa uPVC D21 răng ngoàint8cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmnt3cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmnt6cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmnt1cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmnt6cái
89Lắp đặt xí bệtnt3bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
91Lắp đặt van xả tiểunt1cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
94Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmnt6cái
95Lắp đặt vòi rửa cầm taynt3bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
97Lắp đặt máy bơm 200Wnt1cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
99Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3nt1bể
100Lắp đặt van phao điệnnt1cái
101Lắp đặt van phao tự độngnt1cái
102Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmnt3cái
103Lắp đặt van khóa nước, ĐK 27mmnt1cái
104Lắp đặt gương soint2cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy Inoxnt3cái
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1052100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0421100m3
108Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp Int3,52100m
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,44m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,503m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,5784m3
112Ván khuôn móng cộtnt0,0121100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0534tấn
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,3992m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0154100m2
116Trải cao su lót đổ bê tôngnt0,0409100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0282tấn
118Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,5912m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt0,3336m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt25,6m2
I Hạng mục 9: Phần phá dở
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt147,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt14,64m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt9,175m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.318671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.482.046.779 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.928.187.116 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
6 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
7 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
9 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
10 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
11 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW4
12 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
13 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
14 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->