Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 18:49:00 đến ngày 2022-07-16 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,123,269,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6684904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao (hoặc hợp đồng có hạng mục Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.786.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.572.576.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trong đó có các hạng mục xây dựng sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng chứng thực/công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Chứng chỉ đã hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao.Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần mảng xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mảng xanh. Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần phần điện-chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện - chiếu sáng. Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng. 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặcBản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ. Trong đó: + Nghề xây dựng (nề, hoàn thiện, cốp pha, cốt thép, bê tông,...): 10 người+ Nghề điện: 03 người.+ Cây xanh hoặc cảnh quan: 05 người.- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Sai Gon Villas Hill - Công trình Sân đa năng và sân tập Golf 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng- Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG SÂN ĐA NĂNG+ SÂN GOLF | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,8468 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9671 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9671 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 131,136 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3114 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ trụ tường chắn đất. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6756 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2724 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường 200, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,303 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300,7 | m2 |
| 15 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,1991 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7458 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,8094 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,3551 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 20 | Đầm đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 22 | Đầm chặt lớp đá đệm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển và cung cấp cát trắng sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,8131 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5392 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,9423 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bulong móng trụ căng lưới; M16, L700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bulong móng trụ cửa; M10, L200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Rải giấy dầu làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,1679 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D16 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,1502 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 140,7419 | m3 |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 330,397 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 814,0076 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 227,57 | m2 |
| 36 | Lát gạch terrazzo 400x400x3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 206,06 | m2 |
| 37 | Thi công sàn nhựa EPDM dày 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 227,57 | m2 |
| 38 | Thi công sơn PU, 3 lớp sàn sân bóng rổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 345,17 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng đá granite khò nhám 60x30x3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 348,34 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,6076 | m2 |
| 41 | Ốp đá granite khò nhám dày 3cm thành bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,6076 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt sàn băng nhân tạo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 221 | m2 |
| 43 | Gia công trụ sắt 90x90x1.6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6815 | tấn |
| 44 | Gia công trụ sắt 100x50x1.6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 45 | Gia công khung hàng rào thép hộp 60x30x1.4 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8348 | tấn |
| 46 | Gia công khung hàng rào thép hộp 30x30x1.2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,6771 | tấn |
| 47 | Gia công bản mã chân đế (200x200x10mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 48 | Gia công rây dưới V 50x50x4 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 328,5848 | m2 |
| 50 | Lắp đặt nắp bịt nhựa đầu trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bulong M10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 628 | bộ |
| 52 | Bánh xe sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp móc khóa cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Nẹp sắt u | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 767,26 | m2 |
| 56 | Gia công khung cửa và cửa sân bóng rổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,2825 | m2 |
| 58 | Móc khóa cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 61 | Gia công trụ lưới chắn bóng D90x2ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 62 | Nắp bịt đầu cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp dựng trụ căng lưới chắn bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 64 | Lưới chắn bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 512,1 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cáp căng lưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 170 | md |
| 66 | Bộ phụ kiện tăng đơ và ốc siết cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,08 | 100m2 |
| 68 | Tẩy cỏ, hoa kiểng và vét lớp hữu cơ bề mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 168,6 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 27km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 72 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,612 | m3 |
| 73 | Đắp đất trả cho rãnh ống thoát nước D168 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,0023 | m3 |
| 74 | Lu lèn, đầm nén nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,336 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá lọc rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,3955 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước Ø168 có đục lỗ thu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước Ø114 có đục lỗ thu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước Ø90 có đục lỗ thu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 80 | Bọc vải địa kỹ thuật vào ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 136,2242 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chữ Y rút 45 độ Ø114-Ø90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt chữ Y rút 45 độ Ø168-Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nắp khóa Ø114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Nắp khóa Ø90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối thẳng Ø90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối thẳngØ168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối thẳngØ114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đục lỗ chờ thành hố ga để đấu nối ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | 1lỗ |
| 89 | Trám bê tông đầu ống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0241 | m3 |
| 90 | Xúc đất lên xe vận chuyển ra bãi thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,612 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 92 | Lu lèn, đầm nén nền sân Golf lần 1 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công ( Fairway, Rough)(tạo đồi nhỏ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,203 | 100m2 |
| 95 | Đắp cát sạch sân Golf (sàn lọc, rửa sạch đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật) (vùng Green) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,7 | m3 |
| 96 | Lu lèn, đầm nén nền sân Golf lần 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,7 | m3 |
| 97 | Đào san nền cát, tạo dáng phần thô sân Golf lần 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 142,65 | m3 |
| 98 | Lu lèn, đầm nén nền sân Golf lần 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 142,65 | m3 |
| 99 | Tưới nước tạo độ ẩm cho từng lớp cát trong quá trình tạo dáng phần thô sân Golf | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 100 | Định vị đường nét chi tiết và đào san cát, tạo dáng vùng Fairway, Green, Tee-box, Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 101 | Lu lèn, đầm nén nền vùng Fairway, Green, Tee-Box, Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 102 | Kiến tạo hoàn thiện địa hình sân Golf (bao gồm tạo phẳng mặt bằng, vuốt dốc tạo kỹ thuật cao vùng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.164 | m2 |
| 103 | Đào nền móng tạo dáng địa hình Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 104 | Đắp mái taluy cho Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 105 | Thi công lớp vải địa giữ cát chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2115 | 100m2 |
| 106 | Đắp cát trắng Bunker | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 107 | Đào nền móng thi công cấp phối nền Tee box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 108 | Đầm chặt nền Tee box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng,đá mi rửa sạch dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 110 | Lu lèn nền đá đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 113 | Rải lớp cao su đế (dày 1cm), chuyên dụng cho sân Golf cỏ nhân tạo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 114 | Thi công dán cỏ nhân tạo sân Golf | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 115 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 118 | Lắp đặt bulong móng trụ căng lưới; M16, L700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bulong móng trụ khung cửa; M10, L200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Gia công trụ căng lưới chắn bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 121 | Nắp bịt đầu cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Gia công khung cửa và cửa sân golf | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,5649 | m2 |
| 124 | Chốt khóa cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 127 | Lắp dựng trụ căng lưới chắn bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 128 | Lưới chắn bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.053,56 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cáp căng lưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 351,4 | md |
| 130 | Bộ phụ kiện tăng đơ và ốc siết cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| B | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,328 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,85 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng bê tông tSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6969 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Khung Bu lông M14, L400mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Thi công lớp cấp phối đá dăm k=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 13 | Rải lớp giấy dầu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazo xám 400x400x30mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,49 | m2 |
| 18 | Xây bồn cây và ghế khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,9995 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit khò nhám dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 21 | Gia công khung ghế ngồi thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung ghế ngồi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bulong nở M10x100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu 30x30mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Ốp nhựa giả gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,1875 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép ống D150x5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8617 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8617 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52,6004 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu 40x80mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4851 | 100m2 |
| C | MÁI CHE TEE - BOX | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M16 L400mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Gia công hệ khung dàn mái che bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái che | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,19 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che bằng tấm polycarbonate dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33 | 1cây |
| 2 | Đào hố đất trồng cây kiểng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 3 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 70x70 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33 | 1 cây |
| 4 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1cây |
| 5 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố |
| 8 | Trồng cây Osaka bứng di dời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1 cây |
| 9 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | 1 hố |
| 11 | Trồng cây Long não, đường kính bầu đất D60cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,7027 | m3 |
| 13 | Trồng cây trang thái hồng (h=0.15-0.2m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m2/lần |
| 14 | Trồng cây lan chi (h=0.10-0.15m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2/lần |
| 15 | Cung cấp và trồng tường cây Sanh (tường cây Sanh khung sắt 02 mặt, h=2m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2792 | 100m2/lần |
| 17 | Cung cấp chậu nhựa trồng cây kích thước 66.5x23.5x19cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Trồng câylưỡi hổ thái (h=0.3-0.4m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76 | 1 cây |
| 19 | Vận chuyển, xếp chậu vào nơi trang trí, kích thước >40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | 1 chậu |
| 20 | Đào hố đất trồng tường cây Sanh 02 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trồng tường cây Sanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 22 | Cung cấp và trồng tường cây Sanh (tường cây Sanh khung sắt 02 mặt, h=2m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,5 | md |
| 23 | Vận chuyển đất trồng cỏ nhung | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 87 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m2/lần |
| 25 | Phun thuốc diệt mầm cỏ dại (3 lần) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/3 lần |
| 26 | Bón phân hóa học (3 lần) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/3 lần |
| 27 | Vận chuyển và rải hỗn hợp giá thể trồng cỏ Paspalum | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 28 | Trồng cỏ Paspalum | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/ lần |
| 29 | Lu nền thảm cỏ Paspalum sân Golf theo quy trình kỹ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 159 | m2 |
| 30 | Bón phân hóa học sân Golf sau khi trồng cỏ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/lần |
| 31 | Định vị, tạo lỗ Hole chuẩn sân tập và cung cấp lỗ Golf + cờ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Rải cát sạch vùng Green (2 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 33 | Lu vùng Green sau khi cắt cỏ theo quy trình kỹ thuật và tiêu chuẩn thi công đặc thù (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công) (2 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 318 | m2 |
| 34 | Bón phân hóa học sân golf sau khi trồng cỏ (4 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/4 lần |
| 35 | Cắt thảm cỏ paspalum sân golf (60 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/60 lần |
| 36 | Nhổ cỏ dại hằng ngày (60 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/60 lần |
| 37 | Trồng dặm cỏ paspalum (3%/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,77 | 1m2/lần |
| 38 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2/2 lần |
| 39 | Duy trì tường cây sanh ngăn cách 2 sân đa năng và sân tập Golf (12 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2/12 lần |
| 40 | Vệ sinh hố cát Bunker(60 lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2/60 lần |
| 41 | Vệ sinh, chà rửa thảm cỏ nhân tạo vùng Tee-box (60 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2/60 lần |
| 42 | Phát thảm cỏ nhung bằng máy (4lần/2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m2/4 lần |
| 43 | Xén lề cỏ nhung, lông heo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100md/4 lần |
| 44 | Làm cỏ tạp thảm cỏ nhung ((8 lần/2 tháng)) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m2/8 lần |
| 45 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ (2 lần/ 2 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m2/2lần |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐA NĂNG VÀ SÂN GOLF | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,6884 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2873 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7146 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M16x1200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M16x1300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | khung |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE Ø65/50 x 1,7mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 478,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE Ø20x1,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 190,2 | m |
| 9 | Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,172 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp lên đèn 3x2.5mm² - 0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 13 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | 1 cọc |
| 14 | Kéo rải Dây đồng trần C25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 244,2 | m |
| 15 | Lắp dựng Thân trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, Ø đáy = 156mm, Ø đỉnh = 76mm) bằng máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 16 | Lắp Cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 17 | Lắp Cần đèn chiếu sáng đôi cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 18 | Lắp Đèn Led chiếu sáng 220W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Domino kín nước 4P - 60A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x10mm²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Đầu cáp cấp nguồn (Cáp 4x25mm²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng -PLC - 30A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Đào xúc đất mương cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54,639 | m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,7097 | m3 |
| 27 | CC, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 280,2 | m |
| 28 | Xếp gạch thẻ xi măng mương cáp 4x8x18m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,416 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,0844 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3169 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1066 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1066 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M16x1200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khung 4 bulong M16x1300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | khung |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HPDE Ø65/50x1.7mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 134,5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HPDE Ø20x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 125,5 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm2-0.6/1KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,685 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp lên đèn 3x2.5mm2-0.6/1 KV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2.4m thép mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 40 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | 1 cọc |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 185,5 | m |
| 42 | Lắp dựng thân trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, Ø đáy = 156mm, Ø đỉnh = 76mm) bằng máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn cao 0.726m vươn xa 0.9m góc nghiên cần 10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 44 | Lắp đèn Led chiếu sáng 300W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2.5kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Domino kín nước 4P - 60A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | khung |
| 48 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x10mm2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | khung |
| 49 | Lắp đặt MCP 3P 50A-63A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển chiếu sáng -PLC-30A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,7675 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,413 | m3 |
| 53 | CC, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 106,5 | m |
| 54 | Xếp gach thẻ xi măng mương cáp 4x8x18m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,17 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ cầu tuột (KT 4700x2000x2300)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ trò chơi tập bước thăng bằng (KT 1970x5900x1160)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ trò chơi vận động leo dây (KT 6740x2480x3120)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ trò chơi mâm xoay trụ (D1600x1100)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ trò chơi vận động thể chất (KT 2450x2800x1800)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Trụ bóng rổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập kéo tay (Quy cách: 1530x840x1930)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập lưng, eo, đùi (Quy cách: 1200x790x1060)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập chân vai (Quy cách: 1530x460x1420)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị xà đơn 2 bậc (Quy cách: 2200x630x2240)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập xoay eo (Quy cách: 1180x1060x1200)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập đi bộ trên không (đơn) - (Quy cách: 1150x790x1150)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị tập chân đôi (Quy cách: 1270x1250x1300)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị tập đạp chân (Quy cách: 1150x810x1040)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị xà thang (Quy cách: 3350x950x2000)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị tập chèo thuyền (Quy cách: 1700x830x1200)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị cơ (Quy cách: 900x780x2270)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thiết bị bậc nhảy (Quy cách: 850x770x1200)mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-30A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6684904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao (hoặc hợp đồng có hạng mục Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.786.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.572.576.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trong đó có các hạng mục xây dựng sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng chứng thực/công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Chứng chỉ đã hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục sân tập luyện hoặc sân thi đấu các môn thể thao.Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần mảng xanh | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp, hoặc kỹ thuật hoa viên cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mảng xanh. Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần phần điện-chiếu sáng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện - chiếu sáng. Nhà thầu phải đính (kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng. 1/ Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công: - Bản chụp được chứng thực/công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặcBản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng; | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 18 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ. Trong đó: + Nghề xây dựng (nề, hoàn thiện, cốp pha, cốt thép, bê tông,...): 10 người+ Nghề điện: 03 người.+ Cây xanh hoặc cảnh quan: 05 người.- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Máy mài | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy cắt cỏ | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi